Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Civil Works

    Watching    
Find: 07:58 19/05/2022
Notice Status
Notice has been canceled
Notify Area
Civil Works
Name of project
Vu Xa Secondary School, Luc Nam District, Bac Giang Province; Category: 08-room classrooms
Name of Tender Notice
Civil Works
Investor
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Vu Xa Secondary School, Luc Nam District, Bac Giang Province; Category: 08-room classrooms
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Capital from district budget, commune budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Package execution location (After merge)
Time of bid closing
09:00 30/05/2022
Validity period of E-HSDT
90 days
AI-classified field
Approval Documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files. To download, please Login or Register

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
07:49 19/05/2022
to
09:00 30/05/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
09:00 30/05/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
No results. Upgrade to a VIP1 account to receive email notifications as soon as the results are posted.

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
80.000.000 VND
Amount in text format
Eighty million dong

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Nhân công tháo dỡ sân khấu ngoài trời và nhà để xe
20 công Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT
2 Ca xe xúc phế thải đổ đi bằng xe 5 tấn
2 ca Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
1,5213 100m3 Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II
16,4247 1m3 Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,7072 100m2 Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40
23,7114 m3 Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,0898 tấn Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
1,0363 tấn Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
1,2804 tấn Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
1,07 100m2 Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
32,2228 m3 Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT
12 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40
37,8047 m3 Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT
13 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40
55,2709 m3 Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,8617 tấn Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
3,5776 tấn Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
2,1246 100m2 Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
23,3706 m3 Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,5618 100m3 Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
2,8813 100m3 Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
1,1237 100m3 Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT
21 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, - Cấp đất III
1,1237 100m3/1km Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40
43,3818 m3 Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,15 tấn Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
1,9956 tấn Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT
25 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,129 tấn Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
1,5626 tấn Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT
27 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
2,2277 100m2 Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT
28 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
7,6769 m3 Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT
29 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40
6,5485 m3 Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT
30 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
71,1124 m3 Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT
31 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
98,5849 m3 Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT
32 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
9,7062 m3 Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT
33 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
8,9879 m3 Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT
34 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
9,9462 m3 Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT
35 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,5686 100m2 Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0916 tấn Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,1649 tấn Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m
0,0866 tấn Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
0,0866 tấn Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT
40 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
9,8235 m3 Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT
41 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
4,7365 100m2 Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,6957 tấn Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,8049 tấn Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,3681 tấn Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
0,1452 tấn Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
4,4283 tấn Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
4,0216 tấn Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT
48 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
19,6614 m3 Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT
49 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)
20,3328 m3 Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT
50 Ván khuôn gỗ sàn mái
10,1038 100m2 Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT

Bidding party analysis

Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam as follows:

  • Has relationships with 195 contractor.
  • The average number of contractors participating in each bidding package is: 1.45 contractors.
  • Proportion of bidding fields: Goods 29.72%, Construction 62.26%, Consulting 3.77%, Non-consulting 3.77%, Mixed 0.48%, Other 0%.
  • The total value according to the bidding package with valid IMP is: 2,348,465,001,494 VND, in which the total winning value is: 1,601,267,867,012 VND.
  • The savings rate is: 31.82%.
DauThau.info software reads from national bidding database

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Civil Works". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Civil Works" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 42

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second