Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Civil Works

Find: 08:29 18/08/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Upgrading and expanding the road to Bhnoong conservation area (towards Vo Nguyen Giap route)
Name of Tender Notice
Civil Works
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Project: Upgrading and expanding the road to Bhnoong conservation area (towards Vo Nguyen Giap road)
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Government budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National Competitive Bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
16:00 27/08/2022
Validity period of E-HSDT
180 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
08:22 18/08/2022
to
16:00 27/08/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
16:00 27/08/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
47.000.000 VND
Amount in text format
Forty seven million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Ô tô tự đổ tải trọng >= 7 T
Tải trọng hàng hóa >=7 tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động
2
2
Ô tô tưới nước >= 5 m3
Thể tích thùng chứa >= 5 m3 (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động
1
3
Máy lu bánh thép >= 10T
Lực đầm khi hoạt động >=10tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động
1
4
Máy lu bánh hơi >= 16T
Lực đầm khi hoạt động >=16 tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động
1
5
Máy lu rung >= 25T
Lực đầm khi hoạt động >=25 tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động
1
6
Cần cẩu >= 6T
Sức nâng hàng hóa >=6 tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động
1
7
Trạm trộn bê tông nhựa >= 60T/h
Công suất >= 60 Tấn/giờ (kiểm định còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động
1
8
Máy đào
Thể tích gầu
1
9
Máy đào >= 0,8m3
Thể tích gầu >= 0,8m3. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động
1
10
Máy ủi >= 110CV
Công suất hoạt động > 110CV. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
1
11
Máy rải >= 130 CV hoặc >= 60 m3/h
Công suất rải >= 130 CV hoặc >= 60 m3/h. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động
1
12
Máy phun nhựa đường >= 190 CV
Công suất >= 190 CV. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động
1
13
Búa căn nén khí >= 3 m3/ph
Công suất >= 3 m3/phút. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động
1
14
Máy nén khí diezel >= 600 m3/h
Công suất >= 600 m3/h. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động
1
15
Máy trộn
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động
2
16
Máy đầm đất cầm tay (Máy đầm cóc )
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động
2
17
Thiết bị sơn kẻ vạch
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng búa căn khí nén 3m3/ph
102,128 m3 Chương V
2 Xúc đá bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3
102,128 m3 Chương V
3 Vận chuyển phế thải đổ thải bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi
102,128 m3 Chương V
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I
52,73 m3 Chương V
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi
52,73 m3 Chương V
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III
105,39 m3 Chương V
7 Đào khuôn đường, đánh cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III
403,576 m3 Chương V
8 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95
456,24 m3 Chương V
9 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98
416,78 m3 Chương V
10 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III
490,05 m3 Chương V
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi
508,966 m3 Chương V
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi
490,05 m3 Chương V
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
446,96 m3 Chương V
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2
14,899 100m2 Chương V
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C
14,899 100m2 Chương V
16 Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h
2,528 100tấn Chương V
17 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn
2,528 100tấn Chương V
18 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn
2,528 100tấn Chương V
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng
182,962 m3 Chương V
20 Đệm đá dăm dày 10cm
13,419 m3 Chương V
21 Bê tông móng M200 đá 1x2
25,561 m3 Chương V
22 Ván khuôn móng
67,095 m2 Chương V
23 Bê tông thân mương M200 đá 1x2
30,416 m3 Chương V
24 Ván khuôn thép thân mương
429,408 m2 Chương V
25 Bê tông tấm đan M200 đá 1x2
7,157 m3 Chương V
26 Cốt thép tấm đan
0,475 tấn Chương V
27 Ván khuôn tấm đan
50,176 m2 Chương V
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu
224 1 cấu kiện Chương V
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
84,08 m3 Chương V
30 Đào móng công trình, chiều rộng móng
19,992 m3 Chương V
31 Đệm đá dăm dày 10cm
0,98 m3 Chương V
32 Bê tông móng M200 đá 1x2
1,47 m3 Chương V
33 Ván khuôn móng
2,94 m2 Chương V
34 Bê tông thân cống M200 đá 1x2
2,352 m3 Chương V
35 Ván khuôn thép thân cống
23,52 m2 Chương V
36 Bê tông bản mặt cống M200 đá 1x2
1,47 m3 Chương V
37 Ván khuôn bản mặt cống
9,42 m2 Chương V
38 Cốt thép bản mặt cống, đường kính cốt thép
0,166 tấn Chương V
39 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
10,192 m3 Chương V
40 Đệm đá dăm dày 10cm
22,353 m3 Chương V
41 Bê tông móng M150 đá 4x6
101,85 m3 Chương V
42 Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D = 1200mm
20 đoạn ống Chương V
43 Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D = 1500mm
39 đoạn ống Chương V
44 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1200mm
19 mối nối Chương V
45 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm
38 mối nối Chương V
46 Bê tông M200 đá 1x2 móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay
6,929 m3 Chương V
47 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay
18,534 m2 Chương V
48 Đệm đá dăm dày 10cm
1,116 m3 Chương V
49 Bê tông M200 đá 1x2 thân tường đầu, tường cánh
2,988 m3 Chương V
50 Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh
14,334 m2 Chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Civil Works". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Civil Works" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 66

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second