Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Bidding package No. 5: Consumables used for cardiovascular intervention (Including 268 categories divided into 268 parts)

    Watching    
Project Contractor selection plan Tender notice Bid Opening Result Bid award
Find: 14:37 26/12/2025
Notice Status
Published
Public procurement field
Goods
Name of project
Procurement of chemicals and consumables in 2026 - 2028 (24 months) using revenue from medical examination and treatment services of the Cardiovascular Center
Bidding package name
Bidding package No. 5: Consumables used for cardiovascular intervention (Including 268 categories divided into 268 parts)
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Plan for selecting contractors for bidding packages under the estimate for procurement of chemicals and consumables in 2026 - 2028 (24 months) using revenue from medical examination and treatment services of the Cardiovascular Center
Spending category
Mandatory spending
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
Revenue from medical examination and treatment services of the Cardiovascular Center.
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
Fixed unit price
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Open bidding
Contract Execution location
- Phường Cầu Giấy, City Hà Nội
Time of bid closing
09:00 20/01/2026
Validity of bid documents
180 days
Approval ID
1942/QĐ-TTTM
Approval date
26/12/2025 14:33
Approval Authority
Trung tâm Tim mạch
Approval Documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files. To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611

Participating in tenders

Bidding form
Online
Tender documents submission start from
14:33 26/12/2025
to
09:00 20/01/2026
Document Submission Fees
330.000 VND
Location for receiving E-Bids
To view full information, please Login or Register

Bid award

Bid opening time
09:00 20/01/2026
Bid opening location
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
No results. Upgrade to a VIP1 account to receive email notifications as soon as the results are posted.
Bid award
No results. Upgrade to a VIP1 account to receive email notifications as soon as the results are posted.

Bid Security

Notice type
Guarantee letter or guarantee insurance certificate
Bid security amount
7.846.668.000 VND
Amount in words
Seven billion eight hundred forty six million six hundred sixty eight thousand dong

Tender Invitation Information

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611

Part/lot information

Number Name of each part/lot Price per lot (VND) Estimate (VND) Guarantee amount (VND) Execution time
1
Bộ bơm bóng áp lực cao làm bằng chất liệu polycarbonate bao gồm cả Y- adaptor (có cả loại bấm) và phụ kiện kèm theo
1.504.860.000
1.504.860.000
0
24 month
2
Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch vành
1.673.000.000
1.673.000.000
0
24 month
3
Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành có đầu catheter bo tròn
336.000.000
336.000.000
0
24 month
4
Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành phủ lớp ái nước
367.200.000
367.200.000
0
24 month
5
Bộ dụng cụ hút huyết khối loại cỡ 6F, 7F dùng cho can thiệp mạch vành
395.200.000
395.200.000
0
24 month
6
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay/đùi thành mỏng phủ ái nước
3.025.000.000
3.025.000.000
0
24 month
7
Bộ kết nối chữ Y
64.050.000
64.050.000
0
24 month
8
Bộ phận kết nối (Manifold) nhiều cổng
693.000.000
693.000.000
0
24 month
9
Bơm áp lực để bơm bóng nong động mạch vành
760.000.000
760.000.000
0
24 month
10
Bơm tiêm có đầu xoáy 10ml
406.000.000
406.000.000
0
24 month
11
Bóng chẹn hỗ trợ rút Microcatheter trong can thiệp động mạch vành
650.000.000
650.000.000
0
24 month
12
Bóng nong can thiệp mạch vành áp lực thường có lớp phủ xen kẽ
2.456.700.000
2.456.700.000
0
24 month
13
Bóng nong động mạch vành áp lực cao có đường kính nhỏ
1.125.000.000
1.125.000.000
0
24 month
14
Bóng nong động mạch vành áp lực cao có lớp phủ đan xen
1.180.000.000
1.180.000.000
0
24 month
15
Bóng nong động mạch vành áp lực cao phủ lớp ái nước
1.380.000.000
1.380.000.000
0
24 month
16
Bóng nong động mạch vành áp lực siêu cao
2.175.000.000
2.175.000.000
0
24 month
17
Bóng nong động mạch vành áp lực thường có vai bóng thuôn nhọn có 1 điểm đánh dấu
1.837.500.000
1.837.500.000
0
24 month
18
Bóng nong động mạch vành áp lực thường gấp 3 cánh các cỡ
1.400.000.000
1.400.000.000
0
24 month
19
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao dành cho tổn thương vôi hóa nặng các cỡ
1.050.000.000
1.050.000.000
0
24 month
20
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao đường kính lớn
1.598.000.000
1.598.000.000
0
24 month
21
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao. Bóng có tối đa đến 5 lớp gấp
1.532.580.000
1.532.580.000
0
24 month
22
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường 5 nếp gấp
1.380.000.000
1.380.000.000
0
24 month
23
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường có 2 điểm đánh dấu các cỡ
1.330.000.000
1.330.000.000
0
24 month
24
Bóng nong động mạch vành loại có áp lực kép
1.320.000.000
1.320.000.000
0
24 month
25
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel 1
5.600.000.000
5.600.000.000
0
24 month
26
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel 2
5.511.240.000
5.511.240.000
0
24 month
27
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel 3
4.700.000.000
4.700.000.000
0
24 month
28
Bóng nong mạch vành áp lực cao chất liệu Nylon/Pebax
2.100.000.000
2.100.000.000
0
24 month
29
Bóng nong mạch vành áp lực cao cho tổn thương gập góc.
