Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Bidding Tender package No 01: Generic Drugs Bidding Package

Find: 11:07 07/08/2026
Notice Status
Published
Public procurement field
Goods
Name of project
Purchasing medication for treatment in 2026-2027
Bidding package name
Bidding Tender package No 01: Generic Drugs Bidding Package
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Purchasing medication for treatment in 2026-2027
Spending category
Mandatory spending
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
State Budget and Non-Professional Revenues
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
Fixed unit price
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Simplified Online Bidding
Package execution location
Xã Thường Tín, City Hà Nội
AI-classified business sector
Approval date
07/08/2026 11:03
Approval Authority
Viện Pháp y Tâm thần Trung ương

Price Quotation

Price quotation start time
09:00 13/08/2026
Price quotation end time
10:00 14/08/2026
Validity of bid documents
30 days

Part/lot information

Number Lot code Name of each part/lot Price per lot (VND) Price step (VND)
1
PP2600325329
Diazepam
8.800.000
8.800
2
PP2600325330
Diazepam
8.307.600
8.308
3
PP2600325331
Amisulprid
14.800.000
14.800
4
PP2600325332
Clorpromazin HCl
210.000
210
5
PP2600325333
Clorpromazin HCl
4.200.000
4.200
6
PP2600325334
Clozapin
72.000.000
72.000
7
PP2600325335
Haloperidol
3.120.000
3.120
8
PP2600325336
Haloperidol
5.250.000
5.250
9
PP2600325337
Levomepromazin
13.760.000
13.760
10
PP2600325338
Quetiapin
14.000.000
14.000
11
PP2600325339
Quetiapin
15.750.000
15.750
12
PP2600325340
Quetiapin
27.000.000
27.000
13
PP2600325341
Quetiapin
225.750.000
225.750
14
PP2600325342
Ziprasidone
71.200.000
71.200
15
PP2600325343
Amitriptylin HCl
9.450.000
9.450
16
PP2600325344
Sertraline
36.000.000
36.000
17
PP2600325345
Mirtazapine
8.634.000
8.634
18
PP2600325346
Fluoxetin
2.750.000
2.750
19
PP2600325347
Venlafaxine (dưới dạng Venlafaxine HCl)
3.900.000
3.900
20
PP2600325348
Escitalopram
3.500.000
3.500
21
PP2600325349
Agomelatine
28.000.000
28.000
22
PP2600325350
Phenobarbital
2.047.500
2.048
23
PP2600325351
Natri Phenobarbital
252.000
252
24
PP2600325352
Natri valproate, Acid valproic
48.804.000
48.804
25
PP2600325353
Natri Valproat
17.353.000
17.353
26
PP2600325354
Pregabalin
28.750.000
28.750
27
PP2600325355
Gabapentin
15.000.000
15.000
28
PP2600325356
Trihexyphenidyl hydroclorid
3.450.000
3.450
29
PP2600325357
Piracetam
2.750.000
2.750
30
PP2600325358
Vitamin B1 + B6 + B12
41.895.000
41.895
31
PP2600325359
Thiamine hydrochloride 100mg; Pyridoxine hydrochloride 100mg; Cyanocobalamin 1mg
21.000.000
21.000
32
PP2600325360
Cefixim
110.600.000
110.600
33
PP2600325361
Perindopril arginine 5mg; (tương đương 3,395mg perindopril); Amlodipine(dưới dạng amlodipin besilate) 5mg
32.945.000
32.945

