Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Civil Works

Find: 17:28 27/07/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Renovating and upgrading rural roads in Tinh Linh village, Trung Nghia commune (section from Ong Dai gate to Ong Coi bridge)
Name of Tender Notice
Civil Works
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Plan for selection of contractor for the renovation and upgrading of rural roads in Tinh Linh village, Trung Nghia commune (section from Ong Dai gate to Ong Coi bridge)
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
From the auction of land use rights in residential areas in Trung Nghia commune and other legal capital sources
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
15:00 10/08/2022
Validity period of E-HSDT
60 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
17:23 27/07/2022
to
15:00 10/08/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
15:00 10/08/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
90.000.000 VND
Amount in text format
Ninety million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy xúc đào
Máy còn sử dụng tốt
1
2
Ô tô tự đổ - trọng tải >= 5T
Máy còn sử dụng tốt
2
3
Máy trộn bê tông
Máy còn sử dụng tốt
2
4
Máy lu 10-25 tấn
Máy còn sử dụng tốt
2
5
Máy bơm nước
Máy còn sử dụng tốt
1
6
Máy đầm bàn
Máy còn sử dụng tốt
2
7
Máy đầm cóc
Máy còn sử dụng tốt
1
8
Máy thuỷ bình
Máy còn sử dụng tốt
1
9
Máy trộn vữa
Máy còn sử dụng tốt
2
10
Máy trải thảm bê tông nhựa
Máy còn sử dụng tốt
1
11
Máy cắt uốn sắt
Máy còn sử dụng tốt
1
12
Thiết bị nấu nhựa
Máy còn sử dụng tốt
1
13
Máy đầm dùi
Máy còn sử dụng tốt
1
14
Máy hàn điện
Máy còn sử dụng tốt
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào bùn, đất yếu, thủ công (20% KL)
208,862 m3 Theo phần 2 chương V E-HSMT
2 Đào bùn, đất yếu, máy đào 0,8m3, máy ủi 110CV (80% KL)
8,354 100m3 Theo phần 2 chương V E-HSMT
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp 1 (20% KL)
293,414 1m3 Theo phần 2 chương V E-HSMT
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 1 (80% KL)
11,737 100m3 Theo phần 2 chương V E-HSMT
5 Đào móng bằng thủ công, đất cấp 1 (20% KL)
220,719 1m3 Theo phần 2 chương V E-HSMT
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 1 (80% KL)
8,829 100m3 Theo phần 2 chương V E-HSMT
7 Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ, bê tông xi măng, búa căn
34,66 m3 Theo phần 2 chương V E-HSMT
8 Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90
31,4 100m3 Theo phần 2 chương V E-HSMT
9 Đất đắp đến HTXL (K = 0,90; HS = 1,1)
1.964,978 m3 Theo phần 2 chương V E-HSMT
10 Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, cự ly 1km đầu, đất cấp 1
21,26 100m3 Theo phần 2 chương V E-HSMT
11 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp 1
21,26 100m3/1km Theo phần 2 chương V E-HSMT
12 Vận chuyển vật liệu phá dỡ mặt đường ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, cự ly 1km đầu, đất cấp 4
0,347 100m3 Theo phần 2 chương V E-HSMT
13 Vận chuyển vật liệu phá dỡ mặt đường 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp 4
0,347 100m3/1km Theo phần 2 chương V E-HSMT
14 Bê tông gia cố lề M200, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4cm
1,62 m3 Theo phần 2 chương V E-HSMT
15 Đắp cát đen bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95 (20% KL)
3,261 100m3 Theo phần 2 chương V E-HSMT
16 Đắp cát đen bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,95 (80% KL)
13,044 100m3 Theo phần 2 chương V E-HSMT
17 Đắp cát đen bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,98
24,976 100m3 Theo phần 2 chương V E-HSMT
18 Móng cấp phối đá dăm loại 2, lớp dưới