2.205.000.000
2.205.000.000
0
24 month
30
Bóng nong mạch vành áp lực cao chống trượt
2.100.000.000
2.100.000.000
0
24 month
31
Bóng nong mạch vành áp lực thường chuyên dụng cho CTO
2.250.000.000
2.250.000.000
0
24 month
32
Bóng nong mạch vành áp lực thường điều trị tổn thương cứng (tái hẹp trong stent, vôi hóa…)
4.400.000.000
4.400.000.000
0
24 month
33
Bóng nong mạch vành áp lực thường phủ lớp ái nước
1.030.000.000
1.030.000.000
0
24 month
34
Bóng nong mạch vành áp lực thường, chất liệu Nylon/ Polyether
1.400.000.000
1.400.000.000
0
24 month
35
Bóng nong mạch vành áp lực thường, có catheter phủ lớp ái nước các kích cỡ
2.085.000.000
2.085.000.000
0
24 month
36
Bóng nong mạch vành loại áp lực cao các cỡ 1
1.100.000.000
1.100.000.000
0
24 month
37
Bóng nong mạch vành loại áp lực cao các cỡ 2
1.120.000.000
1.120.000.000
0
24 month
38
Bóng nong mạch vành loại áp lực thường có nếp gấp
2.298.870.000
2.298.870.000
0
24 month
39
Bóng nong mạch vành loại áp lực thường, đầu siêu nhỏ
2.100.000.000
2.100.000.000
0
24 month
40
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus 1
6.750.000.000
6.750.000.000
0
24 month
41
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus 2
7.500.000.000
7.500.000.000
0
24 month
42
Bóng nong phá mảng vôi hóa nội mạch vành
2.450.000.000
2.450.000.000
0
24 month
43
Catheter chụp động mạch vành 2 bên theo đường động mạch quay, cấu trúc 3 lớp, đan kép, chống xoắn, chụp được 2 nhánh ĐMV trái và phải
3.948.000.000
3.948.000.000
0
24 month
44
Catheter chụp động mạch vành các loại
21.400.000
21.400.000
0
24 month
45
Catheter thông tim loại mềm, dễ lái, cấu trúc 3 lớp, gia cường chống xoắn, chống gập gẫy kép
2.020.000.000
2.020.000.000
0
24 month
46
Catheter trợ giúp can thiệp động mạch vành và mạch thận
2.970.000.000
2.970.000.000
0
24 month
47
Đầu dò siêu âm trong lòng mạch IVUS
11.500.000.000
11.500.000.000
0
24 month
48
Đầu dò siêu âm trong lòng mạch IVUS kỹ thuật số
1.150.000.000
1.150.000.000
0
24 month
49
Dây bơm thuốc áp lực cao loại >1200 psi, dài >100cm
340.200.000
340.200.000
0
24 month
50
Dây dẫn can thiệp mạch vành phủ lớp ái nước Hydrophilic
2.875.000.000
2.875.000.000
0
24 month
51
Dây dẫn chuẩn đoán mạch máu phủ PTFE
14.750.000
14.750.000
0
24 month
52
Dây dẫn đo phân suất dự trữ lưu lượng mạch vành
230.000.000
230.000.000
0
24 month
53
Dây dẫn đường can thiệp mạch vành phù hợp với nhiều loại tổn thương thông thường và phức tạp
2.187.500.000
2.187.500.000
0
24 month
54
Dây dẫn đường Catheter dài khoảng 150cm
1.722.500.000
1.722.500.000
0
24 month
55
Dây dẫn đường Catheter dài khoảng 260cm
172.250.000
172.250.000
0
24 month
56
Dây dẫn đường cho bóng và stent ái nước dùng cho can thiệp mạch vành
480.000.000
480.000.000
0
24 month
57
Dây dẫn đường cho bóng và stent dùng cho tổn thương tắc mãn tính động mạch vành
2.260.000.000
2.260.000.000
0
24 month
58
Dây dẫn đường cho bóng và stent loại thường
2.400.000.000
2.400.000.000
0
24 month
59
Dây dẫn đường chụp mạch ái nước đầu tip không chấn thương loại 150cm
1.300.000.000
1.300.000.000
0
24 month
60
Dây dẫn đường chụp mạch ái nước đầu tip không chấn thương loại 260cm
146.750.000
146.750.000
0
24 month
61
Dụng cụ hút huyết khối có nòng hút cực lớn
440.000.000
440.000.000
0
24 month
62
Dụng cụ hút huyết khối mạch vành
304.000.000
304.000.000
0
24 month
63
Dụng cụ mở đường thành siêu mỏng
125.000.000
125.000.000
0
24 month
64
Dụng cụ mở đường vào động mạch
2.860.000.000
2.860.000.000
0
24 month
65
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi, có van cầm máu loại ngắn
128.000.000
128.000.000
0
24 month
66
Khung giá đỡ có màng bọc dùng cho động mạch vành
825.000.000
825.000.000
0
24 month
67