List of goods:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Number Part/lot code Part/lot name Category Brand Manufacturer Origin Year of manufacture Amount Calculation Unit Description Execution location since date The latest delivery date Complete date Note
1
PP2600325329
Diazepam
Viện Pháp y tâm thần Trung ương, Xã Thường Tín, TP Hà Nội
01 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..)
07 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..)
2
Diazepam
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc
Han sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 3 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm
1100
Ống
Nồng độ, hàm lượng: 10mg/ 2ml Đường dùng: Tiêm Dạng bào chế: Thuốc tiêm Nhóm thuốc: 4
3
PP2600325330
Diazepam
Viện Pháp y tâm thần Trung ương, Xã Thường Tín, TP Hà Nội
01 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..)
07 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..)
4
Diazepam
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc
Han sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 3 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm
4300
Viên
Nồng độ, hàm lượng: 5mg Đường dùng: Uống Dạng bào chế: Viên Nhóm thuốc: 1
5
PP2600325331
Amisulprid
Viện Pháp y tâm thần Trung ương, Xã Thường Tín, TP Hà Nội
01 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..)
07 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..)
6
Amisulprid
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc
Han sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 3 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm
1000
Viên
Nồng độ, hàm lượng: 200mg Đường dùng: Uống Dạng bào chế: Viên Nhóm thuốc: 2
7
PP2600325332
Clorpromazin HCl
Viện Pháp y tâm thần Trung ương, Xã Thường Tín, TP Hà Nội
01 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..)
07 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..)
8
Clorpromazin HCl
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc
Han sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 3 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm
1000
Viên
Nồng độ, hàm lượng: 25mg Đường dùng: Uống Dạng bào chế: Viên Nhóm thuốc: 2
9
PP2600325333
Clorpromazin HCl
Viện Pháp y tâm thần Trung ương, Xã Thường Tín, TP Hà Nội
01 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..)
07 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..)
10
Clorpromazin HCl
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc
Han sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 3 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm
2000
Ống
Nồng độ, hàm lượng: 25mg/ 2ml Đường dùng: Tiêm Dạng bào chế: Thuốc tiêm Nhóm thuốc: 4
11
PP2600325334
Clozapin
Viện Pháp y tâm thần Trung ương, Xã Thường Tín, TP Hà Nội
01 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..)
07 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..)
12
Clozapin
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc
Han sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 3 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm
8000
Viên
Nồng độ, hàm lượng: 100mg Đường dùng: Uống Dạng bào chế: Viên Nhóm thuốc: 1
13
PP2600325335
Haloperidol
Viện Pháp y tâm thần Trung ương, Xã Thường Tín, TP Hà Nội
01 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..)
07 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..)
14
Haloperidol
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc
Han sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 3 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm
12000
Viên
Nồng độ, hàm lượng: 1,5mg Đường dùng: Uống Dạng bào chế: Viên Nhóm thuốc: 2
15
PP2600325336
Haloperidol
Viện Pháp y tâm thần Trung ương, Xã Thường Tín, TP Hà Nội
01 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..)
07 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..)
16
Haloperidol
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc
Han sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 3 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm
2500
Ống
Nồng độ, hàm lượng: 5mg/ 1ml Đường dùng: Tiêm Dạng bào chế: Thuốc tiêm Nhóm thuốc: 4
17
PP2600325337
Levomepromazin
Viện Pháp y tâm thần Trung ương, Xã Thường Tín, TP Hà Nội
01 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..)
07 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..)
18
Levomepromazin
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc
Han sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 3 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm
8000
Viên
Nồng độ, hàm lượng: 25mg Đường dùng: Uống Dạng bào chế: Viên Nhóm thuốc: 1
19
PP2600325338
Quetiapin
Viện Pháp y tâm thần Trung ương, Xã Thường Tín, TP Hà Nội
01 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..)
07 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..)
20
Quetiapin
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc
Han sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 3 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm
1000
Viên
Nồng độ, hàm lượng: 300mg Đường dùng: Uống Dạng bào chế: Viên Nhóm thuốc: 2
21
PP2600325339
Quetiapin
Viện Pháp y tâm thần Trung ương, Xã Thường Tín, TP Hà Nội
01 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..)
07 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..)
22
Quetiapin
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc
Han sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 3 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm
1000
Viên
Nồng độ, hàm lượng: 200mg Đường dùng: Uống Dạng bào chế: Viên Nhóm thuốc: 2
23
PP2600325340
Quetiapin
Viện Pháp y tâm thần Trung ương, Xã Thường Tín, TP Hà Nội
01 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..)
07 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..)
24
Quetiapin
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc
Han sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 3 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm
6000
Viên
Nồng độ, hàm lượng: 100mg Đường dùng: Uống Dạng bào chế: Viên Nhóm thuốc: 2
25
PP2600325341
Quetiapin
Viện Pháp y tâm thần Trung ương, Xã Thường Tín, TP Hà Nội
01 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..)
07 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..)
26
Quetiapin
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc
Han sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 3 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm
35000
Viên
