Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Cây con sầu riêng |
300 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Nghiên cứu Bảo vệ rừng, Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam, số 46 Đức Thắng, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội |
3 |
120 |
|
2 |
Phân NPK |
110 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
- Trung tâm Nghiên cứu Bảo vệ rừng, Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam, số 46 Đức Thắng, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
- Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
3 |
120 |
|
3 |
Phân hữu cơ sinh học |
3720 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
- Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
3 |
120 |
|
4 |
Chế phẩm vi sinh |
1815 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
- Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
3 |
120 |
|
5 |
Phân bón NPK bổ sung vi lượng |
1380 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
- Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
3 |
120 |
|
6 |
Metarhizium anisopliae |
72 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
- Trung tâm Nghiên cứu Bảo vệ rừng, Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam, số 46 Đức Thắng, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
- Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
3 |
120 |
|
7 |
Beauveria bassianan |
2 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Nghiên cứu Bảo vệ rừng, Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam, số 46 Đức Thắng, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội |
3 |
120 |
|
8 |
Bacillus thuringiensis |
2 |
Lọ/gói |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Nghiên cứu Bảo vệ rừng, Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam, số 46 Đức Thắng, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội |
3 |
120 |
|
9 |
Chế phẩm sinh học trừ sâu thành phần (Beauveria bassianan) hoặc (Bacillus thuringiensis) |
70 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
- Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
3 |
120 |
|
10 |
Trichoderma spp |
12 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Nghiên cứu Bảo vệ rừng, Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam, số 46 Đức Thắng, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội |
3 |
120 |
|
11 |
Bacillus spp |
12 |
Lọ/gói |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Nghiên cứu Bảo vệ rừng, Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam, số 46 Đức Thắng, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội |
3 |
120 |
|
12 |
Streptomyces spp |
12 |
Lọ/gói |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Nghiên cứu Bảo vệ rừng, Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam, số 46 Đức Thắng, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội |
3 |
120 |
|
13 |
Cheatomium spp |
12 |
Lọ/gói |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Nghiên cứu Bảo vệ rừng, Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam, số 46 Đức Thắng, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội |
3 |
120 |
|
14 |
Chế phẩm sinh học trừ bệnh 1 (Trichoderma spp hoặc Bacillus spp) |
50 |
Lọ/gói |
Theo quy định tại Chương V |
- Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
3 |
120 |
|
15 |
Chế phẩm sinh học trừ bệnh 2 (Streptomyces spp hoặc Chaetomium spp) |
50 |
Lọ/gói |
Theo quy định tại Chương V |
- Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
3 |
120 |
|
16 |
Rotenone |
2 |
Lọ/gói |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Nghiên cứu Bảo vệ rừng, Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam, số 46 Đức Thắng, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội |
3 |
120 |
|
17 |
Saponin |
2 |
Lọ/gói |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Nghiên cứu Bảo vệ rừng, Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam, số 46 Đức Thắng, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội |
3 |
120 |
|
18 |
Azadirachtin |
2 |
Lọ/gói |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Nghiên cứu Bảo vệ rừng, Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam, số 46 Đức Thắng, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội |
3 |
120 |
|
19 |
Dầu khoáng |
2 |
Lọ/gói |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Nghiên cứu Bảo vệ rừng, Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam, số 46 Đức Thắng, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội |
3 |
120 |
|
20 |
Thuốc hóa học trừ sâu 1 (Saponin hoặc Rotenone) |
70 |
Lọ/gói |
Theo quy định tại Chương V |
- Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
3 |
120 |
|
21 |
Thuốc hóa học trừ sâu 2 (Azadirachtin hoặc Dầu khoáng) |
70 |
Lọ/gói |
Theo quy định tại Chương V |
- Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
3 |
120 |
|
22 |
fosetyl aluminium |
2 |
Lọ/gói |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Nghiên cứu Bảo vệ rừng, Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam, số 46 Đức Thắng, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội |
3 |
120 |
|
23 |
dimethomorph |
2 |
Lọ/gói |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Nghiên cứu Bảo vệ rừng, Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam, số 46 Đức Thắng, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội |
3 |
120 |
|
24 |
metalaxyl |
2 |
Lọ/gói |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Nghiên cứu Bảo vệ rừng, Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam, số 46 Đức Thắng, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội |
3 |
120 |
|
25 |
phosphorous acid |
2 |
Lọ/gói |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Nghiên cứu Bảo vệ rừng, Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam, số 46 Đức Thắng, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội |
3 |
120 |
|
26 |
Thuốc hóa học trừ bệnh hoạt chất (fosetyl aluminium) hoặc (dimethomorph) |
70 |
Lọ/gói |
Theo quy định tại Chương V |
- Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
3 |
120 |
|
27 |
Thuốc hóa học trừ bệnh hoạt chất (metalaxyl) hoặc (phosphorous acid) |
70 |
Lọ/gói |
Theo quy định tại Chương V |
- Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
3 |
120 |