Khung giá đỡ động mạch vành bọc thuốc Everolimus/Sirolimus có polyme tự tiêu (1)
5.220.000.000
5.220.000.000
0
24 month
68
Khung giá đỡ động mạch vành bọc thuốc Everolimus/Zotarolimus dành cho tổn thương vành trái chính
5.220.000.000
5.220.000.000
0
24 month
69
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc dạng mắt đóng- mở xen kẽ các cỡ
3.590.000.000
3.590.000.000
0
24 month
70
Khung giá đỡ động mạch vành bọc thuốc Zotarolimus/Everolimus có polymer
4.419.000.000
4.419.000.000
0
24 month
71
Khung giá đỡ động mạch vành phủ sinh học kép (1)
3.600.000.000
3.600.000.000
0
24 month
72
Khung giá đỡ động mạch vành phủ Sirolimus có lớp phủ kép (2)
8.100.000.000
8.100.000.000
0
24 month
73
Khung giá đỡ động mạch vành phủ Sirolimus/Everolimus không có Polymer
4.040.000.000
4.040.000.000
0
24 month
74
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Amphilimus/Sirolimus không có Polymer
1.915.000.000
1.915.000.000
0
24 month
75
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Biolimus/Zotarolimus có polymer
4.000.000.000
4.000.000.000
0
24 month
76
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Biolimus/Zotarolimus không có polymer
4.200.000.000
4.200.000.000
0
24 month
77
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc có polymer sinh học tự tiêu (1)
3.480.000.000
3.480.000.000
0
24 month
78
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc có polymer sinh học tự tiêu (2)
1.538.500.000
1.538.500.000
0
24 month
79
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc độ giãn nở cao có polymer
6.300.000.000
6.300.000.000
0
24 month
80
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus/Sirolimus có polymer tự tiêu (2)
6.825.000.000
6.825.000.000
0
24 month
81
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc loại trộn Polymer 3 lớp siêu mỏng
5.625.000.000
5.625.000.000
0
24 month
82
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Novolimus/Sirolimus
3.790.000.000
3.790.000.000
0
24 month
83
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Novolimus/Zotarolimus tương thích sinh học
8.000.000.000
8.000.000.000
0
24 month
84
Khung giá đỡ động mạch vành ̣phủ thuốc Ridaforolimus/Sirolimus
1.925.000.000
1.925.000.000
0
24 month
85
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus/Everolimus có polymer tự tiêu (3)
7.240.000.000
7.240.000.000
0
24 month
86
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus cho tổn thương mạch máu đường kính lớn
4.419.000.000
4.419.000.000
0
24 month
87
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc có polymer, đầu xa phủ ái nước
8.400.000.000
8.400.000.000
0
24 month
88
Kim chọc động mạch đùi
174.000.000
174.000.000
0
24 month
89
Micro Catheter siêu nhỏ đặc biệt dùng cho tổn thương tắc mãn tính dạng xoắn CTO đường kính thân xa 1.9F, thân gần 2.6F
600.000.000
600.000.000
0
24 month
90
Micro Catheter siêu nhỏ dùng cho tổn thương tắc mãn tính dạng xoắn, đường kính thân xa 2.6F, thân gần 2.8F
825.000.000
825.000.000
0
24 month
91
Micro Catheter siêu nhỏ hai nòng, thân hình Oval, đường kính 2.5F/3.3F
260.000.000
260.000.000
0
24 month
92
Micro Catheter trợ giúp dây dẫn đường cho bóng và stent 1.8Fr
2.300.000.000
2.300.000.000
0
24 month
93
Ống thông (Guiding catheter) phủ hydrophilic hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp tắc động mạch vành phức tạp mạn tính
775.000.000
775.000.000
0
24 month
94
Ống thông chẩn đoán hình ảnh chụp cắt lớp lòng mạch
320.000.000
320.000.000
0
24 month
95
Ống thông chụp mạch vành ái nước
428.000.000
428.000.000
0
24 month
96
Ống thông hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp mạch vành
310.000.000
310.000.000
0
24 month
97
Ống thông trợ giúp can thiệp đầu mềm
250.000.000
250.000.000
