Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Civil Works

Find: 16:00 01/03/2022
Ghi chú: Gói thầu chỉ dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định của pháp luật doanh nghiệp) tham gia đấu thầu
Notice Status
Change
Notify Area
Civil Works
Name of project
Construction and return of T26 canal for site clearance of Yen Bang industrial cluster construction investment project, Y Yen district, Nam Dinh province
Name of Tender Notice
Civil Works
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Plan to select contractor for construction work to return T26 canal for site clearance of Yen Bang industrial cluster construction investment project, Y Yen district
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
From the funding source for site clearance service of the investor implementing the project
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Related announcements
Time of bid closing
16:00 04/03/2022
Validity period of E-HSDT
60 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
17:21 21/02/2022
to
16:00 04/03/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
16:00 04/03/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
60.000.000 VND
Amount in text format
Sixty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đào
Công suất ≥ 0,5m3
1
2
Ô tô tự đổ
Trọng tải ≥ 5T
1
3
Máy hàn điện
Công suất ≥ 14kW
2
4
Máy trộn bê tông
Công suất ≥ 250 lít
2
5
Máy trộn vữa
Công suất ≥ 80 lít
2
6
Máy cắt uốn cốt thép
Công suất ≥ 5 KW
1
7
Máy đầm dùi
Công suất ≥ 1,5 KW
2
8
Máy đầm bàn
Công suất ≥ 1 KW
2
9
Máy đầm cóc
Công suất ≥ 60kg
1
10
Máy cắt bê tông
Công suất ≥ 7,5kW
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30
338,44 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB30
504,31 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30
12,61 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Ni lông lót
1.692,21 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m
57,9073 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
1,3044 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa
166,92 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Đắp nền móng công trình
84,61 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
15,1348 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
13,0724 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
2,6772 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
2,0322 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,2474 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I
21,4953 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85
21,2017 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg
399 1cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch
138,6 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép
47,25 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, Cấp đất I
0,2936 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30
6,08 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30
4,52 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB30
2,51 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30
0,85 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30
0,14 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30
0,21 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0,164 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,0245 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0032 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,1923 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0959 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Gia công, lắp dựng cốt thép mái kênh, mái hố xói công trình thủy công đk ≤10mm, bằng cần cẩu 25T
0,0253 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm
0,011 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Thép V7 hàn khung, sắt hàn mã đeo
35,13 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy
0,0804 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m
0,3415 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I
0,3816 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85
0,2754 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Ni lông
18,7 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Ống cống D800, l=1m
6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg
6 1cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I
11,68 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30
1,23 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30
0,05 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30
0,02 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB30
2,77 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0,0897 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,0176 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0016 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm
0,0334 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Thép V7 hàn khung, sắt hàn mã đeo
27,31 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V

Bidding party analysis

Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ý Yên as follows:

  • Has relationships with 43 contractor.
  • The average number of contractors participating in each bidding package is: 1.55 contractors.
  • Proportion of bidding fields: Goods 5.56%, Construction 61.11%, Consulting 16.67%, Non-consulting 16.66%, Mixed 0.00%, Other 0%.
  • The total value according to the bidding package with valid IMP is: 279,462,711,000 VND, in which the total winning value is: 278,005,578,082 VND.
  • The savings rate is: 0.52%.
DauThau.info software reads from national bidding database

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Civil Works". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Civil Works" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 50

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second