Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Contact Us
-- You will be rewarded if you detect false warnings! See instructions here!
- 20220751649-01 - Change:Tender ID, Publication date, Notice type (View changes)
- 20220751649-00 Posted for the first time (View changes)
Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Equipment Type | Device Features | Minimum quantity required |
|---|
1 |
Máy đào |
+ Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực) |
1 |
2 |
Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T |
+ Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực) |
1 |
3 |
Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn |
+ Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực) |
1 |
4 |
Máy lu bánh hơi 16T |
+ Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực) |
1 |
5 |
Máy lu bánh thép 10T |
+ Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực) |
1 |
6 |
Máy lu bánh thép 8,5T |
+ Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực) |
1 |
7 |
Máy lu rung 25T |
+ Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực) |
1 |
8 |
Máy rải |
+ Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực) |
1 |
9 |
Máy đầm dùi ≥1,5 KW |
+ Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y). |
1 |
10 |
Máy đầm đầm bàn ≥0,7KW |
+ Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y). |
1 |
11 |
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW |
+ Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y). |
1 |
12 |
Máy cắt uốn cắt thép ≥5 KW |
+ Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y). |
1 |
13 |
Máy trộn bê tông ≥ 250l |
+ Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y). |
1 |
14 |
Máy trộn vữa ≥ 80l |
+ Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y). |
1 |
15 |
Máy thủy bình |
+ Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y). |
1 |
| Number | Job Description Bidding | Goods code | Amount | Calculation Unit | Technical requirements/Main technical instructions | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | 40,321 | 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 3,6289 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 2,535 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,6589 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Mua Đất đồi (hệ số đắp 1,34) | 356,2926 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | 1,5802 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Rải nilong lót giữ nước bê tông nền đường mở rộng | 887,89 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | 515,6 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 134,58 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | 11,7408 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 42,504 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Cắt đường bê tông | 0,5 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 4,5 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 242,95 | 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | 55,74 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,9147 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 44,56 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Xây rãnh thoát nước, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 98,58 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 506,52 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 164,4 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 3,8412 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 2,1203 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 29,5 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 1,5763 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 4,9262 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 29,94 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 129,38 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | 2 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | 30 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm | 15 | 1 đoạn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | 3,5 | 1 đoạn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Quét nhựa bitum nóng vào thành trong ống cống | 31,557 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 421 | 1cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,21 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 315mm | 1,1474 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 315mm | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 6,2991 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | 6,2991 | 100m3/1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Nhân công điều tiết giao thông bậc 3/7 nhóm 1 | 90 | công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Mua và lắp đặt đèn tín hiệu báo khu vực thi công | 6 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Biển báo an toàn (phía trước công trường, đi chậm...) | 10 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Cọc tiêu | 150 | cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Băng cảnh báo | 15 | cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Cột BT chữ H loại H 7,5 B | 15 | cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Cột BT chữ H loại H 7,5 B (Tận dụng) | 6 | cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Kẹp xiết cáp vx 4x 120 | 36 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Kẹp bổ trợ đỡ cáp sau công tơ | 36 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Đai thép không rỉ +2 khóa đai | 108 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Tháo và lắp lại dây cáp VX AL/XLPE 4x120 mm | 495 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Tháo và lắp lại hòm công tơ H4/4 | 18 | hòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)
If you are still not our member, please sign up.You can use your account on DauThau.info to log in to Dauthau.Net, and vice versa!
Only 5 minutes and absolutely free! Your account can be use on all over our ecosystem, including DauThau.info and DauThau.Net.
When does contract negotiation fail?
[VIDEO] Guide for bid solicitors to Extend the Bid Submission Deadline
[VIDEO] Guide to Evaluating Bid Documents on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Posting Tender Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Posting Prequalification Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Responding to Clarification Requests for e-HSMST (E-Prequalification Invitation Documents) of PPP Projects on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Uploading the Shortlist for PPP Projects
[VIDEO] Guide for Bid Solicitors to Extend the Prequalification Document Submission Date for PPP Projects
Are you sure you want to download cargo data? If yes, please wait for the system for a moment, so that the system can download the data to your device!
No goods data
Similar goods purchased by Bid solicitor HAI DUONG CONSTRUCTION AND URBAN DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY:
No similar goods purchased by the soliciting party were found.
Similar goods purchased by other Bid solicitors excluding HAI DUONG CONSTRUCTION AND URBAN DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY:
No similar goods have been found that other Bid solicitors have purchased.
Similar goods for which the bidding results of the Ministry of Health have been announced:
No similar goods have been found in the bidding results of the Ministry of Health.