Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Civil Works

Find: 15:39 12/09/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Repairing damage to Bon Jang K'reng 1 and Bon Jang K'reng 2 people's life bridge, Quang Tan commune, Tuy Duc district.
Name of Tender Notice
Civil Works
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Repairing damage to Bon Jang K'reng 1 and Bon Jang K'reng 2 people's life bridge, Quang Tan commune, Tuy Duc district.
Spending Category
Mandatory spending activities
Funding source
central budget support
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
15:30 22/09/2022
Validity period of E-HSDT
120 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
15:19 12/09/2022
to
15:30 22/09/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
15:30 22/09/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
25.000.000 VND
Amount in text format
Twenty five million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
1
2
Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
1
3
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
2
4
Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
1
5
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3
Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
1
6
Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 16 T
Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
1
7
Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
2
8
Máy ủi - công suất: 110 CV
Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
1
9
Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 T
Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
2
10
Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3
Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Vét hữu cơ tuyến đường
1,05 100m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
2 Vận chuyển đổ thải
1,05 100m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
3 Đào rãnh đất cấp 3
0,34 100m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III
0,62 100m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
5 Đắp nền đường độ chặt K95
5,56 100m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
6 Vận chuyển đất đắp nội bộ công trình
0,96 100m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
7 Đào đất tại mỏ về đắp
5,32 100m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
8 Vận chuyển đất về đắp km đầu
5,32 100m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
9 Vận chuyển tiếp về đắp km sau
5,32 100m3/1km Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
10 Lu xử lý nền đường đào, độ chặt Y/C K = 0,95
1,33 100m2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
11 Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25
0,52 100m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
12 Rải giấy dầu lớp cách ly
2,89 100m2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
13 Bê tông mặt đường đá 1x2 M300
52,01 m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
14 Ván khuôn thép mặt đường bê tông
0,32 100m2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
15 Làm lớp đá dăm đệm
1,45 m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
16 Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M200
2,03 m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
17 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200
5,02 m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
18 Ván khuôn tấm đan
0,36 100m2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
19 Lắp đặt tấm đan
224 1 cấu kiện Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
20 Đào đất chân khay
0,04 100m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
21 Dăm sạn đệm chân khay
0,2 m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
22 Bê tông chân khay + móng cống đá 2x4 M150
14,27 m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
23 Ván khuôn chân khay
0,18 100m2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
24 Vữa đệm dày 3cm
52,65 m2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
25 Bê tông ốp mái đá 1x2 M200
6,32 m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
26 Lắp dựng cốt thép mái taluy, ĐK ≤10mm
0,21 tấn Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
27 Bê tông móng cống đá 1x2 M300
31,02 m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
28 Bê tông thành cống đá 1x2 M300
27,42 m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
29 Bê tông bản trên cống đá 1x2 M300
26,89 m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
30 Cốt thép cống, ĐK ≤18mm
8,56 tấn Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
31 Cốt thép cống, ĐK >18mm
5,06 tấn Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
32 Ván khuôn móng cống
0,6 100m2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
33 Ván khuôn thân cống
2,37 100m2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
34 Ván khuôn bản trên cống
1,12 100m2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
35 Quét nhựa bi tum ống cống
191,91 m2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
36 Bê tông mặt đường đá 1x2 M300 phủ trên cống
15,65 m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
37 Làm lớp đá dăm đệm móng
5,13 m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
38 Bê tông móng tường đầu, tường cánh cống đá 2x4 M200
48,04 m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
39 Ván khuôn móng tường đầu tường cánh
0,84 100m2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
40 Bê tông tường thượng hạ lưu cống đá 2x4 M200
51,96 m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
41 Ván khuôn tường đầu, tường cánh
1,59 100m2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
42 Bê tông móng sân cống, sân gia cố, chân khay đá 2x4 M200
115,82 m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
43 Ván khuôn móng sân cống, sân gia cố, chân khay
2,15 100m2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
44 Làm lớp đá dăm đệm móng
15,23 m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
45 Bê tông cột lan can
0,41 m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
46 Cốt thép cột lan can
0,04 tấn Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
47 Ván khuôn cột lan can
0,1 100m2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
48 Gia công kết cấu thép lan can
0,22 tấn Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
49 Đào móng cống đất cấp III
2,92 100m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
50 Đắp đất phạm vi cống bằng đầm cóc,K=0,95
1,08 100m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Civil Works". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Civil Works" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 38

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second