Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500474853 |
Băng keo (10cm x 4.5m) |
313 Âu Dương Lân, Phường Chánh Hưng, Tp.HCM |
48 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
72 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
||||||||||
2 |
Băng keo (10cm x 4.5m) |
- |
Urgo Healthcare Products Co., Ltd. |
Thái Lan |
2025 trở về sau |
700 |
Cuộn |
"- Kích thước: 10cm x 4.5m - Nền : 100% sợi cotton trắng. - Hổn hợp keo nóng chảy : Zinc dibutyl dithiocarbamate, SIS copolymer, Zinc oxide, dầu khoáng trắng. - Độ co giãn ≥ 90%. Số sợi trên 10cm ≥ 160, độ dày 0.84mm - 0.94mm - Kiểm tra vi sinh theo tiêu chuẩn EN ISO-11737-1: Tổng số vi khuẩn hiếu khí - TAMC ≤ 100 cfu/g. Tổng số men và nấm mốc - TYMC ≤ 10 cfu/g. - Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 " |
|||||||
3 |
PP2500474854 |
Băng keo (8cm x 4.5m) |
313 Âu Dương Lân, Phường Chánh Hưng, Tp.HCM |
48 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
72 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
||||||||||
4 |
Băng keo (8cm x 4.5m) |
- |
- |
- |
2025 trở về sau |
30 |
Cuộn |
-Nền : 100% sợi cotton, số sợi ≥ 160 sợi/10cm, trọng lượng 133-147 g, độ dày 0.84 - 0.94mm. Co giãn theo chiều dọc ≥ 90%, chiều dài khi chưa kéo giãn 230 ± 20cm, khi kéo giãn 448.5cm ± 20cm.
- Hổn hợp keo nóng chảy : Zinc dibutyl dithiocarbamate, SIS copolymer, Zinc oxide, Lanolin stellux AIPF, Titanium dioxide, Styrenic Block Copolymers, dầu khoáng trắng.
- Trọng lượng khối phủ: 110 ± 10 g/m2, lực dính 2-9 N/cm
- Giấy lót silicon, cuộn lại được bọc trong màng film.
- Kiểm tra vi sinh: tổng số vi khuẩn hiếu khí - TAMC ≤100 cfu/g, tổng số nấm men và nấm mốc - TYMC ≤10 cfu/g. Theo Dược điển Châu Âu /ISO 11737-1
- Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
|||||||
5 |
PP2500474855 |
Băng keo cá nhân |
313 Âu Dương Lân, Phường Chánh Hưng, Tp.HCM |
48 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
72 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
||||||||||
6 |
Băng keo cá nhân |
- |
- |
- |
2025 trở về sau |
61800 |
Miếng |
- Chất liệu PVC, PE, cotton, nhựa, vải không dệt, keo oxit kẽm…
- Băng cá nhân vải co giãn, keo oxit kẽm không gây kích ứng da. Băng có gạc nằm gọn trong băng và phủ lưới chống dính, không gây dính vào vết thương.
- Gạc của băng có độ thấm hút tốt, mềm và có lớp cách polyethylene ngăn cách giữa vết thương và gạc.
- Băng keo có thể dùng cho da nhạy cảm.
- Có nhiều màu sắc, kiểu dáng khác nhau.
- Tiệt trùng bằng khí EO.
- Kích thước: 1.9cm x 7.2cm
- Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
|||||||
7 |
PP2500474856 |
Băng keo giấy ( 2.5 x 5m) |
313 Âu Dương Lân, Phường Chánh Hưng, Tp.HCM |
48 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
72 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
||||||||||
8 |
Băng keo giấy ( 2.5 x 5m) |
- |
- |
- |
2025 trở về sau |
30 |
Cuộn |
- Kích thước: 2.5cm x 5m
- Nền không đan dệt : 100% Viscose
- Keo: Acrylic , trọng lượng khối phủ 56-70g/m2, lực dính 1-4 N/cm
- Băng có nhiều lỗ nhỏ thông thoáng, êm dịu cho da nhạy cảm
- Tổng số vi khuẩn hiếu khí - TAMC ≤ 100 cfu/g.
- Tổng số men và nấm mốc - TYMC ≤ 10 cfu/g.
- Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
|||||||
9 |
PP2500474857 |
Băng keo giấy (1.25 x 5m) |
313 Âu Dương Lân, Phường Chánh Hưng, Tp.HCM |
48 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
72 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
||||||||||
10 |
Băng keo giấy (1.25 x 5m) |
- |
- |
- |
2025 trở về sau |
30 |
Cuộn |
- Kích thước 1.25cm x 5m
- Nền không đan dệt : 100% Viscose
- Keo: Acrylic, trọng lượng khối phủ 56-70g/m2, lực dính 1-4 N/cm
- Băng có nhiều lỗ nhỏ thông thoáng, êm dịu cho da nhạy cảm
- Tổng số vi khuẩn hiếu khí - TAMC ≤ 100 cfu/g.
- Tổng số men và nấm mốc - TYMC ≤ 10 cfu/g.
- Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
|||||||
11 |
PP2500474858 |
Bông cầm máu |
313 Âu Dương Lân, Phường Chánh Hưng, Tp.HCM |
48 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
72 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
||||||||||
12 |
Bông cầm máu |
- |
- |
- |
2025 trở về sau |
60 |
Miếng |
Vật liệu cầm máu tiệt trùng tự tiêu từ gelatine trung tính có độ tinh khiết cao, xốp mịn, đồng nhất.
Kích thước: 8*5*1cm
Cầm máu trong 2-4 phút. Tự tiêu hoàn toàn trong vòng 4-6 tuần. Hóa lỏng trong 2-5 ngày tiếp xúc với niêm mạc, 100% phân hủy sinh học.
- Tiêu chuẩn ISO 13485:2016
- Tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Mỹ) |
|||||||
13 |
PP2500474859 |
Bông tẩm cồn Alcohol Pads |
313 Âu Dương Lân, Phường Chánh Hưng, Tp.HCM |
48 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
72 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
||||||||||
14 |
Bông tẩm cồn Alcohol Pads |
- |
- |
- |
2025 trở về sau |
1500 |
Hộp |
- Bông được sản xuất từ chất liệu vải không dệt tẩm sẵn cồn 70%. Bông tẩm cồn 2 lớp kích thước 32.5x30mm.
- Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
|||||||
15 |
PP2500474860 |
Chăn sưởi ấm bệnh nhân các cỡ |
313 Âu Dương Lân, Phường Chánh Hưng, Tp.HCM |
48 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
72 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
||||||||||
16 |
Chăn sưởi ấm bệnh nhân các cỡ |
- |
Jiangmen Dacheng Medical Equipment Co., Ltd. |
Trung Quốc |
2025 trở về sau |
650 |
Cái |
Chăn sưởi ấm nửa thân trên, mặt tiếp xúc da có chất liệu vải không dệt SMS (Spunbond Fabric + Meltblown Fabric + Spunbond Fabric), mặt trên gồm 2 lớp (Spunbond Fabric + PE film). Chăn sử dụng công nghệ nanoporous với các lỗ nano được phân bố đều khắp bề mặt chăn khi chăn phồng đảm bảo khí ấm phân bố đều trên cơ thể bệnh nhân.
Sử dụng 1 lần
- Tiêu chuẩn ISO 13485:2016
- Tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Mỹ)
- Công ty đặt máy khi trúng thầu. |
|||||||
17 |
PP2500474861 |
Chỉ không tan tự nhiên Silk số 2/0, dài khoảng 75 cm ,KIM TAM GIÁC 3/8C, chiều dài kim khoảng 24 mm |
313 Âu Dương Lân, Phường Chánh Hưng, Tp.HCM |
48 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
72 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
||||||||||
18 |
Chỉ không tan tự nhiên Silk số 2/0, dài khoảng 75 cm ,KIM TAM GIÁC 3/8C, chiều dài kim khoảng 24 mm |
- |
- |
- |
2025 trở về sau |
130 |
Tép |
- Chỉ không tan đơn sợi tự nhiên. Cỡ chỉ số 2/0 dài khoảng 75cm, KIM TAM GIÁC làm bằng thép không gỉ, cong 3/8C, dài kim khoảng 24mm.
- Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
|||||||
19 |
PP2500474862 |
Chỉ không tan tự nhiên Silk số 3/0, dài khoảng 75 cm ,KIM TAM GIÁC 3/8C, chiều dài kim khoảng 18 mm |
313 Âu Dương Lân, Phường Chánh Hưng, Tp.HCM |
48 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
72 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
||||||||||
20 |
Chỉ không tan tự nhiên Silk số 3/0, dài khoảng 75 cm ,KIM TAM GIÁC 3/8C, chiều dài kim khoảng 18 mm |
- |
- |
- |
2025 trở về sau |
320 |
Tép |
- Chỉ không tan đơn sợi tự nhiên. Cỡ chỉ số 3/0 dài khoảng 75cm, KIM TAM GIÁC làm bằng thép không gỉ, cong 3/8C, dài kim khoảng 18mm.
- Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
|||||||
21 |
PP2500474863 |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0, kim tròn |
313 Âu Dương Lân, Phường Chánh Hưng, Tp.HCM |
48 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
72 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
||||||||||
22 |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0, kim tròn |
- |
LinxObere Medizintechnik GmbH |
Đức |
2025 trở về sau |
3000 |
Tép |
- Chỉ phẫu thuật hấp thụ đa sợi Polyglactin 910, được làm từ 90% Glycolide và 10% Lactide, phủ Polyglactin 370 (Glycolide 30% và Lactide 70%) và Calcium Stearate, số 2/0, dài 70cm. Kim tròn đầu nhọn 26mm, 1/2 vòng tròn. Sức căng nút thắt đạt 3.07 kgf. Lực tách kim đạt 3.5 kgf. Sức căng duy trì còn 75% sau 14 ngày.
Kim làm bằng thép X-alloy phủ silicone, khoan (LASER + EDM) và đánh bóng (EDM + AWJM + LAM), giúp tăng khả năng xuyên qua mô.
- Tiêu chuẩn ISO 13485:2016
- Tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Mỹ)
- Xuất xứ: Thuộc các nước Liên minh Châu Âu. |
|||||||
23 |
PP2500474864 |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0, kim tròn |
313 Âu Dương Lân, Phường Chánh Hưng, Tp.HCM |
48 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
72 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
||||||||||
24 |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0, kim tròn |
- |
B. Braun Surgical S.A |
Tây Ban Nha |
2025 trở về sau |
1500 |
Tép |
- Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly 30/70.
- Chỉ số 3, chỉ dài 70 cm, kim tròn thân dày 1/2 vòng tròn dài 26mm.
- Độ nhám bề mặt kim ≤ 0,4 Ra, phủ silicon.
- Lực căng kéo nút thắt 22.04N.
- Sức căng kéo giảm 40 - 50% sau 21 ngày, tan hoàn toàn sau 56 đến 70 ngày.
- Tiêu chuẩn ISO 13485:2016
- Tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Mỹ)
- Xuất xứ: Thuộc các nước Liên minh Châu Âu |
|||||||
25 |
PP2500474865 |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0, kim tròn |
313 Âu Dương Lân, Phường Chánh Hưng, Tp.HCM |
48 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
72 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
||||||||||
26 |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0, kim tròn |
- |
LinxObere Medizintechnik GmbH |
Đức |
2025 trở về sau |
180 |
Tép |
- Chỉ phẫu thuật hấp thụ đa sợi, được tổng hợp từ 100% Glycolide, phủ Polycaprolactone và Calcium Stearate, số 4/0, dài 75cm. Kim tròn đầu nhọn 20mm, 1/2 vòng tròn. Sức căng nút thắt đạt 1.27 kgf. Lực tách kim đạt 1.23 kgf. Sức căng duy trì còn 75% sau 14 ngày.
Kim làm bằng thép X-alloy phủ silicone, khoan (LASER + EDM) và đánh bóng (EDM + AWJM + LAM), giúp tăng khả năng xuyên qua mô.
- Tiêu chuẩn ISO 13485:2016
- Tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Mỹ)
- Xuất xứ: Thuộc các nước Liên minh Châu Âu |
|||||||
27 |
PP2500474866 |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate 1/0 chỉ dài 90cm, kim tròn thân dài 1/2 vòng tròn dài 40mm |
313 Âu Dương Lân, Phường Chánh Hưng, Tp.HCM |
48 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
72 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
||||||||||
28 |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate 1/0 chỉ dài 90cm, kim tròn thân dài 1/2 vòng tròn dài 40mm |
- |
- |
- |
2025 trở về sau |
210 |
Tép |
- Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate.
- Chỉ số 1, chỉ dài 90cm, kim tròn thân dầy 1/2 vòng tròn dài 40mm.
- Lực căng kéo nút thắt 81.09N. Sức căng kéo giảm 50% sau 14 ngày, tan hoàn toàn sau từ 60 - 90 ngày.
