Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
KHÂM ĐỨC - ĐO ĐẠC - Đo đạc thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 |
||||
2 |
Diện tích đo vẽ không bao gồm đất GTTL - Ngoại nghiệp - Khó khăn 2 |
102.5 |
Ha |
||
3 |
Diện tích đo vẽ không bao gồm đất GTTL - Nội nghiệp - Khó khăn 2 |
102.5 |
Ha |
||
4 |
Diện tích đo vẽ đất GTTL (30%x(a)) - Ngoại nghiệp - Khó khăn 2 |
5.11 |
Ha |
||
5 |
Diện tích đo vẽ đất GTTL (30%x(a)) - Nội nghiệp - Khó khăn 2 |
5.11 |
Ha |
||
6 |
KHÂM ĐỨC - ĐO ĐẠC - Biên tập trích đo địa chính (Các dự án cấp giấy, các dự án bồi thường, đất tổ chức đã đo bằng toạ độ vn2000) vào bản đồ địa chính |
||||
7 |
Tỉ lệ 1/1000 (Biên tập nội nghiệp, và xuất kết quả đo đạc thửa đất) - Khó khăn 3 |
215.53 |
Ha |
||
8 |
Tỉ lệ 1/2000(Biên tập nội nghiệp, và xuất kết quả đo đạc thửa đất) - Khó khăn 3 |
41.52 |
Ha |
||
9 |
KHÂM ĐỨC - ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CNQSD ĐẤT - Đối với tổ chức |
||||
10 |
Đăng ký lần đầu đối với tổ chức - Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố - Khó khăn 3 |
101 |
Hồ sơ |
||
11 |
Đăng ký lần đầu đối với tổ chức - Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã - Khó khăn 3 |
101 |
Hồ sơ |
||
12 |
Đăng ký cấp đổi đối với tổ chức - Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố - Khó khăn 3 |
11 |
Hồ sơ |
||
13 |
Đăng ký cấp đổi đối với tổ chức - Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã, thị trấn - Khó khăn 3 |
11 |
Hồ sơ |
||
14 |
KHÂM ĐỨC - ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CNQSD ĐẤT - Hộ gia đình, cá nhân (Chỉ thực hiện tới công Đoạn Kê khai đăng ký quyền sử dụng đất, không thực hiện công tác cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất). |
||||
15 |
Đăng ký lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở xã, thị trấn - Đất ở - Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã - Nội nghiệp - Khó khăn 3 |
1114 |
Hồ sơ |
||
16 |
Đăng ký lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở xã, thị trấn - Đất ở - Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã - Ngoại nghiệp - Khó khăn 3 |
1114 |
Hồ sơ |
||
17 |
Đăng ký lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở xã, thị trấn - Đất ở - Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố - Khó khăn 3 |
1114 |
Hồ sơ |
||
18 |
Đăng ký lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở xã, thị trấn - Đất nông nghiệp - Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã - Nội nghiệp - Khó khăn 3 |
1395 |
Hồ sơ |
||
19 |
Đăng ký lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở xã, thị trấn - Đất nông nghiệp - Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã - Ngoại nghiệp - Khó khăn 3 |
1395 |
Hồ sơ |
||
20 |
Đăng ký lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở xã, thị trấn - Đất nông nghiệp - Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố - Khó khăn 3 |
1395 |
Hồ sơ |
||
21 |
Đăng ký, cấp đổi đồng loạt đối với HGĐ, cá nhân ở xã - Đất ở có thay đổi ranh giới, mục đích - Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã - Nội nghiệp - Khó khăn 3 |
1288 |
Hồ sơ |
||
22 |
Đăng ký, cấp đổi đồng loạt đối với HGĐ, cá nhân ở xã - Đất ở có thay đổi ranh giới, mục đích - Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã - Ngoại nghiệp - Khó khăn 3 |
1288 |
Hồ sơ |
||
23 |
