Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Civil Works

Find: 00:23 21/04/2022
Ghi chú: Gói thầu chỉ dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định của pháp luật doanh nghiệp) tham gia đấu thầu
Notice Status
Change
Notify Area
Civil Works
Name of project
Upgrading and repairing sidewalks on Le Hong Phong street, Nghia Phu ward
Name of Tender Notice
Civil Works
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Project contractor selection plan: Upgrading and repairing sidewalks on Le Hong Phong street, Nghia Phu ward
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
City budget and other legal capital sources
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Related announcements
Time of bid closing
08:00 01/05/2022
Validity period of E-HSDT
90 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
00:01 21/04/2022
to
08:00 01/05/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
08:00 01/05/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
46.891.000 VND
Amount in text format
Forty six million eight hundred ninety one thousand dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
1
2
Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
1
3
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
2
4
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,60 m3
Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
2
5
Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW
Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
2
6
Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 10 T
Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
1
7
Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
1
8
Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 T
Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
1
9
Xe bồn 5m3
Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Bóc phong hóa bằng máy đào 1,6m3-đất C2 lên phương tiện vận chuyển đổ thải
2,4423 100m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
2 V/c đất phong hóa ra bãi thải bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1,0Km đầu-đất C2.
2,4423 100m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
3 V/c đất phong hóa 4Km tiếp theo đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất C2.
2,4423 100m3/1km Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
4 V/c đất phong hóa 3Km tiếp theo đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ngoài 5km-đất C2
2,4423 100m3/1km Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch
57,04 m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
6 Phá dỡ hàng rào dây thép gai
207,24 m2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1Km đầu bằng ô tô - 7,0T
65,3296 m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
8 Vận chuyển phế thải tiếp 7Km bằng ô tô - 7,0T
65,3296 m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
9 Đào nền đường bằng máy ủi 140CV để tận dụng đắp trong cự ly vận chuyển Lvc
4,6794 100m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
10 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất thừa đổ đi-đất C3.
5,7993 100m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
11 V/c đất đào nền đường thừa đổ đi bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1,0Km đầu-đất C3.
5,7993 100m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
12 V/c đất đào nền thừa đổ đi 4Km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất C3
5,7993 100m3/1km Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
13 V/c đất đào nền thừa đổ đi 3Km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ngoài 5km-đất C3 (Đi đổ)
5,7993 100m3/1km Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
14 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất C4 vận chuyển đổ đi
11,7758 100m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
15 V/c đất đào nền đường bằng ôtô tự đổ 10 tấn, Lvc=1km đầu, đất C4 (Đổ đi)
11,7758 100m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
16 V/c đất đào nền đường bằng ôtô tự đổ 10 tấn, 4km tiếp theo, đất C4 (Đổ đi)
11,7758 100m3/1km Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
17 V/c đất đào nền đường bằng ôtô tự đổ 10 tấn, 3km tiếp trong phạm vi ngoài 5km, đất C4 (Đổ đi)
11,7758 100m3/1km Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
18 Đắp đất phạm vi mái dốc phạm vi hẹp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
4,141 100m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
19 Lu nền vỉa hè sau khi đào 30cm lớp trên bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt Y/C K = 0,95
48,0514 100m2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
20 Lát Terrazzo KT 400x400x30, đệm VXM M75 dày 2cm, chất kết dính hồ dầu.
4.702,6 m2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
21 Móng đá 4x6 kẹp đá dăm dày 10cm
47,026 100m2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
22 Bê tông gờ chắn mác 200, đá 1x2, độ sụt 2-4cm
90,15 m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
23 Dăm sạn đệm gờ chắn dày 100
30,05 m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
24 Ván khuôn gờ chắn, ván khuôn thép
9,0166 100m2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
25 Bê tông bó vỉa mác 250, đá 1x2, độ sụt 2-4cm
9,42 m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
26 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6
4,08 m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
27 Đào móng bó vỉa bằng thủ công-đất C3
13,5 1m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
28 Ván khuôn móng bó vỉa, ván khuôn thép
0,371 100m2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
29 Bê tông thành hố mác 200, đá 1x2, độ sụt 2-4cm
17,95 m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
30 Dăm sạn đệm BT hố trồng cây
4,49 m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
31 Đào móng thi công thành hố bằng thủ công-đất C3
22,44 1m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
32 Ván khuôn thành hố trồng cây, ván khuôn thép
3,5904 100m2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
33 Mua và Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (ĐM 39/2002/QĐ-BXD). Cây sao đen đường kính gốc 10-15cm chiều cao cây 5-6m
158 cây Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
34 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn (ĐM 39/2002/QĐ-BXD)
158 1cây/90 ngày Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
35 Gia công lan can thép mạ kẽm
2,9215 tấn Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
36 Lắp dựng lan can sắt
92,4 m2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
37 Bu lông M18x200
192 bộ Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
38 Bu lông M18x35
288 bộ Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
39 Bê tông gờ chắn M250, đá 1x2 độ sụt 2-4cm
26,04 m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
40 Lắp dựng cốt thép gờ chắn, thép tròn fi 6,8mm
0,1716 tấn Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
41 Lắp dựng cốt thép gờ chắn, thép tròn fi 10mm
0,2047 tấn Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
42 Thi công lớp đá dăm cát đệm
6,72 m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
43 Ván khuôn gờ chắn, ván khuôn thép
0,9268 100m2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
44 Đào đất phạm vi thi công, đất C3
26,04 1m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
45 Bê tông chân khay mác 200, đá 1x2, độ sụt 2-4cm
32,34 m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
46 Đá dăm đệm móng chân khay
4,04 m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
47 Ván khuôn chân khay ván khuôn thép
1,3015 100m2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
48 Đào đất PV thi công thủ công, đất C3
88,76 1m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
49 Đắp đất PV thi công bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
0,4448 100m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
50 Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 100
319,71 m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Civil Works". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Civil Works" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 90

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second