Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Bộ nhuộm Gram |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Khoa Dược- Bệnh viện đa khoa khu vực Ninh Hòa |
|||
2 |
BIS 14 (IDS 14 GNR) |
30 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Khoa Dược- Bệnh viện đa khoa khu vực Ninh Hòa |
|||
3 |
Đĩa Amikacine 30 µg |
500 |
Đĩa |
Theo quy định tại Chương V |
Khoa Dược- Bệnh viện đa khoa khu vực Ninh Hòa |
|||
4 |
Đĩa Amoxcilin + Acid clavulanic 20 µg/10 µg |
750 |
Đĩa |
Theo quy định tại Chương V |
Khoa Dược- Bệnh viện đa khoa khu vực Ninh Hòa |
|||
5 |
Đĩa Cefepime 30 µg |
500 |
Đĩa |
Theo quy định tại Chương V |
Khoa Dược- Bệnh viện đa khoa khu vực Ninh Hòa |
|||
6 |
Đĩa Cefuroxime 30 µg |
500 |
Đĩa |
Theo quy định tại Chương V |
Khoa Dược- Bệnh viện đa khoa khu vực Ninh Hòa |
|||
7 |
Đĩa Ciprofloxacin 5 µg |
500 |
Đĩa |
Theo quy định tại Chương V |
Khoa Dược- Bệnh viện đa khoa khu vực Ninh Hòa |
|||
8 |
Đĩa cefotaxime 30 µg |
500 |
Đĩa |
Theo quy định tại Chương V |
Khoa Dược- Bệnh viện đa khoa khu vực Ninh Hòa |
|||
9 |
Đĩa Ceftazidine 30 µg |
500 |
Đĩa |
Theo quy định tại Chương V |
Khoa Dược- Bệnh viện đa khoa khu vực Ninh Hòa |
|||
10 |
Đĩa Ceftriaxone 30 µg |
500 |
Đĩa |
Theo quy định tại Chương V |
Khoa Dược- Bệnh viện đa khoa khu vực Ninh Hòa |
|||
11 |
Đĩa Ertapenem 10 µg |
500 |
Đĩa |
Theo quy định tại Chương V |
Khoa Dược- Bệnh viện đa khoa khu vực Ninh Hòa |
|||
12 |
Đĩa Gentamycine 10 µg |
250 |
Đĩa |
Theo quy định tại Chương V |
Khoa Dược- Bệnh viện đa khoa khu vực Ninh Hòa |
|||
13 |
Đĩa Imipenem 10 µg |
750 |
Đĩa |
Theo quy định tại Chương V |
Khoa Dược- Bệnh viện đa khoa khu vực Ninh Hòa |
|||
14 |
Đĩa Levofloxacine 5 µg |
500 |
Đĩa |
Theo quy định tại Chương V |
Khoa Dược- Bệnh viện đa khoa khu vực Ninh Hòa |
|||
15 |
Đĩa Meropenem 10 µg |
500 |
Đĩa |
Theo quy định tại Chương V |
Khoa Dược- Bệnh viện đa khoa khu vực Ninh Hòa |
|||
16 |
Đĩa Vancomycine 30 µg |
250 |
Đĩa |
Theo quy định tại Chương V |
Khoa Dược- Bệnh viện đa khoa khu vực Ninh Hòa |
|||
17 |
Đĩa Cefaclor 30 µg |
250 |
Đĩa |
Theo quy định tại Chương V |
Khoa Dược- Bệnh viện đa khoa khu vực Ninh Hòa |
|||
18 |
Đĩa Erythromycine 15 µg |
250 |
Đĩa |
Theo quy định tại Chương V |
Khoa Dược- Bệnh viện đa khoa khu vực Ninh Hòa |
|||
19 |
Đĩa Clindamycine 2µg |
250 |
Đĩa |
Theo quy định tại Chương V |
Khoa Dược- Bệnh viện đa khoa khu vực Ninh Hòa |
|||
20 |
Đĩa Piperacillin/ Tazobactam 100µg/10 µg |
500 |
Đĩa |
Theo quy định tại Chương V |
Khoa Dược- Bệnh viện đa khoa khu vực Ninh Hòa |
|||
21 |
Đĩa Ticarcillin/ clavulanic 75µg/10 µg |
500 |
Đĩa |
Theo quy định tại Chương V |
Khoa Dược- Bệnh viện đa khoa khu vực Ninh Hòa |
|||
22 |
Đĩa Colistin 10 µg |
500 |
Đĩa |
Theo quy định tại Chương V |
Khoa Dược- Bệnh viện đa khoa khu vực Ninh Hòa |
|||
23 |
Đĩa Trim/sulfa 1,25µg/ 23,75 µg |
500 |
Đĩa |
Theo quy định tại Chương V |
Khoa Dược- Bệnh viện đa khoa khu vực Ninh Hòa |
|||
24 |
Thuốc nhuộm giêm sa |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Khoa Dược- Bệnh viện đa khoa khu vực Ninh Hòa |
|||
25 |
Blood agar |
2200 |
Đĩa |
Theo quy định tại Chương V |
Khoa Dược- Bệnh viện đa khoa khu vực Ninh Hòa |
|||
26 |
Sabouraud |
100 |
Đĩa |
Theo quy định tại Chương V |
Khoa Dược- Bệnh viện đa khoa khu vực Ninh Hòa |
|||
27 |
Kigler Agar (KIA Agar) |
600 |
Tube |
Theo quy định tại Chương V |
Khoa Dược- Bệnh viện đa khoa khu vực Ninh Hòa |
|||
28 |
Muler Hinton Agar |
400 |
Đĩa |
Theo quy định tại Chương V |
Khoa Dược- Bệnh viện đa khoa khu vực Ninh Hòa |
|||
29 |
Mac Conkey Agar |
2200 |
Đĩa |
Theo quy định tại Chương V |
Khoa Dược- Bệnh viện đa khoa khu vực Ninh Hòa |
|||
30 |
Mannitol Salt Agar (chapman) |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Khoa Dược- Bệnh viện đa khoa khu vực Ninh Hòa |