- Kim làm bằng làm bằng thép không gỉ (304), phủ silicon. Đóng gói bao bên ngoài là màng nhôm.
- Tiêu chuẩn ISO 13485:2016
- Tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Mỹ)
- Xuất xứ: Thuộc các nước Liên minh Châu Âu |
|||||||
29 |
PP2500474867 |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate 2/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn dài 26mm |
313 Âu Dương Lân, Phường Chánh Hưng, Tp.HCM |
48 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
72 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
||||||||||
30 |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate 2/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn dài 26mm |
- |
- |
- |
2025 trở về sau |
50 |
Tép |
- Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate.
- Chỉ số 2, chỉ dài 70cm, kim tròn thân dầy 1/2 vòng tròn dài 26mm.
- Lực căng kéo nút thắt 43.74N. Sức căng kéo giảm 50% sau 14 ngày, tan hoàn toàn sau từ 60 - 90 ngày.
- Kim làm bằng làm bằng thép không gỉ (304), phủ silicon. Đóng gói bao bên ngoài là màng nhôm.
- Tiêu chuẩn ISO 13485:2016
- Tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Mỹ)
- Xuất xứ: Thuộc các nước Liên minh Châu Âu |
|||||||
31 |
PP2500474868 |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate 3/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn dài 22mm |
313 Âu Dương Lân, Phường Chánh Hưng, Tp.HCM |
48 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
72 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
||||||||||
32 |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate 3/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn dài 22mm |
- |
- |
- |
2025 trở về sau |
50 |
Tép |
- Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate.
- Chỉ số 3, chỉ dài 70cm, kim tròn thân dầy 1/2 vòng tròn dài 22mm.
- Lực căng kéo nút thắt 20.75N. Sức căng kéo giảm 50% sau 14 ngày, tan hoàn toàn sau từ 60 - 90 ngày.
- Kim làm bằng làm bằng thép không gỉ (304), phủ silicon. Đóng gói bao bên ngoài là màng nhôm.
- Tiêu chuẩn ISO 13485:2016
- Tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Mỹ)
- Xuất xứ: Thuộc các nước Liên minh Châu Âu |
|||||||
33 |
PP2500474869 |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate 4/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn dài 22mm |
313 Âu Dương Lân, Phường Chánh Hưng, Tp.HCM |
48 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
72 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
||||||||||
34 |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate 4/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn dài 22mm |
- |
- |
- |
2025 trở về sau |
120 |
Tép |
- Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate.
- Chỉ số 4, chỉ dài 70cm, kim tròn thân dầy 1/2 vòng tròn dài 22mm.
- Lực căng kéo nút thắt 20.75N. Sức căng kéo giảm 50% sau 14 ngày, tan hoàn toàn sau từ 60 - 90 ngày.
- Kim làm bằng làm bằng thép không gỉ (304), phủ silicon. Đóng gói bao bên ngoài là màng nhôm.
- Tiêu chuẩn ISO 13485:2016
- Tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Mỹ)
- Xuất xứ: Thuộc các nước Liên minh Châu Âu |
|||||||
35 |
PP2500474870 |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate 5/0, chỉ dài 70cm, Kim tròn 1/2 dài 17mm |
313 Âu Dương Lân, Phường Chánh Hưng, Tp.HCM |
48 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
72 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
||||||||||
36 |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate 5/0, chỉ dài 70cm, Kim tròn 1/2 dài 17mm |
- |
- |
- |
2025 trở về sau |
130 |
Tép |
- Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate.
- Chỉ số 5 chỉ dài 70cm, kim tròn thân dầy 1/2 vòng tròn dài 17mm.
- Lực căng kéo nút thắt 13.81N. Sức căng kéo giảm 50% sau 14 ngày, tan hoàn toàn sau từ 60 - 90 ngày.
- Kim làm bằng làm bằng thép không gỉ (304), phủ silicon. Đóng gói bao bên ngoài là màng nhôm.
- Tiêu chuẩn ISO 13485:2016
- Tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Mỹ)
- Xuất xứ: Thuộc các nước Liên minh Châu Âu |
|||||||
37 |
PP2500474871 |
Dây dẫn điện máy châm cứu |
313 Âu Dương Lân, Phường Chánh Hưng, Tp.HCM |
48 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
72 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
||||||||||
38 |
Dây dẫn điện máy châm cứu |
- |
- |
- |
2025 trở về sau |
130 |
Sợi |
- Kích thước dây:8x2x4cm
- Điện áp chịu : 220V
- Chất liệu : Nhựa |
|||||||
39 |
PP2500474872 |
Dây hút đàm silicol |
313 Âu Dương Lân, Phường Chánh Hưng, Tp.HCM |
48 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
72 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
||||||||||
40 |
Dây hút đàm silicol |
- |
- |
- |
2025 trở về sau |
50 |
Mét |
- Sử dụng cho máy hút dịch |
|||||||
41 |
PP2500474873 |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh |
313 Âu Dương Lân, Phường Chánh Hưng, Tp.HCM |
48 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
72 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
||||||||||
42 |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh |
- |
Intersan - plus LLC |
Liên Bang Nga |
2025 trở về sau |
1300 |
Chai |
- Thành phần: 30% w/w Isopropanol + 0,25% w/w Polyhexa-methylene biguanide hydrochloride, chất làm ẩm và mềm da, vitamin E.
- Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh an toàn và hiệu quả, thích hợp cho rửa tay thường quy, thủ thuật và phẫu thuật. Chai 500 ml.
- Thời gian tiếp xúc 30 giây. Thời gian tác dụng kéo dài hơn 3 giờ.
- Tiêu chuẩn ISO 13485:2016. |
|||||||
43 |
PP2500474874 |
Foley 3 nhánh |
313 Âu Dương Lân, Phường Chánh Hưng, Tp.HCM |
48 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
72 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
||||||||||
44 |
Foley 3 nhánh |
- |
- |
- |
2025 trở về sau |
65 |
Sợi |
- Kích thước 10cmx10cm
- Được làm từ mủ cao su tự nhiên phủ silicone.
- Van nhựa hoặc van cao su có sẵn.
- Được phân biệt màu theo kích thước.
- Chiều dài: 400mm.
- Dung tích bóng: 30cc
- Size: 16, 18, 20, 22, 24.
- Đóng gói tiệt trùng từng cái bằng khí EO.
- Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
|||||||
45 |
PP2500474875 |
Gạc xốp thấm hút Lipido-Colloid, Nano-Oligo Saccharide 10cm x 10cm |
313 Âu Dương Lân, Phường Chánh Hưng, Tp.HCM |
48 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
72 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
||||||||||
46 |
Gạc xốp thấm hút Lipido-Colloid, Nano-Oligo Saccharide 10cm x 10cm |
- |
- |
- |
2025 trở về sau |
470 |
Miếng |
- Gạc xốp lipido-colloid thấm hút, tẩm Nano-Oligo Saccharide (0.83 – 1.73 mg/cm2), công nghệ TLC-NOSF. Ngăn chặn tác hại của Matrix Metallo Proteases (MMPs) dư thừa trong các vết thương mãn tính.
- Tiêu chuẩn ISO 13485:2016
- Tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Mỹ) |
|||||||
47 |
PP2500474876 |
Garo chỉnh hình |
313 Âu Dương Lân, Phường Chánh Hưng, Tp.HCM |
48 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
72 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
||||||||||
48 |
Garo chỉnh hình |
- |
- |
- |
2025 trở về sau |
300 |
Cuộn |
- Garo cao su cỡ 5 x 220 cm x 0,05cm Công dụng:
- Dùng để thắt mạch, hỗ trợ việc tìm mạch máu dễ dàng hơn.
- Cầm máu tạm thời trong sơ cấp cứu |
|||||||
49 |
PP2500474877 |
Màng phẫu thuật y tế 45cm x 40cm |
313 Âu Dương Lân, Phường Chánh Hưng, Tp.HCM |
48 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
72 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
||||||||||
50 |
Màng phẫu thuật y tế 45cm x 40cm |
- |
Wuhan Huawei Technology Co.,Ltd |
Trung Quốc |
2025 trở về sau |
1000 |
Miếng |
- Màng mổ tẩm iod vô trùng. Màng film Polyurethane phủ Iod kháng khuẩn, ngăn ngừa nhiễm khuẩn vết mổ.
- Kích thước màng: 40cm x 45cm.
- Kích thước băng dính: 35 cm x 40 cm.
- Đóng gói vô trùng từng miếng bằng khí EO.
- Tiêu chuẩn ISO 13485:2016
- Tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Mỹ) |