8,991 100m3 Theo phần 2 chương V E-HSMT
19 Móng cấp phối đá dăm loại 1, lớp trên
7,493 100m3 Theo phần 2 chương V E-HSMT
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2
11,478 100m2 Theo phần 2 chương V E-HSMT
21 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2
49,952 100m2 Theo phần 2 chương V E-HSMT
22 Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 80T/h, tỷ lệ nhựa 5,5%
9,923 100tấn Theo phần 2 chương V E-HSMT
23 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km đầu, ô tô tự đổ 12T (dự kiến từ trạm Dân Tiến, Khoái Châu về đến công trình là 25km)
9,923 100tấn Theo phần 2 chương V E-HSMT
24 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 21km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T
9,923 100tấn Theo phần 2 chương V E-HSMT
25 Rải thảm lớp bù vênh bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép quy đổi dày 3cm
6,497 100m2 Theo phần 2 chương V E-HSMT
26 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm
55,691 100m2 Theo phần 2 chương V E-HSMT
27 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp 1
107,124 100m Theo phần 2 chương V E-HSMT
28 Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng, dày 10cm
24,468 m3 Theo phần 2 chương V E-HSMT
29 Bê tông móng cống M150, PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm
114,001 m3 Theo phần 2 chương V E-HSMT
30 Bê tông tường cống M200, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm
47,468 m3 Theo phần 2 chương V E-HSMT
31 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 2500x2500mm
12 1 đoạn cống Theo phần 2 chương V E-HSMT
32 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa XMCV M125, quy cách: 2500x2500mm
9 mối nối Theo phần 2 chương V E-HSMT
33 Ván khuôn bê tông móng, đổ tại chỗ
1,591 100m2 Theo phần 2 chương V E-HSMT
34 Ván khuôn bê tông tường, đổ tại chỗ
1,86 100m2 Theo phần 2 chương V E-HSMT
35 Ván khuôn bê tông xà mũ, đổ tại chỗ
0,565 100m2 Theo phần 2 chương V E-HSMT
36 Cốt thép xà mũ Fi ≤ 10mm, đổ tại chỗ
0,196 tấn Theo phần 2 chương V E-HSMT
37 Bê tông xà mũ M200, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm
8,223 m3 Theo phần 2 chương V E-HSMT
38 Ván khuôn bê tông tấm bản, đúc sẵn
0,31 100m2 Theo phần 2 chương V E-HSMT
39 Cốt thép tấm bản Fi ≤ 10mm, đúc sẵn
0,193 tấn Theo phần 2 chương V E-HSMT
40 Cốt thép tấm bản Fi ≤ 18mm, đúc sẵn
0,425 tấn Theo phần 2 chương V E-HSMT
41 Bê tông tấm bản M250, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm
7,2 m3 Theo phần 2 chương V E-HSMT
42 Cốt thép mối nối tấm bản Fi ≤ 10mm, đổ tại chỗ
0,011 tấn Theo phần 2 chương V E-HSMT
43 Cốt thép chốt neo tấm bản Fi ≤ 18mm, đổ tại chỗ
0,038 tấn Theo phần 2 chương V E-HSMT
44 Bê tông mối nối, chốt neo tấm bản M250, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm
0,603 m3 Theo phần 2 chương V E-HSMT
45 Lắp đặt cấu kiện tấm bản cống P > 50kg
36 1cấu kiện Theo phần 2 chương V E-HSMT
46 Xây tường bằng gạch chỉ đặc loại I, 6.5x10.5x22cm, vữa XMCV M75
9,088 m3 Theo phần 2 chương V E-HSMT
47 Trát tường trong lòng, vữa XMCV M75, dày 1,5cm
47,348 m2 Theo phần 2 chương V E-HSMT
48 Cốt thép D14 tăng cường xà mũ hố ga
0,044 tấn Theo phần 2 chương V E-HSMT
49 Ván khuôn bê tông xà mũ, đổ tại chỗ
0,32 100m2 Theo phần 2 chương V E-HSMT
50 Bê tông xà mũ M200, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm, đổ tại chỗ
2,31 m3 Theo phần 2 chương V E-HSMT

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Civil Works". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Civil Works" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 47

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second