Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Ô tô 7-10T |
1 |
2 |
Máy đào >= 0,8 m3 |
1 |
3 |
Máy rải thảm nhựa |
1 |
4 |
Máy lu |
1 |
1 |
Tuyến NX 27 |
||||
2 |
Vét hữu cơ, đánh cấp, đào nền bằng thủ công, đất C1 (5% khối lượng của 50% khối lượng) |
3.1788 |
1m3 |
||
3 |
Vét hữu cơ, đánh cấp, đào nền bằng máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C1 (95% khối lượng của 50% khối lượng) |
0.604 |
100m3 |
||
4 |
Đào bóc mặt đường bê tông cũ bằng thủ công (5% khối lượng của 50% khối lượng) |
3.1788 |
1m3 |
||
5 |
Đào bóc mặt đường bê tông cũ bằng máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C14 (95% khối lượng của 50% khối lượng) |
0.604 |
100m3 |
||
6 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I |
0.6358 |
100m3 |
||
7 |
Vận chuyển bê tông cũ bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m |
0.6358 |
100m3 |
||
8 |
Đào khuôn đường bằng thủ công, đất C2 (5% khối lượng) |
0.6618 |
1m3 |
||
9 |
Đào khuôn đường bằng máy đào <=1,25m3, đất C2 (95% khối lượng) |
0.1257 |
100m3 |
||
10 |
Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5% khối lượng) |
0.0614 |
100m3 |
||
11 |
Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95% khối lượng) |
1.1661 |
100m3 |
||
12 |
Tiền mua đất K95 (Tận dụng đất đào khuôn để đất đắp, đất còn thiếu mua ở mỏ đất xã Phú Lộc vận chuyển về công trình dài 38.52km) |
141.0673 |
m3 |
||
13 |
Vận chuyển đất 0.3km bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, đường loại 4 |
14.1067 |
10m³/1km |
||
14 |
Vận chuyển đất 0.7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, đường loại 3 |
14.1067 |
10m³/1km |
||
15 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km, đường loại 3 |
14.1067 |
10m³/1km |
||
16 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 8km tiếp theo trong phạm vi ≤60km, đường loại 3 |
14.1067 |
10m³/1km |
||
17 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 14.2km tiếp theo trong phạm vi ≤60km, đường loại 2 |
14.1067 |
10m³/1km |
||
18 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1.4km tiếp theo trong phạm vi ≤60km, đường loại 3 |
14.1067 |
10m³/1km |
||
19 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 4.75km tiếp theo trong phạm vi ≤60km, đường loại 2 |
14.1067 |
10m³/1km |
||
20 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 0.17km tiếp theo trong phạm vi ≤60km, đường loại 4 |
14.1067 |
10m³/1km |
||
21 |
Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, độ chặt K≥0,95 |
0.9318 |
100m3 |
||
22 |
Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, độ chặt K≥0,95 |
2.1165 |
100m3 |
||
23 |
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 |
15.8615 |
100m2 |
||
24 |
Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn thuộc loại BTNC 16, chiều dày đã lèn ép 5cm |
15.8615 |
100m2 |
||
25 |
Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h |
1.9546 |
100tấn |
||
26 |
Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T |
1.9546 |
100tấn |
||
27 |
Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 14.72km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T |
1.9546 |
100tấn |
||
28 |
Sơn vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (Sơn 2 lớp, lớp trên chiết khấu sơn lót) |
50 |
m2 |
||
29 |
Tuyến NX 28 |
||||
30 |
Vét hữu cơ, đánh cấp, đào nền bằng thủ công, đất C1 (5% khối lượng của 50% khối lượng) |
5.0586 |
1m3 |
||
31 |
Vét hữu cơ, đánh cấp, đào nền bằng máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C1 (95% khối lượng của 50% khối lượng) |
0.9611 |
100m3 |
||
32 |
Đào bóc mặt đường bê tông cũ bằng thủ công (5% khối lượng của 50% khối lượng) |
5.0586 |
1m3 |
||
33 |
Đào bóc mặt đường bê tông cũ bằng máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C14 (95% khối lượng của 50% khối lượng) |
0.9611 |
100m3 |
||
34 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I |
1.0117 |
100m3 |
||
35 |
Vận chuyển bê tông cũ bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m |
1.0117 |
100m3 |
||
36 |
Đào khuôn đường bằng thủ công, đất C2 (5% khối lượng) |
1.5459 |
1m3 |
||
37 |
Đào khuôn đường bằng máy đào <=1,25m3, đất C2 (95% khối lượng) |
0.2937 |
100m3 |
||
38 |
Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5% khối lượng) |
0.115 |
100m3 |
||
39 |
Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95% khối lượng) |
2.185 |
100m3 |
||
40 |
Tiền mua đất K95 (Tận dụng đất đào khuôn để đất đắp, đất còn thiếu mua ở mỏ đất xã Phú Lộc vận chuyển về công trình dài 38.62km) |
256.4509 |
m3 |
||
41 |
Vận chuyển đất 0.3km bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, đường loại 4 |
25.6451 |
10m³/1km |
||
42 |
Vận chuyển đất 0.7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, đường loại 3 |
25.6451 |
10m³/1km |
||
43 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km, đường loại 3 |
25.6451 |
10m³/1km |
||
44 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 8km tiếp theo trong phạm vi ≤60km, đường loại 3 |
25.6451 |
10m³/1km |
||
45 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 14.2km tiếp theo trong phạm vi ≤60km, đường loại 2 |
25.6451 |
10m³/1km |
||
46 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1.4km tiếp theo trong phạm vi ≤60km, đường loại 3 |
25.6451 |
10m³/1km |
||
47 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 4.85km tiếp theo trong phạm vi ≤60km, đường loại 2 |
25.6451 |
10m³/1km |
||
48 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 0.17km tiếp theo trong phạm vi ≤60km, đường loại 4 |
25.6451 |
10m³/1km |
||
49 |
Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, độ chặt K≥0,95 |
1.0619 |
100m3 |
||
50 |
Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, độ chặt K≥0,95 |
2.2423 |
100m3 |