Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Ô tô tự đổ |
1 |
2 |
Cần cẩu |
1 |
1 |
Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đất các loại |
34.4509 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
2 |
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô |
34.4509 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô |
34.4509 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Tháo dỡ gạch ốp tường (tính 30%) |
181.7713 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 30%) |
897.9525 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính 70%) |
2095.2225 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x50 |
181.7713 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 |
897.9525 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
2993.175 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Tháo dỡ hệ thống đèn cũ |
5 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III |
26.649 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 |
2.835 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột |
1.3536 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 |
20.304 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Khung móng cột đèn chiếu sáng |
69 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
7.9947 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Lắp đặt tiếp địa cho cột điện |
69 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Lắp đặt dây tiếp địa dây đơn 1x10mm2 |
207 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 |
420 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 |
351 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm |
771 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Lắp dựng cột đèn chùm 5 bóng bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m |
42 |
cột |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Lắp đặt đèn cầu |
210 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Lắp dựng cột đèn cao áp bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m |
27 |
cột |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Lắp choá đèn ở độ cao <=12m |
27 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Bộ đèn led 200W Philips |
27 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III |
270 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Đắp đất nền móng công trình, nền đường |
270 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm |
1350 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm |
1350 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox |
51.5 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Bốc xếp đá ốp lát các loại |
1.5 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đá ốp lát các loại |
1.5 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đá ốp lát các loại |
1.5 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m |
1.5 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
SỬA CHỮA MỘ |
Theo quy định tại Chương V |
|||
37 |
Mài lại granito mộ |
5870.7264 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Lắp đặt lọ hoa, bát hương |
4864 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Lắp đặt bia mộ nhỏ |
2432 |
1 cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Sơn phủ bóng chống nước cho khu mộ |
5870.7264 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
NGHĨA TRANG LIỆT SỸ HIM LAM |
Theo quy định tại Chương V |
|||
42 |
NHÀ QUẢN TRANG |
Theo quy định tại Chương V |
|||
43 |
Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước |
5 |
Công |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Tháo dỡ hệ thống điện |
5 |
Công |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí |
3 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà tính 50% |
128.5544 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà tính 50% |
164.0229 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |