Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Tôn sóng vuông 0.45mm |
260 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
Phân trại số 1 - Trại giam Cái Tàu |
10 |
30 |
|
2 |
Thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8mm |
60 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Phân trại số 1 - Trại giam Cái Tàu |
10 |
30 |
|
3 |
Thép hộp mạ kẽm 40x80x2.0mm |
20 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Phân trại số 1 - Trại giam Cái Tàu |
10 |
30 |
|
4 |
Thép tấm mạ kẽm 2li |
20 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
Phân trại số 1 - Trại giam Cái Tàu |
10 |
30 |
|
5 |
Thép mạ kẽm V30x30x3li |
10 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Phân trại số 1 - Trại giam Cái Tàu |
10 |
30 |
|
6 |
Thép mạ kẽm V40x40x4li |
6 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Phân trại số 1 - Trại giam Cái Tàu |
10 |
30 |
|
7 |
Thép mạ kẽm V50x50x5li |
12 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Phân trại số 1 - Trại giam Cái Tàu |
10 |
30 |
|
8 |
Thép la mạ kẽm 30x3li |
15 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Phân trại số 1 - Trại giam Cái Tàu |
10 |
30 |
|
9 |
Lưới thép B40 |
20 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Phân trại số 1 - Trại giam Cái Tàu |
10 |
30 |
|
10 |
Thép Ø6 vicasa |
250 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Phân trại số 1 - Trại giam Cái Tàu |
10 |
30 |
|
11 |
Thép Ø10 vicasa |
184 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Phân trại số 1 - Trại giam Cái Tàu |
10 |
30 |
|
12 |
Thép Ø12 vicasa |
71 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Phân trại số 1 - Trại giam Cái Tàu |
10 |
30 |
|
13 |
Thép Ø14 vicasa |
68 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Phân trại số 1 - Trại giam Cái Tàu |
10 |
30 |
|
14 |
Thép Ø16 vicasa |
79 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Phân trại số 1 - Trại giam Cái Tàu |
10 |
30 |
|
15 |
Dây kẽm buộc |
20 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Phân trại số 1 - Trại giam Cái Tàu |
10 |
30 |
|
16 |
Bản lề cửa sắt (cửa đi) |
35 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Phân trại số 1 - Trại giam Cái Tàu |
10 |
30 |
|
17 |
Bản lề cửa sắt (cửa sổ) |
20 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Phân trại số 1 - Trại giam Cái Tàu |
10 |
30 |
|
18 |
Nước sơn chống gỉ |
20 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Phân trại số 1 - Trại giam Cái Tàu |
10 |
30 |
|
19 |
Nước sơn phủ màu ghi |
10 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Phân trại số 1 - Trại giam Cái Tàu |
10 |
30 |
|
20 |
Que hàn 2,6mm |
15 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Phân trại số 1 - Trại giam Cái Tàu |
10 |
30 |
|
21 |
Đá cắt loại 1 tấc (hộp 50 viên) |
2 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Phân trại số 1 - Trại giam Cái Tàu |
10 |
30 |
|
22 |
Đá cắt loại 3,5 tấc |
20 |
Miếng |
Theo quy định tại Chương V |
Phân trại số 1 - Trại giam Cái Tàu |
10 |
30 |
|
23 |
Đá mài sắt |
5 |
Miếng |
Theo quy định tại Chương V |
Phân trại số 1 - Trại giam Cái Tàu |
10 |
30 |
|
24 |
Lưỡi cắt gạch hiệu kim cương |
4 |
Miếng |
Theo quy định tại Chương V |
Phân trại số 1 - Trại giam Cái Tàu |
10 |
30 |
|
25 |
Vít bắn tôn |
20 |
Bịt |
Theo quy định tại Chương V |
Phân trại số 1 - Trại giam Cái Tàu |
10 |
30 |
|
26 |
Vít đuôi cá loại 2 phân |
600 |
Con |
Theo quy định tại Chương V |
Phân trại số 1 - Trại giam Cái Tàu |
10 |
30 |
|
27 |
Đầu bắn vít (có 500 hít) |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phân trại số 1 - Trại giam Cái Tàu |
10 |
30 |
|
28 |
Cọ sơn 4P |
10 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Phân trại số 1 - Trại giam Cái Tàu |
10 |
30 |
|
29 |
Cây lăn sơn loại 4P |
10 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Phân trại số 1 - Trại giam Cái Tàu |
10 |
30 |
|
30 |
Cây lăn sơn 25cm (loại vải) |
6 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Phân trại số 1 - Trại giam Cái Tàu |
10 |
30 |
|
31 |
Cọ 10 phân |
2 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Phân trại số 1 - Trại giam Cái Tàu |
10 |
30 |
|
32 |
Keo chống thấm Kova |
2 |
Thùng |
Theo quy định tại Chương V |
Phân trại số 1 - Trại giam Cái Tàu |
10 |
30 |
|
33 |
Bệ xí xổm Viglacera |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phân trại số 1 - Trại giam Cái Tàu |
10 |
30 |
|
34 |
lavabo Viglacera |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phân trại số 1 - Trại giam Cái Tàu |
10 |
30 |
|
35 |
Phểu thoát sàn inox 304 |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phân trại số 1 - Trại giam Cái Tàu |
10 |
30 |
|
36 |
Vôi nước sơn tường |
200 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Phân trại số 1 - Trại giam Cái Tàu |
10 |
30 |
|
37 |
Bột màu vàng |
10 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Phân trại số 1 - Trại giam Cái Tàu |
10 |
30 |
|
38 |
Ống PVC Tiền Phong D114x5.3mm |
5 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Phân trại số 1 - Trại giam Cái Tàu |
10 |
30 |
|
39 |
Ống PVC Tiền Phong D60x4.5mm |
5 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Phân trại số 1 - Trại giam Cái Tàu |
10 |
30 |
|
40 |
Ống PVC Tiền Phong D34x3.8mm |
4 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Phân trại số 1 - Trại giam Cái Tàu |
10 |
30 |
|
41 |
Ống PVC Tiền Phong D27x3.0mm |
10 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Phân trại số 1 - Trại giam Cái Tàu |
10 |
30 |
|
42 |
Co nhựa Tiền Phong Ø110 |
8 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phân trại số 1 - Trại giam Cái Tàu |
10 |
30 |
|
43 |
Tê nhựa Tiền Phong Ø110 |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phân trại số 1 - Trại giam Cái Tàu |
10 |
30 |
|
44 |
Co nhựa Tiền Phong Ø60 |
8 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phân trại số 1 - Trại giam Cái Tàu |
10 |
30 |
|
45 |
Co nhựa Tiền Phong Ø34 |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phân trại số 1 - Trại giam Cái Tàu |
10 |
30 |
|
46 |
Biến nhựa đạt hòa Ø34-27 |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phân trại số 1 - Trại giam Cái Tàu |
10 |
30 |
|
47 |
Co nhựa đạt hòa Ø27 |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phân trại số 1 - Trại giam Cái Tàu |
10 |
30 |
|
48 |
Tê nhựa đạt hòa Ø60 |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phân trại số 1 - Trại giam Cái Tàu |
10 |
30 |
|
49 |
Tê nhựa đạt hòa Ø27 |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phân trại số 1 - Trại giam Cái Tàu |
10 |
30 |
|
50 |
Khóa nhựa đạt hòa Ø27 |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phân trại số 1 - Trại giam Cái Tàu |
10 |
30 |