Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Dây chảy bằng chì 8K |
395 |
Sợi |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Khánh Hoà |
30 |
275 |
|
2 |
Dây chảy bằng chì 10K |
394 |
Sợi |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Khánh Hoà |
30 |
275 |
|
3 |
Dây chảy bằng chì 12K |
414 |
Sợi |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Khánh Hoà |
30 |
275 |
|
4 |
Dây chảy bằng chì 15K |
421 |
Sợi |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Khánh Hoà |
30 |
275 |
|
5 |
Dây chảy bằng chì 20K |
335 |
Sợi |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Khánh Hoà |
30 |
275 |
|
6 |
Dây chảy bằng chì 25K |
333 |
Sợi |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Khánh Hoà |
30 |
275 |
|
7 |
Dây chảy bằng chì 30K |
313 |
Sợi |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Khánh Hoà |
30 |
275 |
|
8 |
Dây chảy bằng chì 40K |
260 |
Sợi |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Khánh Hoà |
30 |
275 |
|
9 |
Dây chảy bằng chì 50K |
197 |
Sợi |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Khánh Hoà |
30 |
275 |
|
10 |
Dây chảy bằng chì 65K |
142 |
Sợi |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Khánh Hoà |
30 |
275 |
|
11 |
Dây chảy bằng chì 80K |
123 |
Sợi |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Khánh Hoà |
30 |
275 |
|
12 |
Dây chảy bằng chì 100K |
111 |
Sợi |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Khánh Hoà |
30 |
275 |
|
13 |
Cần FCO 24KV 100A |
146 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Khánh Hoà |
30 |
275 |
|
14 |
Chống sét van polymer 18kV (kèm bộ ngắt kết nối và dây đồng mềm) |
167 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Khánh Hoà |
30 |
275 |
|
15 |
Bu lông xoắn 12x250 |
265 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Khánh Hoà |
30 |
275 |
|
16 |
Bu lông móc 16x250 |
223 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Khánh Hoà |
30 |
275 |
|
17 |
Bu lông móc 16x300 |
246 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Khánh Hoà |
30 |
275 |
|
18 |
Bu lông thép mạ có đai ốc 16x50 |
721 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Khánh Hoà |
30 |
275 |
|
19 |
Bu lông thép mạ có đai ốc 16x100 |
174 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Khánh Hoà |
30 |
275 |
|
20 |
Bu lông thép mạ có đai ốc 16x120 |
110 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Khánh Hoà |
30 |
275 |
|
21 |
Bu lông thép mạ có đai ốc 16x150 |
70 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Khánh Hoà |
30 |
275 |
|
22 |
Bu lông thép mạ có đai ốc 16x200 |
89 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Khánh Hoà |
30 |
275 |
|
23 |
Bu lông thép mạ có đai ốc 16x250 |
296 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Khánh Hoà |
30 |
275 |
|
24 |
Bu lông thép mạ có đai ốc 16x280 |
216 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Khánh Hoà |
30 |
275 |
|
25 |
Bu lông thép mạ có đai ốc 16x350 |
182 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Khánh Hoà |
30 |
275 |
|
26 |
Bu lông thép mạ có đai ốc 16x450 |
36 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Khánh Hoà |
30 |
275 |
|
27 |
Bu lông thép mạ có đai ốc 16x600 |
30 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Khánh Hoà |
30 |
275 |
|
28 |
Bu lông thép mạ có đai ốc 16x500 |
46 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Khánh Hoà |
30 |
275 |
|
29 |
Bu lông thép mạ có đai ốc 16x550 |
42 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Khánh Hoà |
30 |
275 |
|
30 |
Bu lông thép mạ có đai ốc 16x700 |
38 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Khánh Hoà |
30 |
275 |
|
31 |
Bu lông thép mạ có đai ốc 16x650 |
38 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Khánh Hoà |
30 |
275 |
|
32 |
Bu lông thép mạ có đai ốc 18x350 |
86 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Khánh Hoà |
30 |
275 |
|
33 |
Long đền thép mạ ĐK 18 |
1509 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Khánh Hoà |
30 |
275 |
|
34 |
Băng keo điện hạ thế |
1545 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Khánh Hoà |
30 |
275 |
|
35 |
Băng keo điện trung thế |
174 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Khánh Hoà |
30 |
275 |
|
36 |
Dây niêm chì |
52986 |
Sợi |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Khánh Hoà |
30 |
275 |
|
37 |
Viên chì niêm phong |
52857 |
Viên |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Khánh Hoà |
30 |
275 |
|
38 |
Dây đai thép không rỉ A20x0,7mm |
40274 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Khánh Hoà |
30 |
275 |
|
39 |
Khoá đai thép |
37156 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Khánh Hoà |
30 |
275 |
|
40 |
Bảng nhựa 160x200 |
1071 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Khánh Hoà |
30 |
275 |
|
41 |
Bảng nhựa 80x160 |
1626 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Khánh Hoà |
30 |
275 |
|
42 |
Đinh vít 30x3 mm |
39212 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Khánh Hoà |
30 |
275 |
|
43 |
Vít 5x20 tán lớn |
24010 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Khánh Hoà |
30 |
275 |
|
44 |
Vít 5 X 50 |
35480 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Khánh Hoà |
30 |
275 |
|
45 |
Kẹp quai nhôm đồng 4/0 (2BL) |
25 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Khánh Hoà |
30 |
275 |
|
46 |
Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-120/6-120 (2BL) |
14622 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Khánh Hoà |
30 |
275 |
|
47 |
Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-185/6-150 (2BL) |
8619 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Khánh Hoà |
30 |
275 |
|
48 |
Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (1BL) |
736 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Khánh Hoà |
30 |
275 |
|
49 |
Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL) |
303 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Khánh Hoà |
30 |
275 |
|
50 |
Kẹp răng trung thế 35-185 (2BL) |
557 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Khánh Hoà |
30 |
275 |