Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600325329 |
Diazepam |
Viện Pháp y tâm thần Trung ương, Xã Thường Tín, TP Hà Nội |
01 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..) |
07 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..) |
||||||||||
2 |
Diazepam |
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc |
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc |
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc |
Han sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 3 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm |
1100 |
Ống |
Nồng độ, hàm lượng: 10mg/ 2ml
Đường dùng: Tiêm
Dạng bào chế: Thuốc tiêm
Nhóm thuốc: 4 |
|||||||
3 |
PP2600325330 |
Diazepam |
Viện Pháp y tâm thần Trung ương, Xã Thường Tín, TP Hà Nội |
01 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..) |
07 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..) |
||||||||||
4 |
Diazepam |
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc |
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc |
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc |
Han sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 3 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm |
4300 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 5mg
Đường dùng: Uống
Dạng bào chế: Viên
Nhóm thuốc: 1 |
|||||||
5 |
PP2600325331 |
Amisulprid |
Viện Pháp y tâm thần Trung ương, Xã Thường Tín, TP Hà Nội |
01 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..) |
07 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..) |
||||||||||
6 |
Amisulprid |
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc |
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc |
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc |
Han sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 3 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm |
1000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 200mg
Đường dùng: Uống
Dạng bào chế: Viên
Nhóm thuốc: 2 |
|||||||
7 |
PP2600325332 |
Clorpromazin HCl |
Viện Pháp y tâm thần Trung ương, Xã Thường Tín, TP Hà Nội |
01 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..) |
07 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..) |
||||||||||
8 |
Clorpromazin HCl |
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc |
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc |
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc |
Han sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 3 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm |
1000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 25mg
Đường dùng: Uống
Dạng bào chế: Viên
Nhóm thuốc: 2 |
|||||||
9 |
PP2600325333 |
Clorpromazin HCl |
Viện Pháp y tâm thần Trung ương, Xã Thường Tín, TP Hà Nội |
01 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..) |
07 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..) |
||||||||||
10 |
Clorpromazin HCl |
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc |
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc |
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc |
Han sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 3 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm |
2000 |
Ống |
Nồng độ, hàm lượng: 25mg/ 2ml
Đường dùng: Tiêm
Dạng bào chế: Thuốc tiêm
Nhóm thuốc: 4 |
|||||||
11 |
PP2600325334 |
Clozapin |
Viện Pháp y tâm thần Trung ương, Xã Thường Tín, TP Hà Nội |
01 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..) |
07 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..) |
||||||||||
12 |
Clozapin |
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc |
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc |
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc |
Han sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 3 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm |
8000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 100mg
Đường dùng: Uống
Dạng bào chế: Viên
Nhóm thuốc: 1 |
|||||||
13 |
PP2600325335 |
Haloperidol |
Viện Pháp y tâm thần Trung ương, Xã Thường Tín, TP Hà Nội |
01 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..) |
07 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..) |
||||||||||
14 |
Haloperidol |
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc |
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc |
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc |
Han sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 3 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm |
12000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 1,5mg
Đường dùng: Uống
Dạng bào chế: Viên
Nhóm thuốc: 2 |
|||||||
15 |
PP2600325336 |
Haloperidol |
Viện Pháp y tâm thần Trung ương, Xã Thường Tín, TP Hà Nội |
01 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..) |
07 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..) |
||||||||||
16 |
Haloperidol |
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc |
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc |
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc |
Han sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 3 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm |
2500 |
Ống |
Nồng độ, hàm lượng: 5mg/ 1ml
Đường dùng: Tiêm
Dạng bào chế: Thuốc tiêm
Nhóm thuốc: 4 |
|||||||
17 |
PP2600325337 |
Levomepromazin |
Viện Pháp y tâm thần Trung ương, Xã Thường Tín, TP Hà Nội |
01 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..) |
07 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..) |
||||||||||
18 |
Levomepromazin |
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc |
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc |
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc |
Han sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 3 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm |
8000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 25mg
Đường dùng: Uống
Dạng bào chế: Viên
Nhóm thuốc: 1 |
|||||||
19 |
PP2600325338 |
Quetiapin |
Viện Pháp y tâm thần Trung ương, Xã Thường Tín, TP Hà Nội |
01 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..) |
07 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..) |
||||||||||
20 |
Quetiapin |
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc |
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc |
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc |
Han sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 3 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm |
1000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 300mg
Đường dùng: Uống
Dạng bào chế: Viên
Nhóm thuốc: 2 |
|||||||
21 |
PP2600325339 |
Quetiapin |
Viện Pháp y tâm thần Trung ương, Xã Thường Tín, TP Hà Nội |
01 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..) |
07 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..) |
||||||||||
22 |
Quetiapin |
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc |
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc |
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc |
Han sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 3 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm |
1000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 200mg
Đường dùng: Uống
Dạng bào chế: Viên
Nhóm thuốc: 2 |
|||||||
23 |
PP2600325340 |
Quetiapin |
Viện Pháp y tâm thần Trung ương, Xã Thường Tín, TP Hà Nội |
01 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..) |
07 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..) |
||||||||||
24 |
Quetiapin |
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc |
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc |
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc |
Han sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 3 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm |
6000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 100mg
Đường dùng: Uống
Dạng bào chế: Viên
Nhóm thuốc: 2 |
|||||||
25 |
PP2600325341 |
Quetiapin |
Viện Pháp y tâm thần Trung ương, Xã Thường Tín, TP Hà Nội |
01 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..) |
07 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..) |
||||||||||
26 |
Quetiapin |
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc |
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc |
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc |
Han sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 3 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm |
35000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 50mg
Đường dùng: Uống
Dạng bào chế: Viên
Nhóm thuốc: 2 |
|||||||
27 |
PP2600325342 |
Ziprasidone |
Viện Pháp y tâm thần Trung ương, Xã Thường Tín, TP Hà Nội |
01 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..) |
07 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..) |
||||||||||
28 |
Ziprasidone |
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc |
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc |
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc |
Han sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 3 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm |
4000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 20mg
Đường dùng: Uống
Dạng bào chế: Viên
Nhóm thuốc: 2 |
|||||||
29 |
PP2600325343 |
Amitriptylin HCl |
Viện Pháp y tâm thần Trung ương, Xã Thường Tín, TP Hà Nội |
01 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..) |
07 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..) |
||||||||||
30 |
Amitriptylin HCl |
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc |
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc |
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc |
Han sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 3 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm |
4500 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 25mg
Đường dùng: Uống
Dạng bào chế: Viên
Nhóm thuốc: 2 |
|||||||
31 |
PP2600325344 |
Sertraline |
Viện Pháp y tâm thần Trung ương, Xã Thường Tín, TP Hà Nội |
01 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..) |
07 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..) |
||||||||||
32 |
Sertraline |
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc |
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc |
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc |
Han sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 3 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm |
3000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 100mg
Đường dùng: Uống
Dạng bào chế: Viên
Nhóm thuốc: 1 |
|||||||
33 |
PP2600325345 |
Mirtazapine |
Viện Pháp y tâm thần Trung ương, Xã Thường Tín, TP Hà Nội |
01 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..) |
07 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..) |
||||||||||
34 |
Mirtazapine |
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc |
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc |
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc |
Han sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 3 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm |
1000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 30mg
Đường dùng: Uống
Dạng bào chế: Viên hòa tan nhanh
Nhóm thuốc: 2 |
|||||||
35 |
PP2600325346 |
Fluoxetin |
Viện Pháp y tâm thần Trung ương, Xã Thường Tín, TP Hà Nội |
01 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..) |
07 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..) |
||||||||||
36 |
Fluoxetin |
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc |
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc |
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc |
Han sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 3 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm |
2500 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 20mg
Đường dùng: Uống
Dạng bào chế: Viên
Nhóm thuốc: 2 |
|||||||
37 |
PP2600325347 |
Venlafaxine (dưới dạng Venlafaxine HCl) |
Viện Pháp y tâm thần Trung ương, Xã Thường Tín, TP Hà Nội |
01 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..) |
07 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..) |
||||||||||
38 |
Venlafaxine (dưới dạng Venlafaxine HCl) |
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc |
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc |
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc |
Han sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 3 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm |
500 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 75mg
Đường dùng: Uống
Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát
Nhóm thuốc: 3 |
|||||||
39 |
PP2600325348 |
Escitalopram |
Viện Pháp y tâm thần Trung ương, Xã Thường Tín, TP Hà Nội |
01 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..) |
07 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..) |
||||||||||
40 |
Escitalopram |
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc |
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc |
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc |
Han sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 3 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm |
1000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 10mg
Đường dùng: Uống
Dạng bào chế: Viên
Nhóm thuốc: 4 |
|||||||
41 |
PP2600325349 |
Agomelatine |
Viện Pháp y tâm thần Trung ương, Xã Thường Tín, TP Hà Nội |
01 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..) |
07 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..) |
||||||||||
42 |
Agomelatine |
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc |
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc |
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc |
Han sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 3 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm |
2000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 25mg
Đường dùng: Uống
Dạng bào chế: Viên
Nhóm thuốc: 5 |
|||||||
43 |
PP2600325350 |
Phenobarbital |
Viện Pháp y tâm thần Trung ương, Xã Thường Tín, TP Hà Nội |
01 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..) |
07 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..) |
||||||||||
44 |
Phenobarbital |
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc |
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc |
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc |
Han sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 3 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm |
6500 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 100mg
Đường dùng: Uống
Dạng bào chế: Viên
Nhóm thuốc: 2 |
|||||||
45 |
PP2600325351 |
Natri Phenobarbital |
Viện Pháp y tâm thần Trung ương, Xã Thường Tín, TP Hà Nội |
01 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..) |
07 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..) |
||||||||||
46 |
Natri Phenobarbital |
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc |
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc |
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc |
Han sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 3 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm |
20 |
Ống |
Nồng độ, hàm lượng: 200mg /2ml
Đường dùng: Tiêm
Dạng bào chế: Thuốc tiêm
Nhóm thuốc: 4 |
|||||||
47 |
PP2600325352 |
Natri valproate, Acid valproic |
Viện Pháp y tâm thần Trung ương, Xã Thường Tín, TP Hà Nội |
01 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..) |
07 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..) |
||||||||||
48 |
Natri valproat, Acid valproic |
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc |
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc |
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc |
Han sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 3 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm |
7000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 333mg; 145mg
Đường dùng: Uống
Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát
Nhóm thuốc: 1 |
|||||||
49 |
PP2600325353 |
Natri Valproat |
Viện Pháp y tâm thần Trung ương, Xã Thường Tín, TP Hà Nội |
01 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..) |
07 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..) |
||||||||||
50 |
Natri Valproat |
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc |
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc |
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc |
Han sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 3 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm |
7000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 200mg
Đường dùng: Uống
Dạng bào chế: Viên bao tan ở ruột
Nhóm thuốc: 1 |