0
24 month
98
Ống thông can thiệp mạch vành
945.000.000
945.000.000
0
24 month
99
Ống thông trợ giúp can thiệp mạch vành, hình thái đa dạng
240.000.000
240.000.000
0
24 month
100
Vi dây dẫn đường cho bóng và Stent có đoạn bắt cản quan ở phần đầu
420.000.000
420.000.000
0
24 month
101
Vi dây dẫn đường cho bóng và stent loại đi ngược dòng, khả năng tải đầu tip 0.3 gf
113.000.000
113.000.000
0
24 month
102
Vi dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành (CTO), khả năng tải đầu tip từ 2.0 gf đến 6.0 gf
282.500.000
282.500.000
0
24 month
103
Vi ống thông can thiệp siêu nhỏ có 2 nòng chuyên dụng cho CTO và mạch nhánh
98.000.000
98.000.000
0
24 month
104
Bình chứa gắn với bơm hút huyết khối
46.500.000
46.500.000
0
24 month
105
Bộ điều khiển dao cắt bào gọt lấy mảng xơ vữa thành mạch ngoại biên
110.000.000
110.000.000
0
24 month
106
Bộ dụng cụ dẫn đường cầm máu cho can thiệp mạch ngoại biên
325.000.000
325.000.000
0
24 month
107
Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel đi trên dây dẫn 0.014", 0.018" và 0.035"
1.410.000.000
1.410.000.000
0
24 month
108
Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc Sirolimus - nong cầu nối động - tĩnh mạch (AVF) cho bệnh nhân chạy thận nhân tạo
450.000.000
450.000.000
0
24 month
109
Bóng nong động mạch ngoại biên, catheter phủ lớp ái nước bền vững
288.000.000
288.000.000
0
24 month
110
Bóng nong hỗ trợ đặt stent
199.500.000
199.500.000
0
24 month
111
Bóng nong loại cứng ngoại biên áp lực cao các cỡ
168.000.000
168.000.000
0
24 month
112
Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực thường có 5 nếp gấp tương thích dây dẫn 0.035"
241.800.000
241.800.000
0
24 month
113
Bóng nong mạch máu ngoại biên chất liệu Nylon/Pebax các cỡ
252.000.000
252.000.000
0
24 month
114
Bóng nong mạch máu ngoại biên có 5 nếp gấp tương thích dây dẫn 0.018
420.000.000
420.000.000
0
24 month
115
Bóng nong mạch máu ngoại biên dùng cho động mạch đùi nông và dưới gối đi trên dây dẫn 0.018''
420.000.000
420.000.000
0
24 month
116
Bóng nong mạch máu ngoại biên sử dụng dây dẫn 0.035'''
1.260.000.000
1.260.000.000
0
24 month
117
Bóng nong mạch ngoại biên có phủ thuốc Paclitaxel đi trên dây 0.035''
1.650.000.000
1.650.000.000
0
24 month
118
Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc Paclitaxel tương thích dây dẫn 0.018''
1.230.000.000
1.230.000.000
0
24 month
119
Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc Sirolimus tương thích dây dẫn 0.014'', 0.018'' và 0.035''
1.350.000.000
1.350.000.000
0
24 month
120
Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc Sirolimus tương thích dây dẫn 0.018''
1.800.000.000
1.800.000.000
0
24 month
121
Bóng nong ngoại biên dùng cho can thiệp chậu đùi đi trên dây dẫn 0.018''
187.500.000
187.500.000
0
24 month
122
Bóng nong ngoại biên dùng cho can thiệp chậu đùi đi trên dây dẫn 0.035''
187.500.000
187.500.000
0
24 month
123
Bóng nong ngoại biên lõi kép tương thích với dây dẫn 0.014''
420.000.000
420.000.000
0
24 month
124
Bóng nong ngoại biên lõi kép tương thích với dây dẫn 0.018''
420.000.000
420.000.000
0
24 month
125
Bóng nong ngoại biên lõi kép tương thích với dây dẫn 0.035''
355.000.000
355.000.000
0
24 month
126
Bóng nong tĩnh mạch ngoại biên có đường kính lớn
840.000.000
840.000.000
0
24 month
127
Cuộn nút mạch ngoại biên
92.500.000
92.500.000
0
24 month
128
Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại vi ái nước loại nhỏ dễ điều khiển loại 0.014", chất liệu thép không gỉ
450.000.000
450.000.000
0
24 month
129
Dây dẫn can thiệp mạch ngoại biên ái nước 0.014''
876.000.000
876.000.000
0
24 month
130
Dây dẫn can thiệp mạch ngoại biên phủ ái nước cỡ 0.018"
578.000.000
578.000.000
0
24 month
131
