Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Đào đất KTH - Cấp đất I |
2017.516 |
1m3 |
||
2 |
Đào móng tường chắn, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I |
1048.558 |
1m3 |
||
3 |
Đào xúc đất đê quây 1,25m3 - Cấp đất I |
2.9902 |
100m3 |
||
4 |
Đắp đất đê quây, dung trọng ≤1,65T/m3 |
2.9902 |
100m3 |
||
5 |
Đào xúc đất mở rộng sông HHT - Cấp đất I |
0.6409 |
100m3 |
||
6 |
Đắp mở rộng sông HHT bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 |
0.5515 |
100m3 |
||
7 |
Đắp đất móng\, độ chặt Y/C K = 0,90 |
4.251 |
100m3 |
||
8 |
Đắp đất mái kè, độ chặt Y/C K = 0,95 |
17.374 |
100m3 |
||
9 |
Đất mua thêm về đắp |
420.02 |
m3 |
||
10 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤6000m - Cấp đất I |
10.2876 |
100m3 |
||
11 |
Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 |
63.418 |
100m3 |
||
12 |
Bơm nước trước khi thi công |
35 |
ca |
||
13 |
Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùn |
260.7126 |
100m |
||
14 |
Thi công lớp đá đệm móng |
393.99 |
m3 |
||
15 |
Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 |
404.58 |
m3 |
||
16 |
Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 |
174.4 |
m3 |
||
17 |
Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM M100, PCB30 |
955.83 |
m3 |
||
18 |
Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa |
150.38 |
m2 |
||
19 |
Rải vải địa kỹ thuật dọc khe lún |
2.837 |
100m2 |
||
20 |
Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 |
0.0371 |
100m3 |
||
21 |
Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 |
0.074 |
100m3 |
||
22 |
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan |
0.296 |
100m2 |
||
23 |
Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 |
3.71 |
m3 |
||
24 |
Nắp tấm đan trọng lượng ≤25kg |
148 |
1 cấu kiện |
||
25 |
Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùn |
18.1854 |
100m |
||
26 |
Thi công lớp đá đệm móng |
8.84 |
m3 |
||
27 |
Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 |
30.5 |
m3 |
||
28 |
Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 |
10.31 |
m3 |
||
29 |
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan |
0.049 |
100m2 |
||
30 |
Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm |
1.581 |
100kg |
||
31 |
Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 |
1.19 |
m3 |
||
32 |
Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg |
10 |
1 cấu kiện |
||
33 |
Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 2000x2000mm |
3 |
1 đoạn cống |
||
34 |
Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mm |
3 |
mối nối |
||
35 |
Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm |
19 |
cái |
||
36 |
Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm |
11 |
1 đoạn ống |
||
37 |
Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm |
11 |
mối nối |
||
38 |
Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mm |
6 |
cái |
||
39 |
Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm |
4 |
1 đoạn ống |
||
40 |
Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm |
4 |
mối nối |