Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
β-mercaptoethanol |
4 |
Chai 500ml |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
90 |
|
2 |
Tris-Base |
3 |
Hộp 1000g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
90 |
|
3 |
Ethylenediaminetetraacetic acid, EDTA |
3 |
Hộp 500g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
90 |
|
4 |
Ethanol |
6 |
Chai 500ml |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
90 |
|
5 |
N,N'-Methylenebisacrylamide (BIS) |
2 |
Lọ 25g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
90 |
|
6 |
Phusion High-Fidelity DNA Polymerase |
2 |
Bộ 100 units |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
90 |
|
7 |
GeneJET Plasmid Miniprep Kit |
2 |
Bộ 250 phản ứng |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
90 |
|
8 |
TEMED |
3 |
Chai 25 ml |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
90 |
|
9 |
GeneRuler 1 kb DNA Ladder |
3 |
Bộ 5 ống, 50 µg/ống |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
90 |
|
10 |
GeneRuler 100 bp DNA Ladder |
3 |
Bộ 5 ống, 50 µg/ống |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
90 |
|
11 |
DNase I (RNase-free) |
1 |
Lọ 1000 U |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
90 |
|
12 |
Sodium acetate |
1 |
Lọ 250 g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
90 |
|
13 |
Mồi |
1500 |
Nu |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
90 |
|
14 |
Ni tơ lỏng |
50 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
90 |
|
15 |
Terminator v3.1 Cycle Sequencing Kit |
3 |
Bộ 100 phản ứng |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
90 |
|
16 |
POP-7 Polymer, for 3500 |
3 |
Bộ 384 samples |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
90 |
|
17 |
Anode Buffer Container (ABC), for 3500 |
3 |
Bộ 4 packs |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
90 |
|
18 |
Cathode Buffer Container (CBC), for 3500 |
3 |
Bộ 4 packs |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
90 |
|
19 |
Formamide |
3 |
Lọ 25 ml |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
90 |
|
20 |
Acetone |
13 |
Chai 1 L |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
90 |
|
21 |
Glucose |
1 |
Hộp 500g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
90 |
|
22 |
Fructose |
1 |
Lọ 1g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
90 |
|
23 |
Sucrose |
1 |
Lọ 250g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
90 |
|
24 |
Raffinose |
1 |
Lọ 100g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
90 |
|
25 |
Stachyose |
1 |
Lọ 5g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
90 |
|
26 |
Verbascose |
1 |
Lọ 5mg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
90 |
|
27 |
Melibiose |
1 |
Lọ 25g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
90 |
|
28 |
Formic acid |
6 |
Chai 500ml |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
90 |
|
29 |
NaOH |
3 |
Hộp 500g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
90 |
|
30 |
Hydrochloric acid |
3 |
Chai 2,5 L |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
90 |
|
31 |
Ammonium acetate |
3 |
Lọ 500g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
90 |
|
32 |
Bovin serum albumin |
2 |
Lọ 50g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
90 |
|
33 |
Agarose, Low EEO |
2 |
Hộp 100g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
90 |
|
34 |
2-Propanol |
3 |
Chai 1000ml |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
90 |
|
35 |
Acrylamide |
3 |
Hộp 500g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
90 |
|
36 |
Chloroform AR |
3 |
Chai 2500ml |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
90 |
|
37 |
Isoamylalcohol |
3 |
Chai 1000ml |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
90 |
|
38 |
DreamTaq Green PCR Master Mix (2X) |
3 |
Bộ 1000 phản ứng |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
90 |
|
39 |
Sodium chloride NaCl |
2 |
Hộp 500g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
90 |
|
40 |
CloneJET PCR Cloning Kit |
1 |
Bộ 20 phản ứng |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
90 |
|
41 |
Methanol |
20 |
Chai 1L |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
90 |
|
42 |
Oleic acid |
3 |
Lọ 1g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
90 |
|
43 |
Linoleic acid |
3 |
Lọ 500mg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
90 |
|
44 |
Acetonitril |
6 |
Chai 2,5L |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
90 |
|
45 |
Hộp đựng đầu tip 10 μl |
8 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
90 |
|
46 |
Hộp đựng đầu tip 1000 μl |
10 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
90 |
|
47 |
Hộp đựng đầu tip 200 μl |
10 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
90 |
|
48 |
Pipette nhựa 1mL |
4 |
Hộp 50 cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
90 |
|
49 |
Pipette thuỷ tinh 1mL |
3 |
Hộp 12 cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
90 |
|
50 |
Pipette tips 1,000 μl |
5 |
Túi 1000 tips |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
90 |