Dây dẫn đường can thiệp mạch máu ngoại biên các cỡ
329.000.000
329.000.000
0
24 month
132
Dây dẫn đường can thiệp mạch máu ngoại biên với đầu xa phủ lớp ái nước các cỡ
262.500.000
262.500.000
0
24 month
133
Dây nối với ống hút huyết khối
59.997.000
59.997.000
0
24 month
134
Dụng cụ bào gọt lấy mảng xơ vữa thành mạch ngoại biên các loại, các cỡ
400.000.000
400.000.000
0
24 month
135
Dụng cụ bít tuần hoàn bàng hệ bít các lỗ rò loại 1 cánh
172.000.000
172.000.000
0
24 month
136
Dụng cụ đóng thông Động Tĩnh Mạch
321.000.000
321.000.000
0
24 month
137
Dụng cụ đóng mạch máu bằng chất liệu Polymer tự tiêu
226.800.000
226.800.000
0
24 month
138
Dụng cụ mở đường can thiệp ngoại biên
385.000.000
385.000.000
0
24 month
139
Dụng cụ mở đường vào động mạch loại dài
210.000.000
210.000.000
0
24 month
140
Dụng cụ mở đường vào động mạch ngoại biên loại dài
1.012.500.000
1.012.500.000
0
24 month
141
Giá đỡ có màng bọc dùng cho can thiệp mạch máu ngoại biên
1.618.500.000
1.618.500.000
0
24 month
142
Giá đỡ có màng bọc dùng cho động mạch chủ chậu
750.000.000
750.000.000
0
24 month
143
Giá đỡ động mạch chậu, vật liệu làm bằng Nitinol
360.000.000
360.000.000
0
24 month
144
Giá đỡ động mạch động mạch chi các cỡ
330.000.000
330.000.000
0
24 month
145
Giá đỡ động mạch ngoại biên cover stent chất liệu Nitinol phủ PTFE
562.600.000
562.600.000
0
24 month
146
Giá đỡ động mạch ngoại biên dưới gối vật liệu Nitinol
448.500.000
448.500.000
0
24 month
147
Giá đỡ động mạch ngoại biên sử dụng dây dẫn 0.035''
465.000.000
465.000.000
0
24 month
148
Giá đỡ động mạch thận có phủ lớp silicon
179.000.000
179.000.000
0
24 month
149
Giá đỡ động mạch thận loại gắn trên bóng cấu trúc đa tầng, bóng trong stent
210.000.000
210.000.000
0
24 month
150
Giá đỡ không có màng bọc, bung bằng bóng đường kính lớn
595.000.000
595.000.000
0
24 month
151
Giá đỡ mạch chi nhớ hình tự bung dùng cho mạch máu ngoại biên
465.000.000
465.000.000
0
24 month
152
Giá đỡ ngoại biên động mạch chậu đùi
880.000.000
880.000.000
0
24 month
153
Giá đỡ ngoại biên tự bung chất liệu nitinol
375.000.000
375.000.000
0
24 month
154
Giá đỡ nhớ hình Nitinol có khả năng chống di chuyển
300.000.000
300.000.000
0
24 month
155
Giá đỡ tĩnh mạch các cỡ
550.000.000
550.000.000
0
24 month
156
Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới
588.000.000
588.000.000
0
24 month
157
Ống thông hút huyết khối mạch ngoại biên đường kính trong lớn
659.988.000
659.988.000
0
24 month
158
Ống thông trợ giúp can thiệp mạch ngoại biên
285.000.000
285.000.000
0
24 month
159
Vi dây dẫn chọc tách huyết khối các loại (khoan huyết khối)
283.500.000
283.500.000
0
24 month
160
Vi ống thông có marker đường kính 2.6-2.95F
249.984.000
249.984.000
0
24 month
161
Vi dây dẫn đường cho bóng và stent loại đặc biệt trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch chi dưới
169.500.000
169.500.000
0
24 month
162
Vi ống thông dẫn đường cho can thiệp mạch vành và ngoại biên, thiết kế thuôn dần
500.000.000
500.000.000
0
24 month
163
Vòng xoắn kim loại cỡ lớn đường kính 0.02" các cỡ
190.000.000
190.000.000
0
24 month
164
Xốp cầm máu ngoại biên cỡ 3,5 x 3,5cm
328.000.000
328.000.000
0
24 month
165
Xốp cầm máu ngoại biên cỡ 5 x 5cm
588.000.000
588.000.000
0
24 month
166
Bộ dụng cụ đặt điện cực HIS hoặc bó nhánh trái
100.000.000
100.000.000
0
24 month
167
Bộ máy tạo nhịp có phá rung tim ICD 1 buồng, có tính năng cảnh báo tình trạng điện cực. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn
1.380.000.000
1.380.000.000
0
24 month
168
Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng (Máy chính kèm phụ kiện chuẩn) tương thích MRI 1.5T và 3T toàn thân. Điện cực shock 1 kết nối (DF4) hoặc 3 kết nối (DF1).
