Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Dốc xây |
||||
2 |
Công tác thu thập hồ sơ (Công tác thu thập và nghiên cứu hồ sơ kỹ thuật của hầm) |
2 |
Công |
||
3 |
Khảo sát, đo đạc kích thước các bộ phận kết cấu (kết cấu hầm chính, khe nối kết cấu, các tiện ích phụ trợ...)9Công tác khảo sát, đo đạc kích thước các bộ phận kết cấu) |
3 |
Công |
||
4 |
Đo trắc dọc mặt đường hầm (Công tác khảo sát, đo đạc kích thước các bộ phận kết cấu) |
521 |
m |
||
5 |
Đo trắc ngang mặt đường hầm9Công tác khảo sát, đo đạc kích thước các bộ phận kết cấu) |
87 |
m |
||
6 |
Khảo sát chi tiết hiện trạng các bộ phận kết cấu hầm (Công tác Khảo sát hiện trạng các bộ phận kết cấu của hầm) |
10 |
Công |
||
7 |
Xác định cường độ bê tông bằng súng bật nảy (Công tác kiểm tra chất lượng vật liệu của các bộ phận kết cấu) |
6 |
1 chỉ tiêu |
||
8 |
Thí nghiệm siêu âm dể kiểm tra chất lượng bê tông (Công tác kiểm tra chất lượng vật liệu của các bộ phận kết cấu) |
6 |
1 chỉ tiêu |
||
9 |
Thí nghiệm đo chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép tại hiện trường (Công tác kiểm tra chất lượng vật liệu của các bộ phận kết cấu) |
6 |
1 chỉ tiêu |
||
10 |
Thí nghiệm đo đường kính cốt thép tại hiện trường (Công tác kiểm tra chất lượng vật liệu của các bộ phận kết cấu) |
6 |
1 chỉ tiêu |
||
11 |
Đo đặc trưng vết nứt ở trạng thái không tải (Công tác kiểm tra chất lượng vật liệu của các bộ phận kết cấu) |
6 |
1 chỉ tiêu |
||
12 |
Chuyên gia tư vấn nhóm 1(Công tác kiểm tra chất lượng vật liệu của các bộ phận kết cấu) |
4 |
Công |
||
13 |
Xe nâng phục vụ kiểm tra (Phụ trợ đánh giá an toàn) |
2 |
Ca |
||
14 |
Đèo Ngang |
||||
15 |
Công tác thu thập hồ sơ (Công tác thu thập và nghiên cứu hồ sơ kỹ thuật của hầm) |
2 |
Công |
||
16 |
Khảo sát, đo đạc kích thước các bộ phận kết cấu (kết cấu hầm chính, khe nối kết cấu, các tiện ích phụ trợ...)9Công tác khảo sát, đo đạc kích thước các bộ phận kết cấu) |
10 |
Công |
||
17 |
Đo trắc dọc mặt đường hầm (Công tác khảo sát, đo đạc kích thước các bộ phận kết cấu) |
1665 |
m |
||
18 |
Đo trắc ngang mặt đường hầm9Công tác khảo sát, đo đạc kích thước các bộ phận kết cấu) |
595 |
m |
||
19 |
Khảo sát chi tiết hiện trạng các bộ phận kết cấu hầm (Công tác Khảo sát hiện trạng các bộ phận kết cấu của hầm) |
35 |
Công |
||
20 |
Xác định cường độ bê tông bằng súng bật nảy (Công tác kiểm tra chất lượng vật liệu của các bộ phận kết cấu) |
30 |
1 chỉ tiêu |
||
21 |
Thí nghiệm siêu âm dể kiểm tra chất lượng bê tông (Công tác kiểm tra chất lượng vật liệu của các bộ phận kết cấu) |
30 |
1 chỉ tiêu |
||
22 |
Thí nghiệm đo chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép tại hiện trường (Công tác kiểm tra chất lượng vật liệu của các bộ phận kết cấu) |
30 |
1 chỉ tiêu |
||
23 |
Thí nghiệm đo đường kính cốt thép tại hiện trường (Công tác kiểm tra chất lượng vật liệu của các bộ phận kết cấu) |
30 |
1 chỉ tiêu |
||
24 |
Đo đặc trưng vết nứt ở trạng thái không tải (Công tác kiểm tra chất lượng vật liệu của các bộ phận kết cấu) |
30 |
1 chỉ tiêu |
||
25 |
Chuyên gia tư vấn nhóm 1(Công tác kiểm tra chất lượng vật liệu của các bộ phận kết cấu) |
8 |
Công |
||
26 |
Xe nâng phục vụ kiểm tra (Phụ trợ đánh giá an toàn) |
10 |
Ca |
||
27 |
A Roàng 1 |
||||
28 |
Công tác thu thập hồ sơ (Công tác thu thập và nghiên cứu hồ sơ kỹ thuật của hầm) |
2 |
Công |
||
29 |
Khảo sát, đo đạc kích thước các bộ phận kết cấu (kết cấu hầm chính, khe nối kết cấu, các tiện ích phụ trợ...)9Công tác khảo sát, đo đạc kích thước các bộ phận kết cấu) |
12 |
Công |
||
30 |
Đo trắc dọc mặt đường hầm (Công tác khảo sát, đo đạc kích thước các bộ phận kết cấu) |
1468 |
m |
||
31 |
Đo trắc ngang mặt đường hầm9Công tác khảo sát, đo đạc kích thước các bộ phận kết cấu) |
447 |
m |
||
32 |
Khảo sát chi tiết hiện trạng các bộ phận kết cấu hầm (Công tác Khảo sát hiện trạng các bộ phận kết cấu của hầm) |
30 |
Công |
||
33 |
Xác định cường độ bê tông bằng súng bật nảy (Công tác kiểm tra chất lượng vật liệu của các bộ phận kết cấu) |
25 |
1 chỉ tiêu |
||
34 |
Thí nghiệm siêu âm dể kiểm tra chất lượng bê tông (Công tác kiểm tra chất lượng vật liệu của các bộ phận kết cấu) |
25 |
1 chỉ tiêu |
||
35 |
Thí nghiệm đo chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép tại hiện trường (Công tác kiểm tra chất lượng vật liệu của các bộ phận kết cấu) |
25 |
1 chỉ tiêu |
||
36 |
Thí nghiệm đo đường kính cốt thép tại hiện trường (Công tác kiểm tra chất lượng vật liệu của các bộ phận kết cấu) |
25 |
1 chỉ tiêu |
||
37 |
Đo đặc trưng vết nứt ở trạng thái không tải (Công tác kiểm tra chất lượng vật liệu của các bộ phận kết cấu) |
25 |
1 chỉ tiêu |
||
38 |
Chuyên gia tư vấn nhóm 1(Công tác kiểm tra chất lượng vật liệu của các bộ phận kết cấu) |
8 |
Công |
||
39 |
Xe nâng phục vụ kiểm tra (Phụ trợ đánh giá an toàn) |
8 |
Ca |
||
40 |
A Roàng 2 |
||||
41 |
Công tác thu thập hồ sơ (Công tác thu thập và nghiên cứu hồ sơ kỹ thuật của hầm) |
2 |
Công |
||
42 |
Khảo sát, đo đạc kích thước các bộ phận kết cấu (kết cấu hầm chính, khe nối kết cấu, các tiện ích phụ trợ...)9Công tác khảo sát, đo đạc kích thước các bộ phận kết cấu) |
5 |
Công |
||
43 |
Đo trắc dọc mặt đường hầm (Công tác khảo sát, đo đạc kích thước các bộ phận kết cấu) |
658 |
m |
||
44 |
Đo trắc ngang mặt đường hầm9Công tác khảo sát, đo đạc kích thước các bộ phận kết cấu) |
166 |
m |
||
45 |
Khảo sát chi tiết hiện trạng các bộ phận kết cấu hầm (Công tác Khảo sát hiện trạng các bộ phận kết cấu của hầm) |
15 |
Công |
||
46 |
Xác định cường độ bê tông bằng súng bật nảy (Công tác kiểm tra chất lượng vật liệu của các bộ phận kết cấu) |
12 |
1 chỉ tiêu |
||
47 |
Thí nghiệm siêu âm dể kiểm tra chất lượng bê tông (Công tác kiểm tra chất lượng vật liệu của các bộ phận kết cấu) |
12 |
1 chỉ tiêu |
||
48 |
Thí nghiệm đo chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép tại hiện trường (Công tác kiểm tra chất lượng vật liệu của các bộ phận kết cấu) |
12 |
1 chỉ tiêu |
||
49 |
Thí nghiệm đo đường kính cốt thép tại hiện trường (Công tác kiểm tra chất lượng vật liệu của các bộ phận kết cấu) |
12 |
1 chỉ tiêu |
||
50 |
Đo đặc trưng vết nứt ở trạng thái không tải (Công tác kiểm tra chất lượng vật liệu của các bộ phận kết cấu) |
12 |
1 chỉ tiêu |