Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy phun nhựa đường ≥190CV (Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này) |
1 |
2 |
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥130CV (Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này) |
1 |
1 |
Lắp cấu kiện đan rãnh |
273.5 |
m2 |
||
2 |
Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 |
118.74 |
m3 |
||
3 |
Lát gạch terrazzo 400x400x40, vữa XM M75, PCB40 |
1187.4 |
m2 |
||
4 |
ĐIỆN CHIẾU SÁNG (DI DỜI 14 CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG): |
||||
5 |
Tháo dỡ, lắp đặt cột đèn chiếu sáng |
14 |
cột |
||
6 |
Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I |
0.205 |
100m3 |
||
7 |
Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 |
0.0683 |
100m3 |
||
8 |
Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 |
1.4 |
m3 |
||
9 |
Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống |
0.476 |
100m2 |
||
10 |
Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 |
9.31 |
m3 |
||
11 |
Khung móng thép gồm cả ốc mũ mạ M24x300x300x675 |
14 |
cái |
||
12 |
Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 50mm |
0.84 |
100 m |
||
13 |
Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 32mm |
0.28 |
100 m |
||
14 |
HÀO CÁP NGẦM: |
||||
15 |
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I |
2.688 |
1m3 |
||
16 |
Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I |
0.1075 |
100m3 |
||
17 |
Đắp cát công trình bằng độ chặt Y/C K = 0,85 |
0.0747 |
100m3 |
||
18 |
Gạch chỉ đặc |
448 |
viên |
||
19 |
Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 |
0.1942 |
100m3 |
||
20 |
Băng báo hiệu cáp |
56 |
m |
||
21 |
Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 |
84 |
m |
||
22 |
Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm |
0.84 |
100 m |
||
23 |
Lắp bảng điện cửa cột |
28 |
bảng |
||
24 |
Luồn cáp ngầm cửa cột |
28 |
1 đầu cáp |
||
25 |
Làm tiếp địa cho cột điện |
14 |
1 bộ |
||
26 |
Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm |
21 |
m |
||
27 |
CHỈNH TRANG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: |
||||
28 |
Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II |
0.1194 |
100m3 |
||
29 |
Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 |
0.0398 |
100m3 |
||
30 |
Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 |
0.675 |
m3 |
||
31 |
Ván khuôn hố ga |
0.2994 |
100m2 |
||
32 |
Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng |
0.0575 |
100m2 |
||
33 |
Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm |
0.0327 |
tấn |
||
34 |
Bê tông mương cáp, rãnh nước bê tông M200, đá 1x2, PCB30 |
2.4525 |
m3 |
||
35 |
Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 |
0.2896 |
m3 |
||
36 |
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp |
0.0123 |
100m2 |
||
37 |
Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm |
0.0331 |
tấn |
||
38 |
Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn |
0.4679 |
m3 |
||
39 |
Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤100kg |
6 |
1 cấu kiện |
||
40 |
Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép |
1.728 |
m3 |
||
41 |
Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II |
0.0999 |
100m3 |
||
42 |
Đắp đất bằng độ chặt Y/C K = 0,90 |
0.0333 |
100m3 |
||
43 |
Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 |
0.63 |
m3 |
||
44 |
Ván khuôn mái bờ kênh mương |
0.273 |
100m2 |
||
45 |
Bê tông mương cáp, rãnh nước bê tông M200, đá 1x2, PCB30 |
1.995 |
m3 |
||
46 |
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp |
0.0395 |
100m2 |
||
47 |
Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm |
0.095 |
tấn |
||
48 |
Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn |
0.924 |
m3 |
||
49 |
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg |
7 |
1cấu kiện |
||
50 |
Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II |
0.7692 |
1m3 |