440.000.000
440.000.000
0
24 month
169
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, có tính năng ổn định nhịp thất khi rung nhĩ, có hai tính năng giảm tạo nhịp thất phải
1.470.000.000
1.470.000.000
0
24 month
170
Cáp nối cho catheter chẩn đoán lái hướng
55.000.000
55.000.000
0
24 month
171
Cáp nối cho catheter đốt loạn nhịp cong nhiều hướng
137.000.000
137.000.000
0
24 month
172
Cáp nối cho catheter mapping có cảm biến từ trường
150.000.000
150.000.000
0
24 month
173
Cáp nối dài cho các loại catheter đốt điều khiển nhiệt và catheter uốn cong tương thích với máy RF
172.000.000
172.000.000
0
24 month
174
Cáp nối dài cho các loại catheter đốt tưới nước muối và catheter 270 độ tương thích với máy RF
345.000.000
345.000.000
0
24 month
175
Cáp nối dành cho catheter chẩn đoán loại 10 điện cực với nhiều đầu cong khác nhau
247.500.000
247.500.000
0
24 month
176
Cáp nối dành cho catheter chẩn đoán loại 4 điện cực loại mềm với nhiều đầu cong khác nhau
636.000.000
636.000.000
0
24 month
177
Cáp nối dành cho Catheter mapping dạng vỉ
110.000.000
110.000.000
0
24 month
178
Catheter (ống thông) đốt loạn nhịp đầu uốn cong 2 hướng, có tay cầm điều khiển, có khóa tự động
1.320.000.000
1.320.000.000
0
24 month
179
Catheter (ống thông) mapping vòng có cảm biến
1.180.000.000
1.180.000.000
0
24 month
180
Catheter chẩn đoán đầu cong có điều chỉnh 10 điện cực, chất liệu điện cực platinum/iridium cỡ 6Fr
620.000.000
620.000.000
0
24 month
181
Catheter chẩn đoán lái hướng 10 cực, tay cầm có khóa, có thể điều khiển độ dịch chuyển cỡ micro.
1.500.000.000
1.500.000.000
0
24 month
182
Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực với nhiều đầu cong khác nhau
1.230.000.000
1.230.000.000
0
24 month
183
Catheter chẩn đoán loại 4 điện cực loại mềm với nhiều đầu cong khác nhau
2.678.000.000
2.678.000.000
0
24 month
184
Catheter cong 270 độ, đặc dụng cho điều trị loạn nhĩ và cuồng nhĩ
1.280.000.000
1.280.000.000
0
24 month
185
Catheter cong 270 độ, đầu đốt 4mm 7F
3.360.000.000
3.360.000.000
0
24 month
186
Catheter đốt cảm biến lực, có cảm ứng từ trường, có lỗ tưới dung dịch, kèm cáp nối
1.185.000.000
1.185.000.000
0
24 month
187
Catheter đốt có lỗ tưới nước muối với 12 lỗ tưới dung dịch
340.000.000
340.000.000
0
24 month
188
Catheter đốt đầu vàng điều trị loạn nhịp cong 270 độ
2.160.000.000
2.160.000.000
0
24 month
189
Catheter đốt điều khiển nhiệt độ trẻ em và người lớn
66.000.000
66.000.000
0
24 month
190
Catheter đốt loạn nhịp cong nhiều hướng, có cố định khoá theo độ cong tuỳ ý
3.780.000.000
3.780.000.000
0
24 month
191
Catheter đốt tưới lạnh có rãnh tưới nước muối bao quanh đầu điện cực, đầu có thể uốn cong
5.760.000.000
5.760.000.000
0
24 month
192
Catheter mapping dạng vỉ
1.580.000.000
1.580.000.000
0
24 month
193
Dây điện cực nội mạc tương thích MRI có phủ Iridium cho máy tạo nhịp
57.500.000
57.500.000
0
24 month
194
Dây điện cực nội mạc tương thích MRI, có phủ Iridium dùng cho trẻ em.
57.500.000
57.500.000
0
24 month
195
Dây điện cực thượng tâm mạc có phủ fractal Iridium cho máy tạo nhịp
200.000.000
200.000.000
0
24 month
196
Dây truyền lạnh
875.000.000
875.000.000
0
24 month
197
Điện cực âm và cáp nối cho hệ thống mapping 3D
4.800.000.000
4.800.000.000
0
24 month
198
Dụng cụ mở đường cầm máu loại dài các kích cỡ có chốt khoá cầm máu
1.240.000.000
1.240.000.000
0
24 month
199
Dụng cụ mở đường vào cầm máu cỡ 4F-8.5F
930.000.000
930.000.000
0
24 month
200
Dụng cụ mở đường vào mạch máu, loại dài, có lái hướng, có van cầm máu
1.300.000.000
1.300.000.000
0
24 month
201
Kim chọc vách liên nhĩ
270.000.000
270.000.000
0
24 month
202
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số với chức năng tự động kiểm tra ngưỡng thất cho mỗi xung tạo nhịp tương thích MRI. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn
240.000.000
240.000.000
0
24 month
203
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số VVIR có quản lý tạo nhịp. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn.
250.000.000
250.000.000
0
24 month
204
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số VVIR/AAIR, tương thích MRI. Có chức năng kết nối từ xa, tạo nhịp sinh lý, phát hiện MRI tự động.
