Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Civil Works

    Watching    
Find: 14:58 17/08/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Cultural House of Team 4, Long Hung Village, Hai Phu Commune
Name of Tender Notice
Civil Works
Bid Solicitor
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Contractor selection plan
Spending Category
Mandatory spending activities
Funding source
Revenue from auction of land use right in Hai Phu commune
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National Competitive Bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
15:00 24/08/2022
Validity period of E-HSDT
40 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
14:53 17/08/2022
to
15:00 24/08/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
15:00 24/08/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
27.000.000 VND
Amount in text format
Twenty seven million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Thiết bị định vị đo đạc công trình
Máy toàn đạc, thủy bình
1
2
Ôtô tự đổ
≥ 7 tấn
5
3
Thiết bị vận tải thùng
≥ 2,5 tấn
1
4
Máy đào
≥ 0,8 m3
1
5
Máy ủi
110CV hoặc tương đương
1
6
Máy đầm đất cầm tay
TL 70kg hoặc tương đương
1
7
Máy lu bánh thép tự hành
TL (8-10) tấn hoặc tương đương
1
8
Máy cẩu
≥ 10 tấn
1
9
Máy đầm dùi
1.5kw hoặc tương đương
2
10
Máy đầm bàn
1kw hoặc tương đương
1
11
Máy trộn bê tông
250l hoặc tương đương
2
12
Máy phát điện
≥ 5Kw
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
0,4881 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III
5,76 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
7,5135 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,5066 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40
12,7531 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,3443 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0,2951 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40
8,561 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
0,207 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,2884 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
2,884 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,1175 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,368 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
1,1985 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
7,4317 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,1076 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,5467 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,2938 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,5565 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III
0,6122 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Cước vận chuyển bằng Ô-tô 10 tấn
0,6979 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
13,294 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ KN 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40
26,6063 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
1,056 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,105 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
0,5655 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,2316 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
1,1104 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,087 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m
0,1106 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Ván khuôn gỗ sàn mái
0,7386 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
7,0398 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,5573 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
1,0601 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
8,0685 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,148 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,9154 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Ngân chống thấm sê nô bằng nước xi măng nguyên chất
67,649 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Quét sơn chống thấm sê nô bằng CT11A + xi măng nguyên chất
67,649 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40
67,649 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m
1,033 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
17,982 1m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m
1,033 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Bu lông M18 - 600
48 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Gia công xà gồ thép
0,4252 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Lắp dựng xà gồ thép
0,4252 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
8,5348 1m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Đóng trần tôn lạnh dày 0,27mm
1,341 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Nẹp nhôm quanh trần
125,4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Gia công xà gồ thép
0,6385 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Civil Works". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Civil Works" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 25

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second