Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Construction

Find: 15:05 12/09/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Culture and Sports Center of Cua Dai Ward
Name of Tender Notice
Construction
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Culture and Sports Center of Cua Dai Ward
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
The city's budget will be arranged from 2022
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Package execution location (After merge)
Time of bid closing
16:00 22/09/2022
Validity period of E-HSDT
180 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
14:49 12/09/2022
to
16:00 22/09/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
16:00 22/09/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
100.000.000 VND
Amount in text format
One hundred million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đào ≥ 0,8m3
có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
1
2
Cần cẩu ≥ 6T
có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
1
3
Máy lu bánh thép ≥ 9T
có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
1
4
Ô tô tưới nước ≥ 5m3
có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
1
5
Máy ủi ≥ 110CV
có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
1
6
Máy lu rung ≥25T
có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
1
7
Máy trộn bê tông ≥ 250l
Sử dụng tốt
2

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I
7,89 100m³ Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất bùn
8,71 100m³ Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Vận chuyển đất bùn bằng ô tô tự đổ 7T,trong phạm vi
8,71 100m³ Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Đắp cát hoàn trả phần thay đất bùn, bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85
8,71 100m³ Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75
41,12 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật
2,03 100m² Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm
0,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm
2,65 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm
2,25 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250
79,46 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75
41,3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng
2,38 100m² Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,66 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m
3,04 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250
27,62 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85
6,3 100m³ Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
1,265 100m³ Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Đất đào tận dụng)
1,59 100m³ Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤6m
2,2 100m² Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,57 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m
1,36 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m
1,62 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250
14,58 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m
1,14 100m² Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,35 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m
0,51 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m
1,04 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250
8,22 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng cos: +4,200
2,123 100m² Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,43 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m
3,09 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cos: +4,200, đá 1x2, vữa bê tông mác 250
19,33 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng cos: +7,200
1,47 100m² Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,28 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m
2,16 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cos: +7,200, đá 1x2, vữa bê tông mác 250
12,43 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái
5,61 100m² Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m
4,98 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250
44,86 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
4,29 100m² Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m
1,75 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m
0,93 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250
21,17 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75
56,42 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75
62,91 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75
1,16 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤18m
12,09 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m
12,09 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Gia công giằng kèo sắt tròn D16 mạ kẽm
0,88 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 SXLD tăng đơ D16
64 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Construction". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Construction" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 119

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second