396.000.000
396.000.000
0
24 month
205
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR (Máy chính kèm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn) tương thích MRI 1.5T và 3T toàn thân. Tự động tạo nhịp vượt tần số ở nhĩ để cắt cơn AT/AF. Có tính năng đồng bộ truyền dữ liệu qua kết nối Bluetooth.
540.000.000
540.000.000
0
24 month
206
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR, có phần mềm quản lý nhịp thất. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn gồm máy chính và phụ kiện chuẩn
1.470.000.000
1.470.000.000
0
24 month
207
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR, tương thích MRI với điện cực có lớp phủ fractal Iridium. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn
970.000.000
970.000.000
0
24 month
208
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DR có tính năng kết nối không dây gồm thân máy và phụ kiện chuẩn
1.050.000.000
1.050.000.000
0
24 month
209
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DR, có tính năng kết nối không dây, dung lượng pin ≥1.5 Ah - thời gian sử dụng lên đến 16 năm, gồm thân máy và phụ kiện chuẩn
1.200.000.000
1.200.000.000
0
24 month
210
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số với chức năng tự động kiểm tra ngưỡng thất cho mỗi xung tạo nhịp, tương thích MRI 3 Tesla toàn thân. Bao gồm máy chính và phụ kiện tiêu chuẩn.
665.000.000
665.000.000
0
24 month
211
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số VVIR/AAIR, tương thích MRI. Có chức năng kết nối không dây, tạo nhịp sinh lý, phát hiện MRI tự động.
396.000.000
396.000.000
0
24 month
212
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI 1.5 Tesla toàn thân, chuyển chế độ MRI, có nhận cảm tự động. Bao gồm máy chính và phụ kiện tiêu chuẩn.
1.275.000.000
1.275.000.000
0
24 month
213
Máy tạo nhịp 2 buồng. Có đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân, sử dụng điện cực HIS/bó nhánh trái
605.000.000
605.000.000
0
24 month
214
Máy tạo nhịp tái đồng bộ CRTP sử dụng dây thất trái 4 cực.
500.000.000
500.000.000
0
24 month
215
Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, tương thích MRI, phát hiện MRI tự động, Dùng dây thất trái 4 cực có kết nối không dây, có chức năng theo dõi từ xa. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn.
500.000.000
500.000.000
0
24 month
216
Thân Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số VVIR/AAIR, tương thích MRI
338.500.000
338.500.000
0
24 month
217
Thân máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR, tương thích MRI
545.000.000
545.000.000
0
24 month
218
Stent graft chính cho động mạch chủ bụng có 1 miếng ghép có phần chia đôi, bao gồm hệ thống mang và đặt stent (2)
2.320.000.000
2.320.000.000
0
24 month
219
Stent graft chính cho động mạch chủ ngực loại hình chóp nón có thanh chống gập, bao gồm hệ thống mang và đặt stent (2)
2.800.000.000
2.800.000.000
0
24 month
220
Stent graft phụ cho động mạch chủ bụng/chủ ngực (2)
375.000.000
375.000.000
0
24 month
221
Stent graft chính cho động mạch chủ bụng có 1 miếng ghép có phần chia đôi, bao gồm hệ thống mang và đặt stent (1)
3.280.000.000
3.280.000.000
0
24 month
222
Stent graft chính cho động mạch chủ ngực loại hình chóp nón, bao gồm hệ thống mang và đặt stent (1)
5.560.000.000
5.560.000.000
0
24 month
223
Stent graft phụ cho động mạch chủ bụng/chủ ngực (1)
2.340.000.000
2.340.000.000
0
24 month
224
Bộ Stent Graft có nhánh bên dùng cho động mạch chậu
600.000.000
600.000.000
0
24 month
225
Bộ stent graft điều trị phình động mạch chủ bụng
2.900.000.000
2.900.000.000
0
24 month
226
Bộ stent graft điều trị phình động mạch chủ ngực
2.650.000.000
2.650.000.000
0
24 month
227
Dụng cụ đóng mạch với khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép
3.400.000.000
3.400.000.000
0
24 month
228
Dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại khoa cho lỗ động mạch từ 6F
1.500.000.000
1.500.000.000
0
24 month
229
Bộ thả dù ống động mạch cho dù ống động mạch
126.000.000
126.000.000
0
24 month
230
Bộ dụng cụ đo và thả dù đóng lỗ thông liên nhĩ/ thông liên thất
126.000.000
126.000.000
0
24 month
231
Dù bít lỗ thông liên nhĩ chất liệu sợi Nitinol phủ lớp bạch kim
