Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Civil Works

Find: 14:01 24/05/2021
Ghi chú: Gói thầu chỉ dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định của pháp luật doanh nghiệp) tham gia đấu thầu
Notice Status
Change
Notify Area
Civil Works
Name of project
Installation of lighting systems for main roads in Phu Khe ward, Tu Son town
Name of Tender Notice
Civil Works
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Installation of lighting systems for main roads in Phu Khe ward, Tu Son town
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Town budget and other sources of capital
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Related announcements
Time of bid closing
10:10 02/06/2021
Validity period of E-HSDT
90 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
16:46 21/05/2021
to
10:10 02/06/2021
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
10:10 02/06/2021
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
50.000.000 VND
Amount in text format
Fifty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250l. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
1
1
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250l. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
1
1
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250l. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
1
1
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250l. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
1
1
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250l. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
1
1
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250l. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
1
1
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250l. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
1
2
Máy đầm đất cầm tay
Trọng lượng ≥ 70kg. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
1
2
Máy đầm đất cầm tay
Trọng lượng ≥ 70kg. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
1
2
Máy đầm đất cầm tay
Trọng lượng ≥ 70kg. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
1
2
Máy đầm đất cầm tay
Trọng lượng ≥ 70kg. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
1
2
Máy đầm đất cầm tay
Trọng lượng ≥ 70kg. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
1
2
Máy đầm đất cầm tay
Trọng lượng ≥ 70kg. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
1
2
Máy đầm đất cầm tay
Trọng lượng ≥ 70kg. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
1
3
Cần trục ô tô
Trọng tải ≥ 3T. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
1
3
Cần trục ô tô
Trọng tải ≥ 3T. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
1
3
Cần trục ô tô
Trọng tải ≥ 3T. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
1
3
Cần trục ô tô
Trọng tải ≥ 3T. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
1
3
Cần trục ô tô
Trọng tải ≥ 3T. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
1
3
Cần trục ô tô
Trọng tải ≥ 3T. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
1
3
Cần trục ô tô
Trọng tải ≥ 3T. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
1
4
Máy hàn
Công suất ≥ 23KW. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
1
4
Máy hàn
Công suất ≥ 23KW. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
1
4
Máy hàn
Công suất ≥ 23KW. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
1
4
Máy hàn
Công suất ≥ 23KW. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
1
4
Máy hàn
Công suất ≥ 23KW. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
1
4
Máy hàn
Công suất ≥ 23KW. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
1
4
Máy hàn
Công suất ≥ 23KW. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
1
5
Xe nâng, hoặc xe thang hoặc xe cẩu gắn thùng
Chiều cao nâng ≥ 12m. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
1
5
Xe nâng, hoặc xe thang hoặc xe cẩu gắn thùng
Chiều cao nâng ≥ 12m. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
1
5
Xe nâng, hoặc xe thang hoặc xe cẩu gắn thùng
Chiều cao nâng ≥ 12m. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
1
5
Xe nâng, hoặc xe thang hoặc xe cẩu gắn thùng
Chiều cao nâng ≥ 12m. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
1
5
Xe nâng, hoặc xe thang hoặc xe cẩu gắn thùng
Chiều cao nâng ≥ 12m. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
1
5
Xe nâng, hoặc xe thang hoặc xe cẩu gắn thùng
Chiều cao nâng ≥ 12m. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
1
5
Xe nâng, hoặc xe thang hoặc xe cẩu gắn thùng
Chiều cao nâng ≥ 12m. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm
0,1331 100m Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
0,3328 m3 Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật
3 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
0,03 100m3 Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,0256 100m2 Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30
2,56 m3 Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,0077 100m3 Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
0,0253 100m3 Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật
8 Khung móng cột cao 7m: 4M16x240x240x525mm
4,0412 khung Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật
9 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường
4,02 100m Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
20,1 m3 Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật
11 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III
0,5025 100m3 Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
0,2446 100m3 Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85
0,2512 100m3 Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật
14 Băng báo hiệu cáp khổ 0,3m
201 m Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật
15 Bảo vệ cáp ngầm, rải băng báo hiệu cáp
0,603 100m2 Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30
20,1 m3 Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
0,1307 100m3 Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật
18 Sứ báo hiệu cáp
10 mốc Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật
19 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt
9 1 tủ Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật
20 Lắp đặt giá đỡ tủ điện
9 bộ Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật
21 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy
4 1 cột Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật
22 Lắp xà bắt cần đèn trên cột tròn
6 bộ Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật
23 Lắp xà bắt cần đèn trên cột vuông
249 bộ Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật
24 Lắp cần đèn chiếu sáng L (cao 1,5m đua 0,7m)
69 1 cần đèn Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật
25 Lắp cần đèn chiếu sáng L (cao 1,5m đua 1,5m)
186 cần đèn Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật
26 Lắp choá đèn ở độ cao
259 bộ Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật
27 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2
2,2354 100m Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật
28 Kéo dây cáp đồng treo Cu/XLPE/PVC/PVC 4x10mm2
84,6728 100m Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật
29 Kéo dây cáp đồng treo Cu/XLPE/PVC/PVC 4x16mm2
0,9 100m Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật
30 Dây tiếp địa liên hoàn M10
2,2354 100m Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật
31 Làm đầu cáp khô 4x10mm2
26 đầu cáp Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật
32 Luồn cáp ngầm cửa cột
26 1 đầu cáp Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật
33 Lắp bảng điện cửa cột
4 bảng Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật
34 Lắp cửa cột
4 cửa Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật
35 Đánh số cột
4 10 cột Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật
36 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 3x1.5mm2
0,28 100m Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật
37 Luồn dây từ cáp treo lên đèn-3x1.5mm2
7,65 100m Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật
38 Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50
2,3154 100 m Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật
39 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện T1C-2,5m
4 1 bộ Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật
40 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm, tủ T4C-1,5m
9 bộ Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật
41 Cáp thép mạ kẽm D4 (treo cáp trên không)
8.187,54 m Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật
42 Ghíp bọc 2 bulon - A6 (bắt dây lên đèn)
518 cái Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật
43 Ghíp bọc 3 bulon - nối dây
72 cái Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật
44 Đai thép không gỉ
510 bộ Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật
45 Khoá đai Inox
510 cái Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật
46 Tăng đơ treo cáp
510 cái Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật
47 Ốc xiết cáp thép D4
1.020 cái Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật
48 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép
4 1 vị trí Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật
49 Thí nghiệm cáp lực, điện áp
4 1 sợi, 1 ruột Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật
50 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A
9 1 cái Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Civil Works". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Civil Works" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 121

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second