Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Cổng số 3 |
Hạng mục |
Theo quy định tại Chương V |
|||||
2 |
Tháo dỡ đá granite ốp tường |
156.280 |
1 m² |
Theo quy định tại Chương V |
268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh. |
20 |
||
3 |
Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤ 33cm |
3.456 |
1 m³ |
Theo quy định tại Chương V |
268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh. |
20 |
||
4 |
Phá dỡ bó vỉa bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay |
2.220 |
1 m³ |
Theo quy định tại Chương V |
268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh. |
20 |
||
5 |
Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 10cm |
0.832 |
100 m |
Theo quy định tại Chương V |
268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh. |
20 |
||
6 |
Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II |
15.715 |
1 m³ |
Theo quy định tại Chương V |
268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh. |
20 |
||
7 |
Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4×6, vữa mác M150 |
2.076 |
1 m³ |
Theo quy định tại Chương V |
268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh. |
20 |
||
8 |
Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1×2, vữa mác M250 |
5.817 |
1 m³ |
Theo quy định tại Chương V |
268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh. |
20 |
||
9 |
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, móng cột, dầm ray |
0.310 |
100 m² |
Theo quy định tại Chương V |
268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh. |
20 |
||
10 |
Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m |
0.179 |
1 tấn |
Theo quy định tại Chương V |
268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh. |
20 |
||
11 |
Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m |
0.428 |
1 tấn |
Theo quy định tại Chương V |
268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh. |
20 |
||
12 |
Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4×8×19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, vữa mác M75 |
1.094 |
1 m³ |
Theo quy định tại Chương V |
268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh. |
20 |
||
13 |
Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox |
156.280 |
1 m² |
Theo quy định tại Chương V |
268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh. |
20 |
||
14 |
Gia công cổng sắt |
3.730 |
1 tấn |
Theo quy định tại Chương V |
268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh. |
20 |
||
15 |
Gia công hệ khung trượt cổng |
2.353 |
1 tấn |
Theo quy định tại Chương V |
268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh. |
20 |
||
16 |
Gia công thanh ray bằng thép V50×5mm |
0.119 |
1 tấn |
Theo quy định tại Chương V |
268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh. |
20 |
||
17 |
Lắp dựng cửa cổng khung sắt |
77.760 |
1 m² |
Theo quy định tại Chương V |
268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh. |
20 |
||
18 |
Lắp dựng kết cấu thép hệ khung trượt cổng |
2.340 |
1 tấn |
Theo quy định tại Chương V |
268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh. |
20 |
||
19 |
Lắp đặt thanh ray bằng thép V50×5mm đặt sẵn trong bê tông |
0.119 |
1 tấn |
Theo quy định tại Chương V |
268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh. |
20 |
||
20 |
Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D ≤ 16mm, chiều sâu khoan ≤ 10cm |
22.000 |
1 lỗ khoan |
Theo quy định tại Chương V |
268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh. |
20 |
||
21 |
Bơm keo Ramset Epcon G5 vào lỗ khoan để liên kết thép vào bê tông |
22.000 |
1 lỗ khoan |
Theo quy định tại Chương V |
268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh. |
20 |
||
22 |
Cung cấp, lắp đặt bánh xe ray V, đường kính Ø150mm, có bạc đạn, lỗ trục 25mm |
12.000 |
1 bộ |
Theo quy định tại Chương V |
268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh. |
20 |
||
23 |
Cung cấp, lắp đặt con trượt tròn 32×20×45mm |
48.000 |
1 bộ |
Theo quy định tại Chương V |
268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh. |
20 |
||
24 |
Cung cấp, lắp đặt motor cửa cổng |
2.000 |
1 bộ |
Theo quy định tại Chương V |
268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh. |
20 |
||
25 |
Cung cấp, lắp đặt thanh ray răng cưa |
17.000 |
1 m |
Theo quy định tại Chương V |
268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh. |
20 |
||
26 |
Sơn cửa cổng, khung thượt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
301.912 |
1 m² |
Theo quy định tại Chương V |
268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh. |
20 |
||
27 |
Cung cấp, lắp đặt chữ " Vì An Ninh Tổ Quốc " |
1.000 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh. |
20 |
||
28 |
Cung cấp, lắp đặt cáp nguồn CV/1C–6mm² |
40.000 |
1 m |
Theo quy định tại Chương V |
268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh. |
20 |
||
29 |
Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm chôn dưới đường bảo vệ cáp, đường kính D20mm |
18.000 |
1 m |
Theo quy định tại Chương V |
268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh. |
20 |
||
30 |
Đào đất bó vỉa băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II |
1.341 |
1 m³ |
Theo quy định tại Chương V |
268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh. |
20 |
||
31 |
Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông lót bó vỉa, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4×6, vữa mác M150 |
0.447 |
1 m³ |
Theo quy định tại Chương V |
268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh. |
20 |
||
32 |
Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông bó vỉa, đá 1×2, vữa mác M250 |
2.235 |
1 m³ |
Theo quy định tại Chương V |
268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh. |
20 |
||
33 |
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bó vỉa |
0.149 |
100 m² |
Theo quy định tại Chương V |
268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh. |
20 |
||
34 |
Ốp đá granite vào bó vỉa, tiết diện đá ≤ 0,16m², vữa mác M75 |
13.410 |
1 m² |
Theo quy định tại Chương V |
268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh. |
20 |
||
35 |
Đắp đất tái lập mặt bằng |
1.304 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh. |
20 |
||
36 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tái lập mặt đường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 |
1.144 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh. |
20 |
||
37 |
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại |
18.036 |
1 m³ |
Theo quy định tại Chương V |
268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh. |
20 |
||
38 |
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn |
18.036 |
1 m³ |
Theo quy định tại Chương V |
268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh. |
20 |
||
39 |
Vận chuyển phế thải tiếp 10 km bằng ô tô 5 tấn |
18.036 |
1 m³ |
Theo quy định tại Chương V |
268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh. |
20 |
||
40 |
Cổng số 5 |
Hạng mục |
Theo quy định tại Chương V |
|||||
41 |
Phá dỡ bó vỉa bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay |
0.375 |
1 m³ |
Theo quy định tại Chương V |
268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh. |
20 |
||
42 |
Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 10cm |
0.351 |
100 m |
Theo quy định tại Chương V |
268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh. |
20 |
||
43 |
Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II |
7.149 |
1 m³ |
Theo quy định tại Chương V |
268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh. |
20 |
||
44 |
Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4×6, vữa mác M150 |
1.053 |
1 m³ |
Theo quy định tại Chương V |
268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh. |
20 |
||
45 |
Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1×2, vữa mác M250 |
2.632 |
1 m³ |
Theo quy định tại Chương V |
268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh. |
20 |
||
46 |
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, móng cột, dầm ray |
0.142 |
100 m² |
Theo quy định tại Chương V |
268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh. |
20 |
||
47 |
Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m |
0.085 |
1 tấn |
Theo quy định tại Chương V |
268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh. |
20 |
||
48 |
Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m |
0.159 |
1 tấn |
Theo quy định tại Chương V |
268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh. |
20 |
||
49 |
Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4×8×19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, vữa mác M75 |
2.410 |
1 m³ |
Theo quy định tại Chương V |
268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh. |
20 |
||
50 |
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác M75 |
10.920 |
1 m² |
Theo quy định tại Chương V |
268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh. |
20 |