1.374.400.000
1.374.400.000
0
24 month
232
Dù bít ống động mạch chất liệu sợi Nitinol phủ lớp bạch kim
488.700.000
488.700.000
0
24 month
233
Bộ thả dù đóng lỗ thông (ống ĐM, TLT, TLN) chuyên dùng cho trẻ nhỏ
787.600.000
787.600.000
0
24 month
234
Bóng đo kích thước lỗ thông Liên Nhĩ Amplatzer
239.400.000
239.400.000
0
24 month
235
Dù bít lỗ thông liên nhĩ chất liệu lưới hợp kim nhớ hình tương thích MRI
2.970.000.000
2.970.000.000
0
24 month
236
Dù bít ống động mạch loại 1 cánh, 2 cánh tương thích MRI
1.524.600.000
1.524.600.000
0
24 month
237
Bóng nong van động mạch phổi tương thích dây dẫn 0.014; 0.018; 0.035 các cỡ
408.660.000
408.660.000
0
24 month
238
Bộ thả dù ống động mạch cho dù ống động mạch chất liệu PTFE đường kính từ 5F đến 14F
81.900.000
81.900.000
0
24 month
239
Bộ thả dù thông liên thất phần màng
94.500.000
94.500.000
0
24 month
240
Dù đóng ống động mạch chất liệu PTFE
316.800.000
316.800.000
0
24 month
241
Dù đóng thông liên thất phần màng
710.000.000
710.000.000
0
24 month
242
Bóng nong vách liên nhĩ các cỡ
228.000.000
228.000.000
0
24 month
243
Bóng nong van động mạch phổi trẻ nhỏ các cỡ
96.000.000
96.000.000
0
24 month
244
Kẹp sinh thiết cơ tim
144.000.000
144.000.000
0
24 month
245
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ loại có 3 marker
63.000.000
63.000.000
0
24 month
246
Dù đóng lỗ Thông liên Nhĩ phủ titanium, 1 núm, kèm cáp thả dù tạo góc nghiêng 50 độ.
1.338.000.000
1.338.000.000
0
24 month
247
Dù đóng ống động mạch, phủ Titanium, loại thân chuẩn và thân dài, 1 núm, có kèm cáp thả dù
229.000.000
229.000.000
0
24 month
248
Dây dẫn cứng dùng trong can thiệp tim bẩm sinh
945.000.000
945.000.000
0
24 month
249
Bóng nong sửa van áp lực trung bình, giãn nở, áp lực 2-2.5atm
526.500.000
526.500.000
0
24 month
250
Bộ thả dù có valve vặn cầm máu, kết cấu lõi lưới kim loại, loader nén dù trong suốt kiểm soát bóng khí
262.500.000
262.500.000
0
24 month
251
Dù đóng lỗ bầu dục phủ titanium 1 núm kèm cáp thả dù tạo góc nghiêng 50 độ
940.000.000
940.000.000
0
24 month
252
Hệ thống Valve động mạch phổi qua đường ống thông
2.328.000.000
2.328.000.000
0
24 month
253
Bộ dụng cụ bít ống động mạch
280.000.000
280.000.000
0
24 month
254
Bóng nong van Động mạch chủ, Động mạch phổi áp lực thường
1.200.000.000
1.200.000.000
0
24 month
255
Bóng nong van Động mạch chủ, Động mạch phổi áp lực cao
800.000.000
800.000.000
0
24 month
256
Bóng nong dùng can thiệp mạch cảnh và mạch máu ngoại biên chất liệu Pebax
1.680.000.000
1.680.000.000
0
24 month
257
Dù bảo vệ huyết khối đoạn xa trong can thiệp mạch cảnh
5.460.000.000
5.460.000.000
0
24 month
258
Giá đỡ động mạch cảnh các loại, các cỡ
2.650.000.000
2.650.000.000
0
24 month
259
Giá đỡ động mạch cảnh tự bung các cỡ
2.128.000.000
2.128.000.000
0
24 month
260
Ống thông dẫn đường can thiệp các loại
2.100.000.000
2.100.000.000
0
24 month
261
Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) trong tim mạch các loại nhỏ
139.950.000
139.950.000
0
24 month
262
Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) trong tim mạch các loại lớn
110.000.000
110.000.000
0
24 month
263
Dụng cụ bắt dị vật Muiti Snare
168.000.000
168.000.000
0
24 month
264
Dụng cụ bắt dị vật Multi Snare
250.000.000
250.000.000
0
24 month
265
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số VVIR/AAIR, tương thích MRI với điện cực có phủ fractal Iridium. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn
440.000.000
440.000.000
0
24 month
266
Đầu đốt laser điều trị tĩnh mạch hiển lớn
7.686.000.000
7.686.000.000
0
24 month
267
Keo đóng tĩnh mạch
182.500.000
182.500.000
0
24 month
268
Ống thông hủy thần kinh giao cảm động mạch thận đa điện điện cực
750.000.000
750.000.000
0
24 month

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Bidding package No. 5: Consumables used for cardiovascular intervention (Including 268 categories divided into 268 parts)". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Bidding package No. 5: Consumables used for cardiovascular intervention (Including 268 categories divided into 268 parts)" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 4

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second