Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
SỬA CHỮA PHÒNG BẾP |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
2 |
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III |
0.832 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum |
90 |
||
3 |
Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III |
2.25 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum |
90 |
||
4 |
Bê tông lót móng đá 4x6cm mác 75 |
0.658 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum |
90 |
||
5 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 |
0.517 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum |
90 |
||
6 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật |
0.072 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum |
90 |
||
7 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm |
0.0098 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum |
90 |
||
8 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm |
0.0097 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum |
90 |
||
9 |
Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 |
10.768 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum |
90 |
||
10 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
0.0164 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum |
90 |
||
11 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng |
0.0424 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum |
90 |
||
12 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 |
0.212 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum |
90 |
||
13 |
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 |
0.011 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum |
90 |
||
14 |
Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 |
0.0231 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum |
90 |
||
15 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III |
0.0198 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum |
90 |
||
16 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III |
0.0198 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum |
90 |
||
17 |
Bê tông lót nền đá 4x6cm, vữa XM M75 |
1.156 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum |
90 |
||
18 |
Lắp đặt bu lon D14, l=500 |
8 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum |
90 |
||
19 |
Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 |
4.113 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum |
90 |
||
20 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
0.0164 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum |
90 |
||
21 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng |
0.0216 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum |
90 |
||
22 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 |
0.162 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum |
90 |
||
23 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
0.0016 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum |
90 |
||
24 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m |
0.0059 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum |
90 |
||
25 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan |
0.0074 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum |
90 |
||
26 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 |
0.045 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum |
90 |
||
27 |
Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 6 m |
0.036 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum |
90 |
||
28 |
Gia công cột bằng thép hình |
0.0495 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum |
90 |
||
29 |
Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 6m |
0.036 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum |
90 |
||
30 |
Lắp dựng cột thép các loại |
0.0495 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum |
90 |
||
31 |
Gia công xà gồ thép |
0.033 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum |
90 |
||
32 |
Lắp dựng xà gồ thép |
0.033 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum |
90 |
||
33 |
Gia công khung thép |
0.062 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum |
90 |
||
34 |
Lắp dựng khung thép |
7.2 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum |
90 |
||
35 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
18.3334 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum |
90 |
||
36 |
Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4zem |
0.2192 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum |
90 |
||
37 |
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 |
27.42 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum |
90 |
||
38 |
Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 |
2.76 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum |
90 |
||
39 |
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 |
28.08 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum |
90 |
||
40 |
Trát giằng tường, vữa XM mác 75 |
2.16 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum |
90 |
||
41 |
Trát lanh tô chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 |
0.735 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum |
90 |
||
42 |
Thi công trần bằng tấm nhựa thả kích thước 600*600 |
12.96 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum |
90 |
||
43 |
Công tác ốp gạch vào tường,gạch ceramic 300*600, vữa XM mác 75 |
17.19 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum |
90 |
||
44 |
Lát nền, gạch granite 600*600, vữa XM mác 75 |
12.0375 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum |
90 |
||
45 |
SX cửa đi khung nhôm xingfa AD trong nước, kính trắng cường lực dày 8mm,phụ kiện kèm theo |
1.98 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum |
90 |
||
46 |
Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm |
1.98 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum |
90 |
||
47 |
Lắp đặt tấm SUPPER-LITE Malaysia KT: 1,5x30m dày 2,0mm |
10.64 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum |
90 |
||
48 |
Lắp đặt vòi rửa 1 vòi d25 bằng đồng |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum |
90 |
||
49 |
Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 100mm |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum |
90 |
||
50 |
Bả bằng bột bả vào tường |
55.5 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum |
90 |