Đăng ký, cấp đổi đồng loạt đối với HGĐ, cá nhân ở xã - Đất ở có thay đổi ranh giới, mục đích - Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố - Khó khăn 3 |
1288 |
Hồ sơ |
||
24 |
Đăng ký, cấp đổi đồng loạt đối với HGĐ, cá nhân ở xã - Đất nông nghiệp có thay đổi ranh giới, mục đích - Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã - Nội nghiệp - Khó khăn 3 |
67 |
Hồ sơ |
||
25 |
Đăng ký, cấp đổi đồng loạt đối với HGĐ, cá nhân ở xã - Đất nông nghiệp có thay đổi ranh giới, mục đích - Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã - Ngoại nghiệp - Khó khăn 3 |
67 |
Hồ sơ |
||
26 |
Đăng ký, cấp đổi đồng loạt đối với HGĐ, cá nhân ở xã - Đất nông nghiệp có thay đổi ranh giới, mục đích - Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố - Khó khăn 3 |
67 |
Hồ sơ |
||
27 |
KHÂM ĐỨC - ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CNQSD ĐẤT - Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin |
||||
28 |
Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất - Quét trang A3 - Khó khăn 1-3 |
2732 |
Trang |
||
29 |
Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất - Quét trang A4 - Khó khăn 1-3 |
15904 |
Trang |
||
30 |
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF - Khó khăn 1-3 |
18636 |
Trang |
||
31 |
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu - Khó khăn 1-3 |
3976 |
Thửa |
||
32 |
KHÂM ĐỨC - XÂY DỰNG CSDL ĐẤT ĐAI - Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận |
||||
33 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu - Khó khăn 1 |
3976 |
thửa |
||
34 |
Lập, chỉnh lý bản đồ địa chính gắn với xây dựng dữ liệu không gian - Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền - Khó khăn 1 |
1 |
xã |
||
35 |
Lập, chỉnh lý bản đồ địa chính gắn với xây dựng dữ liệu không gian - Xây dựng dữ liệu không gian địa chính - Khó khăn 1 |
3976 |
thửa |
||
36 |
Lập, chỉnh lý bản đồ địa chính gắn với xây dựng dữ liệu không gian - Xây dựng siêu dữ liệu địa chính - Khó khăn 1 |
3976 |
thửa |
||
37 |
Lập, chỉnh lý bản đồ địa chính gắn với xây dựng dữ liệu không gian - Tích hợp dữ liệu vào hệ thống - Khó khăn 1 |
3976 |
thửa |
||
38 |
Lập, chỉnh lý bản đồ địa chính gắn với xây dựng dữ liệu không gian - Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính - Khó khăn 1 |
3976 |
thửa |
||
39 |
PHƯỚC XUÂN - ĐO ĐẠC - Đo đạc thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000 |
||||
40 |
Diện tích đo vẽ không bao gồm đất GTTL - Ngoại nghiệp - Khó khăn 3 |
18.48 |
Ha |
||
41 |
Diện tích đo vẽ không bao gồm đất GTTL - Nội nghiệp - Khó khăn 3 |
18.48 |
Ha |
||
42 |
Diện tích đo vẽ đất GTTL (30%x(a)) - Ngoại nghiệp - Khó khăn 3 |
0.98 |
Ha |
||
43 |
Diện tích đo vẽ đất GTTL (30%x(a)) - Nội nghiệp - Khó khăn 3 |
0.98 |
Ha |
||
44 |
PHƯỚC XUÂN - ĐO ĐẠC - Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000 (Số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25%) |
||||
45 |
Ngoại nghiệp - Đối soát thực địa - Khó khăn 3 |
5 |
Mảnh |
||
46 |
Ngoại nghiệp - Lưới đo vẽ - Khó khăn 3 |
217 |
Thửa |
||
47 |
Ngoại nghiệp - Đo vẽ chi tiết - Khó khăn 3 |
217 |
Thửa |
||
48 |
Nội nghiệp - Số hóa bản đồ - Khó khăn 3 |
10.15 |
Ha |
||
49 |
Nội nghiệp - Lập bản vẽ BĐĐC - Khó khăn 3 |
217 |
Thửa |
||
50 |
Nội nghiệp - Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất - Khó khăn 3 |
217 |
Thửa |