Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Giàn giáo (01 bộ: 42 chân và 42 chéo)
- Có chứng từ hóa đơn giá trị gia tăng
* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị áp dụng cho gói thầy này, đối với thuê của cá nhân thì kèm thêm tài liệu định danh (căn cước công dân) của người cho thuê. |
5 |
2 |
Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5 tấn
- Có Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng.
- Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiên giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực theo quy định.
* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị áp dụng cho gói thầy này, đối với thuê của cá nhân thì kèm thêm tài liệu định danh (căn cước công dân) của người cho thuê. |
1 |
1 |
Xây tường ngoài nhà gạch ống 80x80x180 câu gạch đặc 40x80x180, chiều dày 100mm, chiều cao <= 28m, vữa XM M75, PCB40 |
8.205 |
m3 |
||
2 |
Xây tường trong nhà gạch ống 80x80x180 câu gạch đặc 40x80x180, chiều dày 200mm, chiều cao <= 28m, vữa XM M75, PCB40 |
50.191 |
m3 |
||
3 |
Xây tường trong nhà gạch ống 80x80x180 câu gạch đặc 40x80x180, chiều dày 100mm, chiều cao <= 28m, vữa XM M75, PCB40 |
27.707 |
m3 |
||
4 |
Xây gạch đặc 40x80x180 xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, PCB40 |
3.523 |
m3 |
||
5 |
Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 300 |
8.618 |
m3 |
||
6 |
Bê tông bổ trụ, đá 1x2, mác 300 |
7.215 |
m3 |
||
7 |
Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô |
0.088 |
100m2 |
||
8 |
Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bổ trụ |
0.07 |
100m2 |
||
9 |
Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm |
0.269 |
tấn |
||
10 |
Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 18mm |
0.742 |
tấn |
||
11 |
Cốt thép bổ trụ, đường kính cốt thép <= 10mm |
0.137 |
tấn |
||
12 |
Cốt thép bổ trụ, đường kính cốt thép <= 18mm |
0.693 |
tấn |
||
13 |
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 |
491.677 |
m2 |
||
14 |
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 |
1477.404 |
m2 |
||
15 |
Trát trụ, cột, ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 |
11.22 |
m2 |
||
16 |
Trát trụ, cột, trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 |
80.31 |
m2 |
||
17 |
Trát dầm ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 |
259.47 |
m2 |
||
18 |
Trát dầm trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 |
179.608 |
m2 |
||
19 |
Trát trần ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 |
45.795 |
m2 |
||
20 |
Trát trần trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 |
441.675 |
m2 |
||
21 |
Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 |
26.434 |
m2 |
||
22 |
Trát bậc tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 |
39.297 |
m2 |
||
23 |
Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 |
86.328 |
m2 |
||
24 |
Trát chỉ chân cột, vữa XM mác 75 |
75.8 |
m |
||
25 |
Trát chỉ đầu cột, vữa XM mác 75 |
20.1 |
m |
||
26 |
Trát chỉ tường C150, vữa XM mác 75 |
120.206 |
m |
||
27 |
Trát chỉ tường C200, vữa XM mác 75 |
115.15 |
m |
||
28 |
Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà (bả 2 lớp) |
491.677 |
m2 |
||
29 |
Bả bằng ma tít vào tường trong nhà (bả 2 lớp) |
1328.615 |
m2 |
||
30 |
Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà (bả 2 lớp) |
385.575 |
m2 |
||
31 |
Bả bằng ma tít vào cột, trần, cầu thang trong nhà (bả 2 lớp) |
711.342 |
m2 |
||
32 |
Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ màu vàng nhạt (Ep1) |
636.232 |
m2 |
||
33 |
Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ màu trắng (Ep2) |
96.3 |
m2 |
||
34 |
Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ màu cam đất (Ep3) |
144.72 |
m2 |
||
35 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ màu vàng nhạt (Ep1) |
1561.32 |
m2 |
||
36 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ màu trắng (Ep2) |
478.638 |
m2 |
||
37 |
Hoàn thiện ốp Lamri nhựa giả gỗ cao 1100mm (Wo1) |
43.011 |
m2 |
||
38 |
Hoàn thiện ốp gạch 300x600mm (T1) |
165.16 |
m2 |
||
39 |
Ốp len chân tường gạch 100x600 (T2) |
26.945 |
m2 |
||
40 |
Ốp chân tường đá granite (ST3) |
34.11 |
m2 |
||
41 |
Chống mối nền sàn bằng dung dịch thuốc Termize 200SC |
237.103 |
m2 |
||
42 |
Hào chống mối bằng dung dịch thuốc Termize 200SC |
34.215 |
m3 |
||
43 |
Lớp nilon bảo vệ hào chống mối |
1.939 |
100m2 |
||
44 |
Chống thấm sika topseal 107, chống thấm sàn ( 3,5kg/m2/2 lớp) |
1099.739 |
m2 |
||
45 |
Láng nền sàn bằng vữa XM M100, dày 2cm |
934.001 |
m2 |
||
46 |
Láng nền sàn nhà xe bằng vữa XM M100, dày 2cm (Co) |
45.93 |
m2 |
||
47 |
Lát gạch 600x600mm, vữa XM M75 (T2) |
496.111 |
m2 |
||
48 |
Lát gạch 300x600mm, vữa XM M75 (T3) |
36.19 |
m2 |
||
49 |
Lát đá granite cầu thang, vữa XM M75 (ST1) |
49.197 |
m2 |
||
50 |
Lát đá granite ngạch cửa, vữa XM M75 (ST2) |
4.16 |
m2 |