Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Buying chemicals for testing phase 1 in 2026

Find: 08:28 25/06/2026
Notice Status
Published
Public procurement field
Goods
Name of project
Buy testing chemicals in 2026 from the Drug, Cosmetic and Food Testing Center of Dak Lak province
Bidding package name
Buying chemicals for testing phase 1 in 2026
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Buy testing chemicals in 2026 from the Drug, Cosmetic and Food Testing Center of Dak Lak province
Spending category
Mandatory spending
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
State budget sources in 2026
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
Fixed unit price
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Simplified Online Bidding
Package execution location
- Phường Phú Yên, Province Đắk Lắk
- Phường Buôn Ma Thuột, Province Đắk Lắk
AI-classified business sector
Approval date
25/06/2026 08:27
Approval Authority
TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM THUỐC, MỸ PHẨM, THỰC PHẨM TỈNH ĐẮK LẮK

Price Quotation

Price quotation start time
14:00 09/07/2026
Price quotation end time
14:00 10/07/2026
Validity of bid documents
30 days

Part/lot information

Number Lot code Name of each part/lot Price per lot (VND) Price step (VND)
1
PP2600258949
1,8 -Dihydroxy-2-(4-sulfophenilazo)-napthalene-3,6-disulfonic acid trisodium salt
7.128.000
10.000
2
PP2600258950
4- Dimethylamino benzaldehyde
1.892.160
2.000
3
PP2600258951
Acetic Acid 100%
1.026.000
2.000
4
PP2600258952
Aceton
995.652
2.000
5
PP2600258953
Acetonitril for HPLC
33.536.160
35.000
6
PP2600258954
Acid Ascorbic (C6H8O6)
671.760
1.000
7
PP2600258955
Acid hydrocloric
12.551.760
15.000
8
PP2600258956
Acid Nitric 65%
745.200
1.000
9
PP2600258957
Acid percloric 0,1N
1.348.920
2.000
10
PP2600258958
Acid phosphoric
690.120
1.000
11
PP2600258959
Acid Sulfanilic
1.512.000
2.000
12
PP2600258960
Acid sulfuric
1.332.720
2.000
13
PP2600258961
Ammonia 28%
721.440
1.000
14
PP2600258962
Amoni sulfat
1.728.000
2.000
15
PP2600258963
Amonium acetate
1.728.000
2.000
16
PP2600258964
Amonium dihydrophosphat
936.360
1.000
17
PP2600258965
Arsenic standand solution 1000 mg/l As
1.944.000
2.000
18
PP2600258966
Bạc nitrat
6.551.280
10.000
19
PP2600258967
Bari Cloride
1.944.000
2.000
20
PP2600258968
Benzen
3.510.000
5.000
21
PP2600258969
Bismuth Nitrat base
3.410.640
5.000
22
PP2600258970
Bột Kẽm
3.348.400
5.000
23
PP2600258971
Cadimi standard solution 1000 mg/l
1.512.000
2.000
24
PP2600258972
Cloral hydrat
4.320.000
5.000
25
PP2600258973
Cloroform
2.521.800
5.000
26
PP2600258974
Cobalt (II) nitrate hexahydrate
1.760.400
2.000
27
PP2600258975
Copper (II) sulfatepentahydrate
1.715.040
2.000
28
PP2600258976
Chì acetat
2.592.000
3.000
29
PP2600258977
Dimethyl formamid
589.680
1.000
30
PP2600258978
Dioctyl sulfosuccinate, sodium salt, 96%
2.592.000
5.000
31
PP2600258979
Dipostassium hydrogenphosphate
3.024.000
5.000
32
PP2600258980
Diphenylamin
1.655.640
2.000
33
PP2600258981
Disodium hydrogenphosphat
1.626.480
2.000
34
PP2600258982
Dung dịch chuẩn Chì 1000mg/l (Pb)
1.512.000
2.000
35
PP2600258983
Dung dịch chuẩn Sắt 1000mg/l
1.512.000
2.000
36
PP2600258984
Dung dịch Đệm pH 2,00
3.564.000
5.000
37
PP2600258985
Dung dịch đệm pH 4,01
9.428.400
10.000
38
PP2600258986
Dung dịch đệm pH 7,00
1.526.040
2.000
39
PP2600258987
Dung dịch đệm pH 9,00
7.776.000
10.000
40
PP2600258988
Đỏ methyl
6.156.000
10.000
41
PP2600258989
Đỏ phenol
2.041.200
5.000
42
PP2600258990
Ethanol
5.644.080
10.000
43
PP2600258991
Ethanol (C2H5OH) 99%
5.184.000
10.000
44
PP2600258992
Ethanol (Cồn tuyệt đối)
36.883.080
50.000
45
PP2600258993
Ethanol for HPLC
10.935.000
20.000
46
PP2600258994
Ether dầu hỏa (30-40)
2.780.800
5.000
47
PP2600258995
Ether dầu hỏa (30-60)
3.225.200
5.000
48
PP2600258996
Ether Ethylic 99 - 99,5%
4.590.000
5.000
49
PP2600258997
Ethyl acetat
1.619.352
2.000
50
PP2600258998
Formaldehyd
495.720
1.000
51
PP2600258999
Glycerol (Glycerin)
1.736.640
2.000
52
PP2600259000
Glycin (C2H5O2N)
455.760
1.000
53
PP2600259001
Hexan sulfonat
2.784.240
5.000
54
PP2600259002
Iodine
5.309.280
10.000
55
PP2600259003
Kali antimonat
4.796.280
5.000
56
PP2600259004
Kali bromid
1.880.280
2.000
57
PP2600259005
Kali Carbonat
894.240
1.000
58
PP2600259006
Kali chloride 3M
1.026.000
2.000
59
PP2600259007
Kali dihydrophosphat
6.361.200
10.000
60
PP2600259008
Kali Iodat
5.400.000
10.000
61
PP2600259009
Manesium nitrat Mg(NO3)2.6H2O
1.378.080
2.000
62
PP2600259010
Mercury (II) iodide
4.041.360
5.000
63
PP2600259011
Methanol for HPLC
22.858.200
50.000
64
PP2600259012
Methyl da cam
1.519.560
2.000
65
PP2600259013
Modan đen
1.694.520
2.000
66
PP2600259014
Molybdatophosphoric acid
2.516.400
5.000
67
PP2600259015
N- butanol
1.680.588
2.000
68
PP2600259016
Natri clorid
628.000
1.000
69
PP2600259017
Natri hydroxide (Sodium hydroxide)
2.251.800
5.000
70
PP2600259018
Natri metabisulfit
621.000
1.000
71
PP2600259019
Natri nitrit
1.512.000
2.000
72
PP2600259020
Natri octansulfonat
941.760
1.000
73
PP2600259021
Natri pentansulfonat
911.520
1.000
74
PP2600259022
n-Tetradecan
4.586.760
5.000
75
PP2600259023
Nhôm clorid
2.376.000
5.000
76
PP2600259024
Ống chuẩn acid hydroclorid HCl 0,1N
4.752.000
10.000
77
PP2600259025
Ống chuẩn acid percloric 0,1M
1.348.920
2.000
78
PP2600259026
Ống chuẩn Acid Sulffurid (H2SO4 0,1N)
3.888.000
5.000
79
PP2600259027
Ống chuẩn Bạc nitrat (AgNO3) 0,1N
4.163.400
5.000
80
PP2600259028
Ống chuẩn Iod 0,1N
13.818.600
20.000
81
PP2600259029
Ống chuẩn Natri thiosulfat 0,1N
2.592.000
5.000
82
PP2600259030
Ống chuẩn Natrihydroxyd 1N
1.367.280
2.000
83
PP2600259031
p-anisaldehyde
1.746.360
2.000
84
PP2600259032
Parafin lỏng
2.136.240
5.000
85
PP2600259033
Pepsin
3.693.600
5.000
86
PP2600259034
Potassium hexacyanoferrate (II) trihydrate
2.760.480
5.000
87
PP2600259035
Pseudomonas CN selective supplement
48.384.000
50.000
88
PP2600259036
Sodium azide
1.128.600
2.000
89
PP2600259037
Sodium borohydride
3.260.520
5.000
90
PP2600259038
Sodium oxalat
4.398.840
5.000
91
PP2600259039
Sodium salicylate
1.998.000
4.000
92
PP2600259040
Sodium sulfat
2.363.040
5.000
93
PP2600259041
Sudan III
2.958.120
5.000
94
PP2600259042
Sulfat standand
1.566.000
2.000
95
PP2600259043
Tetrabutylammonium hydroxide 40% trong nước
5.579.280
10.000
96
PP2600259044
Tetrahydrofuran
4.968.000
10.000
97
PP2600259045
Tween 80
3.816.720
5.000
98
PP2600259046
Thioacetamide
30.127.680
50.000
99
PP2600259047
Xanh bromophenol
7.429.320
20.000

List of goods:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Number Part/lot code Part/lot name Category Brand Manufacturer Origin Year of manufacture Amount Calculation Unit Description Execution location since date The latest delivery date Complete date Note
1
PP2600258949
1,8 -Dihydroxy-2-(4-sulfophenilazo)-napthalene-3,6-disulfonic acid trisodium salt
Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Đắk Lắk
3
80
2
1,8 -Dihydroxy-2-(4-sulfophenilazo)-napthalene-3,6-disulfonic acid trisodium salt
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Châu Âu hoặc Châu Mỹ
Không yêu cầu
1
Chai
Độ tinh khiết phân tích (AR) ≥ 95% (Hóa chất có kèm COA) Chai 25g
3
PP2600258950
4- Dimethylamino benzaldehyde
Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Đắk Lắk
3
80
4
4- Dimethylamino benzaldehyde
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
1
Chai
p-Dimethylaminobenzaldehyd (CH3)2NC6H4CHO = 149,19 - Dùng loại tinh khiết phân tích. - Thể hiện đầy đủ số lô, hạn dùng. - Có phiếu COA đính kèm. Chai /100g
5
PP2600258951
Acetic Acid 100%
Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Đắk Lắk
3
80
6
Acetic Acid 100%
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
1
Chai
Độ tinh khiết phân tích (AR) ≥ 95% Chai 1000ml
7
PP2600258952
Aceton
Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Đắk Lắk
3
80
8
Aceton
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
3
Chai
Propan-2-on C3H6O = 58,08 - Dùng loại tinh khiết phân tích. -Thể hiện đầy đủ số lô, hạn dùng. - Có phiếu COA đính kèm Chai /1000ml
9
PP2600258953
Acetonitril for HPLC
Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Đắk Lắk
3
80
10
Acetonitril for HPLC
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Châu Âu hoặc Châu Mỹ
Không yêu cầu
40
Chai
CH3CN Độ tinh khiết hóa học cao (≥ 99,9%) dùng cho máy sắc ký lỏng cao áp và máy sắc ký khí. - Thể hiện đầy đủ số lô, hạn dùng. - Có phiếu COA đính kèm. Chai /4000ml
11
PP2600258954
Acid Ascorbic (C6H8O6)
Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Đắk Lắk
3
80
12
Acid Ascorbic (C6H8O6)
Không yêu cầu
Merck
Châu Âu
Không yêu cầu
1
Chai
- Có COA kèm theo Chai 100g
13
PP2600258955
Acid hydrocloric
Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Đắk Lắk
3
80
14
Acid hydrocloric
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Châu Âu hoặc Châu Mỹ
Không yêu cầu
26
Chai
HCl= 36,46 - Dùng loại tinh khiết phân tích. - Hàm lượng HC1: 35 % đến 38 % (kl/kl), khoảng 11,5 M. - Thể hiện đầy đủ số lô, hạn dùng. - Có phiếu COA đính kèm. Chai /1000ml
15
PP2600258956
Acid Nitric 65%
Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Đắk Lắk
3
80
16
Acid Nitric 65%
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Châu Âu hoặc Châu Mỹ
Không yêu cầu
1
Chai
HNO3 = 63,01 - Độ tinh khiết hóa học cao (Khoảng 70 %(kl/kl) dùng cho máy sắc ký lỏng cao áp và máy sắc ký khí. -Thể hiện đầy đủ số lô, hạn dùng. - Có phiếu COA đính kèm. Chai /1000ml
17
PP2600258957
Acid percloric 0,1N
Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Đắk Lắk
3
80
18
Acid percloric 0,1N
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Châu Âu hoặc Châu Mỹ
Không yêu cầu
1
Chai
HClO4 =100,46 Dùng loại tinh khiết phân tích. -Thể hiện đầy đủ số lô, hạn dùng. - Có phiếu COA đính kèm. Chai /1000ml
19
PP2600258958
Acid phosphoric
Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Đắk Lắk
3
80
20
Acid phosphoric
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Châu Âu hoặc Châu Mỹ
Không yêu cầu
1
Chai
H3PO4 = 98,00 - Độ tinh khiết hóa học cao (≥ 85%) dùng cho máy sắc ký lỏng cao áp và máy sắc ký khí. - Thể hiện đầy đủ số lô, hạn dùng. - Có phiếu COA đính kèm. Chai /1000ml
21
PP2600258959
Acid Sulfanilic
Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Đắk Lắk
3
80
22
Acid Sulfanilic
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
1
Chai
C6H7NO3S = 173,2 - Dùng loại tinh khiết phân tích. - Thể hiện đầy đủ số lô, hạn dùng - Có phiếu COA đính kèm. Chai /100g
23
PP2600258960
Acid sulfuric
Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Đắk Lắk
3
80
24
Acid sulfuric
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Châu Âu hoặc Châu Mỹ
Không yêu cầu
2
Chai
H2SO4 = 98,08 - Hàm lượng H2SO4: Khoảng 96 % (kl/kl) - Dùng loại tinh khiết phân tích. - Thể hiện đầy đủ số lô, hạn dùng. - Có phiếu COA đính kèm. Chai /1000ml
25
PP2600258961
Ammonia 28%
Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Đắk Lắk
3
80
26
Ammonia 28%
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Châu Âu hoặc Châu Mỹ
Không yêu cầu
1
Chai
Độ tinh khiết phân tích (AR) ≥ 25% (Hóa chất có kèm COA) Chai 1000ml
27
PP2600258962
Amoni sulfat
Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Đắk Lắk
3
80
28
Amoni sulfat
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
1
Chai
(NH4)2SO4 = 132,14 - Dùng loại tinh khiết phân tích. -Thể hiện đầy đủ số lô, hạn dùng. - Có phiếu COA đính kèm Chai 1000g
29
PP2600258963
Amonium acetate
Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Đắk Lắk
3
80
30
Amonium acetate
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
1
Chai
CH3COONH4 = 77,08 - Dùng loại tinh khiết phân tích. - Thể hiện đầy đủ số lô, hạn dùng. - Có phiếu COA đính kèm. Chai /500g
31
PP2600258964
Amonium dihydrophosphat
Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Đắk Lắk
3
80
32
Amonium dihydrophosphat
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Châu Âu hoặc Châu Mỹ
Không yêu cầu
1
Chai
(NH4)H2PO4 = 115,0 - Dùng loại tinh khiết phân tích - Thể hiện đầy đủ số lô, hạn dùng. - Có phiếu COA đính kèm. Chai/500g
33
PP2600258965
Arsenic standand solution 1000 mg/l As
Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Đắk Lắk
3
80
34
Arsenic standand solution 1000 mg/l As
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Châu Âu hoặc Châu Mỹ
Không yêu cầu
1
Chai
Độ tinh khiết phân tích (AR) ≥ 990 mg/kg (Chất chuẩn có kèm COA) Chai 500ml
35
PP2600258966
Bạc nitrat
Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Đắk Lắk
3
80
36
Bạc nitrat
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
1
Chai
AgNO3 = 169,87 - Dùng loại tinh khiết phân tích - Thể hiện đầy đủ số lô, hạn dùng. - Có phiếu COA đính kèm. Chai /25g
37
PP2600258967
Bari Cloride
Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Đắk Lắk
3
80
38
Bari Cloride
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
1
Chai
BaCl2.2H2O = 244,28 - Dùng loại tinh khiết phân tích - Thể hiện đầy đủ số lô, hạn dùng. - Có phiếu COA đính kèm. Chai 500g
39
PP2600258968
Benzen
Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Đắk Lắk
3
80
40
Benzen
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
1
Chai
C6H6 = 78,11 - Dùng loại tinh khiết phân tích. - Thể hiện đầy đủ số lô, hạn dùng . - Có phiếu COA đính kèm. Chai /500ml
41
PP2600258969
Bismuth Nitrat base
Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Đắk Lắk
3
80
42
Bismuth Nitrat base
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
1
Chai
Bismuth oxynitrat; Bismuth subnitrat 4[BiNO3(OH2).BiO(OH)] = 1462 - Muối base chứa khoảng 80 % Bi2O3. -Thể hiện đầy đủ số lô, hạn dùng. - Có phiếu COA đính kèm Chai/100g
43
PP2600258970
Bột Kẽm
Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Đắk Lắk
3
80
44
Bột Kẽm
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
2
Chai
Dùng loại tinh khiết phân tích, chứa ≥ 90,0 % Zn. - Thể hiện đầy đủ số lô, hạn dùng. - Có phiếu COA đính kèm. Chai/500g
45
PP2600258971
Cadimi standard solution 1000 mg/l
Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Đắk Lắk
3
80
46
Cadimi standard solution 1000 mg/l
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Châu Âu hoặc Châu Mỹ
Không yêu cầu
1
Chai
Độ tinh khiết phân tích (AR) ≥ 990 mg/kg (Chất chuẩn châu âu /châu mỹ có kèm COA) Chai 500ml
47
PP2600258972
Cloral hydrat
Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Đắk Lắk
3
80
48
Cloral hydrat
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
1
Chai
C2H3Cl3O2 = 165,40 - Dùng loại tinh khiết phân tích - Thể hiện đầy đủ số lô, hạn dùng. - Có phiếu COA đính kèm. Chai/250g
49
PP2600258973
Cloroform
Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Đắk Lắk
3
80
50
Cloroform
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Châu Âu hoặc Châu Mỹ
Không yêu cầu
5
Chai
Tricloromethan CHCl3 = 119,38 -Dùng loại tinh khiết phân tích chứa 0,4 % đến 1,0 % (kl/kl) ethanol. -Thể hiện đầy đủ số lô, hạn dùng. -Có phiếu COA đính kèm Chai/1000ml

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Buying chemicals for testing phase 1 in 2026". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Buying chemicals for testing phase 1 in 2026" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 15

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second