Nồng độ, hàm lượng: 50mg Đường dùng: Uống Dạng bào chế: Viên Nhóm thuốc: 2
27
PP2600325342
Ziprasidone
Viện Pháp y tâm thần Trung ương, Xã Thường Tín, TP Hà Nội
01 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..)
07 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..)
28
Ziprasidone
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc
Han sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 3 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm
4000
Viên
Nồng độ, hàm lượng: 20mg Đường dùng: Uống Dạng bào chế: Viên Nhóm thuốc: 2
29
PP2600325343
Amitriptylin HCl
Viện Pháp y tâm thần Trung ương, Xã Thường Tín, TP Hà Nội
01 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..)
07 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..)
30
Amitriptylin HCl
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc
Han sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 3 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm
4500
Viên
Nồng độ, hàm lượng: 25mg Đường dùng: Uống Dạng bào chế: Viên Nhóm thuốc: 2
31
PP2600325344
Sertraline
Viện Pháp y tâm thần Trung ương, Xã Thường Tín, TP Hà Nội
01 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..)
07 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..)
32
Sertraline
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc
Han sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 3 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm
3000
Viên
Nồng độ, hàm lượng: 100mg Đường dùng: Uống Dạng bào chế: Viên Nhóm thuốc: 1
33
PP2600325345
Mirtazapine
Viện Pháp y tâm thần Trung ương, Xã Thường Tín, TP Hà Nội
01 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..)
07 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..)
34
Mirtazapine
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc
Han sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 3 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm
1000
Viên
Nồng độ, hàm lượng: 30mg Đường dùng: Uống Dạng bào chế: Viên hòa tan nhanh Nhóm thuốc: 2
35
PP2600325346
Fluoxetin
Viện Pháp y tâm thần Trung ương, Xã Thường Tín, TP Hà Nội
01 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..)
07 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..)
36
Fluoxetin
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc
Han sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 3 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm
2500
Viên
Nồng độ, hàm lượng: 20mg Đường dùng: Uống Dạng bào chế: Viên Nhóm thuốc: 2
37
PP2600325347
Venlafaxine (dưới dạng Venlafaxine HCl)
Viện Pháp y tâm thần Trung ương, Xã Thường Tín, TP Hà Nội
01 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..)
07 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..)
38
Venlafaxine (dưới dạng Venlafaxine HCl)
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc
Han sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 3 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm
500
Viên
Nồng độ, hàm lượng: 75mg Đường dùng: Uống Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát Nhóm thuốc: 3
39
PP2600325348
Escitalopram
Viện Pháp y tâm thần Trung ương, Xã Thường Tín, TP Hà Nội
01 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..)
07 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..)
40
Escitalopram
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc
Han sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 3 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm
1000
Viên
Nồng độ, hàm lượng: 10mg Đường dùng: Uống Dạng bào chế: Viên Nhóm thuốc: 4
41
PP2600325349
Agomelatine
Viện Pháp y tâm thần Trung ương, Xã Thường Tín, TP Hà Nội
01 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..)
07 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..)
42
Agomelatine
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc
Han sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 3 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm
2000
Viên
Nồng độ, hàm lượng: 25mg Đường dùng: Uống Dạng bào chế: Viên Nhóm thuốc: 5
43
PP2600325350
Phenobarbital
Viện Pháp y tâm thần Trung ương, Xã Thường Tín, TP Hà Nội
01 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..)
07 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..)
44
Phenobarbital
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc
Han sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 3 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm
6500
Viên
Nồng độ, hàm lượng: 100mg Đường dùng: Uống Dạng bào chế: Viên Nhóm thuốc: 2
45
PP2600325351
Natri Phenobarbital
Viện Pháp y tâm thần Trung ương, Xã Thường Tín, TP Hà Nội
01 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..)
07 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..)
46
Natri Phenobarbital
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc
Han sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 3 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm
20
Ống
Nồng độ, hàm lượng: 200mg /2ml Đường dùng: Tiêm Dạng bào chế: Thuốc tiêm Nhóm thuốc: 4
47
PP2600325352
Natri valproate, Acid valproic
Viện Pháp y tâm thần Trung ương, Xã Thường Tín, TP Hà Nội
01 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..)
07 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..)
48
Natri valproat, Acid valproic
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc
Han sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 3 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm
7000
Viên
Nồng độ, hàm lượng: 333mg; 145mg Đường dùng: Uống Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát Nhóm thuốc: 1
49
PP2600325353
Natri Valproat
Viện Pháp y tâm thần Trung ương, Xã Thường Tín, TP Hà Nội
01 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..)
07 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Viện (qua email, zalo,..)
50
Natri Valproat
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc
Phù hợp với thông số kỹ thuật của thuốc
Han sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 3 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm
7000
Viên
Nồng độ, hàm lượng: 200mg Đường dùng: Uống Dạng bào chế: Viên bao tan ở ruột Nhóm thuốc: 1

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Bidding Tender package No 01: Generic Drugs Bidding Package". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Bidding Tender package No 01: Generic Drugs Bidding Package" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 7

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second