Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Civil Works

Find: 12:35 20/06/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
To renovate and upgrade the traffic road in Bao Khe commune (section from residential area 1,2, Bao Khe commune to QH road 20.5m west of Dien Bien river)
Name of Tender Notice
Civil Works
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
The plan for selecting contractors for the renovation and upgrading of Bao Khe commune's roads (section from residential area 1,2, Bao Khe commune to QH road 20.5m west of Dien Bien river)
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Bao Khe commune budget (from the auction of land use rights) and other capital sources
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Related announcements
Time of bid closing
15:30 05/07/2022
Validity period of E-HSDT
90 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
12:24 20/06/2022
to
15:30 05/07/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
15:30 05/07/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
22.000.000 VND
Amount in text format
Twenty two million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đầm cóc
Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
1
2
Máy xúc
Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
1
3
Ô tô tự đổ
Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
1
4
Máy cắt uốn thép
Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
1
5
Máy đầm dùi đầm bê tông
Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
1
6
Máy đầm bàn đầm bê tông
Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
1
7
Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông
Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
1
8
Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình
Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây
80.000 100m2 Chương V E-HSMT
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm
300.000 cây Chương V E-HSMT
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm
300.000 gốc Chương V E-HSMT
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
32.760 m3 Chương V E-HSMT
5 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công (30%)
2.031.700 m3 Chương V E-HSMT
6 Đào bùn đặc bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (70%)
47.400 100m3 Chương V E-HSMT
7 Đào bóc hữu cơ bằng thủ công 30% khối lượng - Cấp đất I
1.483.080 1m3 Chương V E-HSMT
8 Đào bóc hữu cơ bằng máy 70% khối lượng đất cấp I
34.600 100m3 Chương V E-HSMT
9 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (30%)
1.450.280 1m3 Chương V E-HSMT
10 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (70%)
33.840 100m3 Chương V E-HSMT
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (30%)
547.080 1m3 Chương V E-HSMT
12 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (70%)
42.130 100m3 Chương V E-HSMT
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (20%)
13.680 100m3 Chương V E-HSMT
14 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (80%)
123.110 100m3 Chương V E-HSMT
15 Đắp đất 70% KL đất đào khuôn tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
0,305 100m3 Chương V E-HSMT
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
0,811 100m3 Chương V E-HSMT
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
11.990 100m3 Chương V E-HSMT
18 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2
168.670 100m2 Chương V E-HSMT
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm
168.670 100m2 Chương V E-HSMT
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
137.460 100m3 Chương V E-HSMT
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I
137.460 100m3/1km Chương V E-HSMT
22 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
274.520 m3 Chương V E-HSMT
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30
424.770 m3 Chương V E-HSMT
24 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,785 100m2 Chương V E-HSMT
25 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10x22cm, vữa XM M75, PCB30
749.070 m3 Chương V E-HSMT
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30
3.895.920 m2 Chương V E-HSMT
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
198.140 m3 Chương V E-HSMT
28 Ván khuôn xà mũ
33.170 100m2 Chương V E-HSMT
29 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan
42.090 tấn Chương V E-HSMT
30 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
248.130 m3 Chương V E-HSMT
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan
12.920 0.0 Chương V E-HSMT
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu
2.640.000 1cấu kiện Chương V E-HSMT
33 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa
123.500 m2 Chương V E-HSMT
34 Bê tông móng bó vỉa, M150, đá 2x4, PCB40
137.560 m3 Chương V E-HSMT
35 Ván khuôn thép cho bê tông móng bó vỉa, rãnh tam giác
10.290 100m2 Chương V E-HSMT
36 Vữa lót M75
33.430 m3 Chương V E-HSMT
37 Bê tông bó vỉa, tấm đớn nước bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40
178.700 m3 Chương V E-HSMT
38 Ván khuôn cho bê tông bó vỉa, tấm đan rãnh tam giác đúc sẵn
38.270 100m2 Chương V E-HSMT
39 Lát tấm đan rãnh tam giác (định mức vật liệu không tính tấm đan)
642.800 m2 Chương V E-HSMT
40 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 19x40x100cm, vữa XM M100, PCB30 (Định mức vật liệu không tính block bó vỉa)
2.260.000 m Chương V E-HSMT
41 Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 19x40x30cm, vữa XM M100, PCB30 (Định mức vật liệu không tính block bó vỉa)
310.000 m Chương V E-HSMT
42 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II
615.000 100m Chương V E-HSMT
43 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
98.400 m3 Chương V E-HSMT
44 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30
688.800 m3 Chương V E-HSMT
45 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30
879.450 m3 Chương V E-HSMT
46 Hạ cột bê tông. Chiều cao cột
30.000 1 cột Chương V E-HSMT
47 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông móng cột điện cũ
28.800 m3 Chương V E-HSMT
48 Tháo hạ cáp vặn xoắn AL/XLPE-4x50mm2 (NC*0,45)
0,75 km/dây Chương V E-HSMT
49 Tháo dỡ đèn chiếu sáng trên cột điện cũ
30.000 1 bộ Chương V E-HSMT
50 Lắp đặt đèn chiếu sáng trên cột có sẵn
30.000 choá Chương V E-HSMT

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Civil Works". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Civil Works" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 48

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second