Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Construction

Find: 08:29 19/07/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Construction of rural roads in Trung Hoa, Thang Long commune, Kinh Mon town
Name of Tender Notice
Construction
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Construction of rural roads in Trung Hoa, Thang Long commune, Kinh Mon town
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Support from PetroVietnam Fertilizer and Chemical Corporation - JSC (PVFCCo); commune budget and other legal support sources
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National Competitive Bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Related announcements
Time of bid closing
10:00 26/07/2022
Validity period of E-HSDT
60 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
08:24 19/07/2022
to
10:00 26/07/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
10:00 26/07/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
25.000.000 VND
Amount in text format
Twenty five million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đào
+ Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực)
1
2
Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T
+ Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực)
1
3
Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
+ Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực)
1
4
Máy lu bánh hơi 16T
+ Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực)
1
5
Máy lu bánh thép 10T
+ Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực)
1
6
Máy lu bánh thép 8,5T
+ Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực)
1
7
Máy lu rung 25T
+ Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực)
1
8
Máy rải
+ Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực)
1
9
Máy đầm dùi ≥1,5 KW
+ Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).
1
10
Máy đầm đầm bàn ≥0,7KW
+ Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).
1
11
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW
+ Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).
1
12
Máy cắt uốn cắt thép ≥5 KW
+ Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).
1
13
Máy trộn bê tông ≥ 250l
+ Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).
1
14
Máy trộn vữa ≥ 80l
+ Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).
1
15
Máy thủy bình
+ Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I
40,321 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I
3,6289 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II
2,535 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
2,6589 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Mua Đất đồi (hệ số đắp 1,34)
356,2926 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I
1,5802 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Rải nilong lót giữ nước bê tông nền đường mở rộng
887,89 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40
515,6 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công
134,58 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm
11,7408 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph
42,504 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Cắt đường bê tông
0,5 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw
4,5 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II
242,95 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4
55,74 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,9147 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30
44,56 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Xây rãnh thoát nước, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30
98,58 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
506,52 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40
164,4 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
3,8412 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
2,1203 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40
29,5 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp
1,5763 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
4,9262 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
29,94 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công
129,38 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40
2 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm
30 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm
15 1 đoạn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm
3,5 1 đoạn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Quét nhựa bitum nóng vào thành trong ống cống
31,557 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu
421 1cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm
0,21 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 315mm
1,1474 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 315mm
1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
6,2991 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
6,2991 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Nhân công điều tiết giao thông bậc 3/7 nhóm 1
90 công Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Mua và lắp đặt đèn tín hiệu báo khu vực thi công
6 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Biển báo an toàn (phía trước công trường, đi chậm...)
10 chiếc Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Cọc tiêu
150 cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Băng cảnh báo
15 cuộn Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Cột BT chữ H loại H 7,5 B
15 cột Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Cột BT chữ H loại H 7,5 B (Tận dụng)
6 cột Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Kẹp xiết cáp vx 4x 120
36 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Kẹp bổ trợ đỡ cáp sau công tơ
36 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Đai thép không rỉ +2 khóa đai
108 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Tháo và lắp lại dây cáp VX AL/XLPE 4x120 mm
495 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Tháo và lắp lại hòm công tơ H4/4
18 hòm Mô tả kỹ thuật theo chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Construction". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Construction" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 22

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second