Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Ô tô tự đổ có tải trọng ≥7T; Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
2 |
2 |
Máy trộn bê tông có dung tích ≥250L; Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
2 |
3 |
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn: Có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD theo quy định còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử). |
1 |
1 |
Cầu Kéo Mắt, QL.279 |
Theo quy định tại Chương V |
|||
2 |
Cầu Bản Ngù, QL.279 |
Theo quy định tại Chương V |
|||
3 |
Cầu Khuổi Tàu, QL.279 |
Theo quy định tại Chương V |
|||
4 |
Cầu Bản Cám, QL.279 |
Theo quy định tại Chương V |
|||
5 |
Cầu Km297+123, QL.279 |
Theo quy định tại Chương V |
|||
6 |
Cầu Km297+957, QL.279 |
Theo quy định tại Chương V |
|||
7 |
Cầu Bản Điếng, QL.3C |
Theo quy định tại Chương V |
|||
8 |
Cầu Nà Đẩy, QL.3C |
Theo quy định tại Chương V |
|||
9 |
Cầu Bản Thít, QL.3C |
Theo quy định tại Chương V |
|||
10 |
Cầu Hát Deng, QL.3B |
Theo quy định tại Chương V |
|||
11 |
Cầu Tà Pải, QL.3B |
Theo quy định tại Chương V |
|||
12 |
Phá dỡ đá xây tứ nón |
3.97 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Đào đất |
1.75 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Đá dăm bậc thang |
1.98 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Bê tông bậc kiểm tra cầu M200 |
4.4 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Khe co giãn |
12.6 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Phá dỡ kết Bê tông khe co giãn |
1.98 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Khe co giãn |
30 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Phá dỡ kết Bê tông khe co giãn |
4.52 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Phá dỡ đá xây tứ nón |
2.38 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Đào đất |
1.05 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Đá dăm bậc thang |
1.19 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Bê tông bậc kiểm tra cầu M200 |
2.64 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Khe co giãn |
12.6 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Phá dỡ kết Bê tông khe co giãn |
1.98 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Phá dỡ đá xây tứ nón |
1.63 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Đào đất |
0.9 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Đá dăm bậc thang |
0.55 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Bê tông bậc kiểm tra cầu M200 |
1.66 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Phá dỡ đá xây tứ nón |
3.25 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Đào đất |
1.81 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Đá dăm bậc thang |
1.1 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Bê tông bậc kiểm tra cầu M200 |
3.31 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Khe co giãn |
24.9 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Phá dỡ kết Bê tông khe co giãn |
3.78 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Khe co giãn |
24.9 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Phá dỡ kết Bê tông khe co giãn |
3.78 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Phá dỡ đá xây tứ nón |
3.56 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Đào đất |
1.27 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Đá dăm bậc thang |
2.12 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Bê tông bậc kiểm tra cầu M200 |
4.08 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Phá dỡ đá xây tứ nón |
1.08 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Đào đất |
0.48 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Đá dăm bậc thang |
0.54 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Bê tông bậc kiểm tra cầu M200 |
1.2 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Khe co giãn |
76.5 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Phá dỡ kết Bê tông khe co giãn |
11.23 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Khe co giãn |
14.6 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Phá dỡ kết Bê tông khe co giãn |
2.28 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Phá dỡ đá xây tứ nón |
0.87 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |