Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III |
24.25 |
m3 |
||
2 |
Đắp đất nền móng công trình, nền đường |
24.25 |
m3 |
||
3 |
Thử áp lực đường ống nhựa cũ, đường kính ống 50mm |
11.25 |
100m |
||
4 |
Tháo, súc rửa cụm đồng hồ (công + keo dán hoặc cau su non) |
65 |
bộ |
||
5 |
Sửa chữa các điểm bể, xì nước trên tuyếnn (vật liệu: Măng song, ống nhựa D60mm, keo dán; Nhân công lắp đặt,...) |
1 |
hm |
||
6 |
Thay đồng hồ đo lưu lượng D15 của hộ dân bị hư hỏng |
65 |
cái |
||
7 |
Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 60mm |
11.25 |
100m |
||
8 |
Thay vòi rửa bị hỏng |
65 |
bộ |
||
9 |
Thay van cụm đồng hồ bị hư hỏng rò nước, đường kính van 21mm |
65 |
cái |
||
10 |
Đào mương chôn ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III |
76.8 |
m3 |
||
11 |
Đào mương chôn ống, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III |
1.756 |
100m3 |
||
12 |
Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mm |
9.045 |
100m |
||
13 |
Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 75mm |
9.045 |
100m |
||
14 |
Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90/75mm |
1 |
cái |
||
15 |
Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp măng song, đường kính D75mm |
1 |
cái |
||
16 |
Lắp đặt khâu nối nhựa 1 đầu ren, 1 đầu măng song HDPE D75mm |
4 |
cái |
||
17 |
Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm |
2 |
cái |
||
18 |
Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 75mm |
3 |
cái |
||
19 |
Cắt mặt đường để đào mương đặt ống thép bảo vệ và ống HDPE D75mm |
24 |
m |
||
20 |
Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời |
0.768 |
m3 |
||
21 |
Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm |
0.12 |
100m |
||
22 |
Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III |
4.5 |
m3 |
||
23 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150, PCB40 |
0.288 |
m3 |
||
24 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200, PCB40 |
1.196 |
m3 |
||
25 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
0.1 |
tấn |
||
26 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm |
0.12 |
100m2 |
||
27 |
Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg |
0.101 |
tấn |
||
28 |
Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 75mm, chiều dày 4,2 mm |
2 |
bộ |
||
29 |
Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, đường kính van 75mm |
1 |
cái |
||
30 |
Lắp đặt Y Lọc mặt bích, đường kính van 75mm |
1 |
cái |
||
31 |
Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm |
1 |
cái |
||
32 |
Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 75mm |
1 |
cái |
||
33 |
Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm |
1 |
cái |
||
34 |
Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III |
3.234 |
m3 |
||
35 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150, PCB40 |
0.294 |
m3 |
||
36 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200, PCB40 |
1.242 |
m3 |
||
37 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
0.113 |
tấn |
||
38 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm |
0.124 |
100m2 |
||
39 |
Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg |
0.074 |
tấn |