Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Contact Us
-- You will be rewarded if you detect false warnings! See instructions here!
- 20220811636-01 - Change:Tender ID, Publication date, Notice type (View changes)
- 20220811636-00 Posted for the first time (View changes)
Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Equipment Type | Device Features | Minimum quantity required |
|---|
1 |
Máy đầm bàn |
Công suất ≥ 1,0 kWĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
1 |
2 |
Máy dầm dùi |
Công suất ≥ 1,5 kWĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
1 |
3 |
Máy trộn bê tông |
Dung tích ≥ 250 lítĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
2 |
4 |
Ô tô tự đổ |
Trọng tải ≥ 5TĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
2 |
5 |
Máy cắt gạch, đá |
Công suất ≥ 1,7kWĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
1 |
6 |
Ván khuôn |
Tối thiểu 50 m2.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
50 |
7 |
Giàn giáo khung thép |
Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
50 |
8 |
Máy cắt uốn cốt thép |
Công suất ≥ 5 kWĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
1 |
9 |
Máy đào |
Công suất ≥ 0.8 m3Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
1 |
10 |
Máy hàn |
Công suất ≥ 23 kWĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
1 |
11 |
Máy tời hoặc máy vận thăng |
Sức nâng 0,2TĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
1 |
| Number | Job Description Bidding | Goods code | Amount | Calculation Unit | Technical requirements/Main technical instructions | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ nhà một cửa hiện hữu | 1 | ct | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,459 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 3 | Cung cấp đất đắp nền, móng | 49,5 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 49,5 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,254 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,643 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,394 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,172 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,03 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,382 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,058 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,349 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,13 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,809 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,107 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 4,012 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,64 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 6,3 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 7,15 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,476 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,72 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 22 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày | 1,92 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | 4,351 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | 18,46 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 188,855 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 82,324 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | 271,179 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 28 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 63 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 29 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 7,904 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 3,42 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 31 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 15,83 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 82,324 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 188,855 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 34 | SX cửa sổ khung sắt ( không kính ) | 7,04 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 35 | Cắt và lắp kính chiều dày kính | 5,99 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 7,04 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,04 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 38 | Cung cấp lắp dựng kính cường lực 12 mm | 10,64 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 39 | Thép U mạ kẽm ( âm tường) | 10,4 | md | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 40 | Bản lề âm sàn | 1 | cái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 41 | Kẹp chữ L | 2 | cái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 42 | Kẹp vuông trên dưới | 4 | cái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 43 | Tay nắm Inox dài 600mm | 2 | cái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 44 | Khóa sàn | 2 | cái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 45 | Kẻ rong tường, cột | 87 | md | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 73,6 | m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 47 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,256 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 48 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,256 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 49 | Gia công xà gồ thép | 0,266 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,266 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt |
Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ XÂY DỰNG HÒA PHÁT TLC as follows:
- Has relationships with 28 contractor.
- The average number of contractors participating in each bidding package is: 1.23 contractors.
- Proportion of bidding fields: Goods 9.26%, Construction 88.89%, Consulting 0.00%, Non-consulting 1.85%, Mixed 0.00%, Other 0%.
- The total value according to the bidding package with valid IMP is: 108,175,113,760 VND, in which the total winning value is: 106,256,513,333 VND.
- The savings rate is: 1.77%.
Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)
If you are still not our member, please sign up.You can use your account on DauThau.info to log in to Dauthau.Net, and vice versa!
Only 5 minutes and absolutely free! Your account can be use on all over our ecosystem, including DauThau.info and DauThau.Net.
When does contract negotiation fail?
[VIDEO] Guide for bid solicitors to Extend the Bid Submission Deadline
[VIDEO] Guide to Evaluating Bid Documents on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Posting Tender Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Posting Prequalification Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Responding to Clarification Requests for e-HSMST (E-Prequalification Invitation Documents) of PPP Projects on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Uploading the Shortlist for PPP Projects
[VIDEO] Guide for Bid Solicitors to Extend the Prequalification Document Submission Date for PPP Projects
Are you sure you want to download cargo data? If yes, please wait for the system for a moment, so that the system can download the data to your device!
No goods data
Similar goods purchased by Bid solicitor Công ty TNHH Thiết bị Xây dựng Hòa Phát TLC:
No similar goods purchased by the soliciting party were found.
Similar goods purchased by other Bid solicitors excluding Công ty TNHH Thiết bị Xây dựng Hòa Phát TLC:
No similar goods have been found that other Bid solicitors have purchased.
Similar goods for which the bidding results of the Ministry of Health have been announced:
No similar goods have been found in the bidding results of the Ministry of Health.