Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Civil Works

Find: 10:33 08/06/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Dinh Muoi street to Tien Vinh village
Name of Tender Notice
Civil Works
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Approving the contractor selection plan for the project: Dinh ten street to Tien Vinh village
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
District budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
10:30 18/06/2022
Validity period of E-HSDT
180 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
10:28 08/06/2022
to
10:30 18/06/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
10:30 18/06/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
100.000.000 VND
Amount in text format
One hundred million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đào bánh xích
- 0,8 m3 trở lên còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
2
2
Máy lu bánh hơi tự hành
- 16T trở lên còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
2
3
Máy lu tĩnh
- 9T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường còn hiệu lực
2
4
Máy đào
-Bánh xích 0,8m3 trở lên, Bánh lốp 0,5m3 trở lên còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
2
5
Máy ủi
- 110CV trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
2
6
Ô tô
- 7T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường còn hiệu lực
5
7
Máy trộn bê tông
-Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
1
8
Máy đầm cóc
-Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
1
9
Máy bơm nước
-Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
1
10
Máy hàn
-Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
1
11
Máy đầm dùi
-Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
2
12
Máy thủy bình
-Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
1
13
Máy cắt uốn thép
-Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
1
14
Máy lu rung
- 16T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
1
15
Máy phát điện
Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
1
16
Máy phun nhựa đường
- 190 CV, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu.
1
17
Máy rải cấp phối đá dăm
50-60m3/h , còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu.
1
18
Máy nén khí
600m3/h, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu.
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: >5 cây (tính 10% diện tích)
23,2362 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: >5 cây (tính 90% diện tích)
209,1261 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2
84,2383 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2
84,2383 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên
12,6526 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới
15,576 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98
43,2667 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
75,5351 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (Cát tận dụng)
31,0813 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Vận chuyển cát đắp tận dụng bằng ô tô tự đổ 10T, CLTB 500m - Cấp đất I
31,0813 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Vận chuyển cấp phối đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
282,286 10m³/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Đào xúc cấp phối đá dăm bằng máy đào 1,25m3
28,2286 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Đào nền, khuôn đường, đào khuôn bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I (tính 95% khối lượng đào)
199,5146 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Đào nền, khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất I (tính 5% khối lượng đào)
1.050,0765 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I
69,1622 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
69,1622 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
69,1622 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường
9,2112 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Lắp đặt Bó vỉa thẳng hè, đường bó vĩa bê tông đúc sẵn, vữa XM M100, PCB40
924,6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Bê tông bó vĩa, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
30,07 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6
27,26 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vĩa
5,6999 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên
204,732 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống
204,732 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
20,4732 10 tấn/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2
62,98 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan
2,8227 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn-tấm đan bằng cần cẩu
925 1cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chử nhật, KT: 240x200cm, cột đôi
1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm
3 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2
0,63 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II
0,63 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm
12 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Gia công các kết cấu thép khung thép
83,7 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Lắp đặt đèn báo hiệu
2 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Lắp đặt cọc ống nhựa D60mm gắn đế bê tông cắm rào chắn thi công
26 cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Lắp đặt dây phản quang cảnh báo an toàn giao thông
102 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Nhân công trực đảm bảo giao thông (dự kiến 15 ngày)
45 công Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Áo phản quang
2 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 400mm (H30)
36 1 đoạn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,1m - Đường kính 400mm (H30)
12 1 đoạn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm (H13)
96 1 đoạn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm
7 1 đoạn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm
9 1 đoạn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm
6 1 đoạn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm
36 mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm
114 mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Bê tông gối cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
10,87 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK ≤10mm
0,6312 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cống
180,29 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Civil Works". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Civil Works" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 41

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second