Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Construction

    Watching    
Find: 22:37 11/09/2024
Notice Status
Canceled
Public procurement field
Civil Works
Name of project
Dong Phu resettlement area serving Song Hau Industrial Park phase 2 (The remaining area is about 4,836 hectares)
Bidding package name
Construction
Investor
Contractor Selection Plan ID
Spending category
Investment and Development Spending
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
Capital from the Provincial Development Investment Fund and other legal capital sources
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
Fixed unit price
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Open bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
15:00 30/09/2024
Validity of bid documents
150 days
Approval ID
416/QĐ-QĐTPT
Approval date
11/09/2024 21:09
Approval Authority
Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Hậu Giang

Participating in tenders

Bidding form
Online
Tender documents submission start from
22:35 11/09/2024
to
15:00 30/09/2024
Document Submission Fees
330.000 VND
Location for receiving E-Bids
To view full information, please Login or Register

Bid award

Bid opening time
15:00 30/09/2024
Bid opening location
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Estimated Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
No results. Upgrade to a VIP1 account to receive email notifications as soon as the results are posted.

Bid Security

Notice type
Letter of guarantee or Certificate of guarantee insurance
Bid security amount
1.500.000.000 VND
Amount in words
One billion five hundred million dong

List of consulting units who have participated in the package

# Unit name Role Address
1 Liên danh Trung Nam - 579 (Liên danh Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Trung Nam và Công ty Cổ phần Tư vấn Kiểm định Xây dựng và Môi trường 579) Technical design consultancy, construction drawing design, estimation C13-15, đường số 2, lô số 8A, phường Hưng Thạnh, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ
2 Công ty TNHH Xây dựng Ngọc Lam Consulting on technical design verification, construction drawing design, estimation Số 84, ấp 4, xã Vị Thủy, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang.
3 Công ty TNHH MTV Xây dựng Thương mại và Dịch vụ STD Consulting for setting up E-HSMT Số 17, ấp Thị Tứ, thị trấn Rạch Gòi, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang
4 Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Thiên Mộc E-HSMT . appraisal consulting Lô 13 đường số 11 Khu B, KDC Hồng Phát, P. An Bình, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
5 Công ty TNHH MTV Xây dựng Thương mại và Dịch vụ STD E-HSDT assessment consulting Số 17, ấp Thị Tứ, thị trấn Rạch Gòi, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang
6 Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Thiên Mộc Consultancy on appraisal of contractor selection results Lô 13 đường số 11 Khu B, KDC Hồng Phát, P. An Bình, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
7 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thành Tâm Project management consultancy, contract management, other consultants that these consulting services have a part directly related to the bidding package Số 26/2 Quốc lộ 1A, Tân Hưng, Tân Hạnh, Long Hồ, Vĩnh Long

Bid cancellation information

Reason for bid cancellation
All expressions of interest, prequalification applications, bids and proposals do not meet the requirements of the invitation documents, prequalification documents, bidding documents and request documents
Decision number
452/QĐ-QĐTPT
Decision approval date
00:00 15/10/2024
Attached decision document

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Time of bid cancellation
08:02 17/10/2024

Requirements for main construction equipment

Number Type of device and device characteristics Minimum quantity required
1
Máy đào dung tích tối thiểu 1,25m3 (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán và kiểm định còn hiệu lực. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi cụ thể phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê như trên)
1
2
Máy đào dung tích tối thiểu 0,8m3 (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán và kiểm định còn hiệu lực. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi cụ thể phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê như trên)
1
3
Máy đào dung tích tối thiểu 0,5m3 (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán và kiểm định còn hiệu lực. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi cụ thể phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê như trên)
1
4
Máy ủi công suất làm việc tối thiểu 110CV (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán và kiểm định còn hiệu lực. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi cụ thể phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê như trên)
2
5
Máy lu bánh thép tự hành trọng lượng làm việc tối thiểu 10 tấn (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán và kiểm định còn hiệu lực. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi cụ thể phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê như trên)
2
6
Máy lu bánh thép tự hành trọng lượng làm việc tối thiểu 16 tấn (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán và kiểm định còn hiệu lực. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi cụ thể phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê như trên)
1
7
Máy lu bánh thép tự hành trọng lượng làm việc tối thiểu 25 tấn (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán và kiểm định còn hiệu lực. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi cụ thể phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê như trên)
2
8
Sà lan chở hàng tải trọng hàng hóa tối thiểu 200 Tấn (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký và kiểm định còn hiệu lực. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi cụ thể phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê như trên)
2
9
Máy bơm cát công suất ≥ 130CV (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi cụ thể phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê như trên)
1
10
Xe ô tô tưới nước dung tích tối thiểu 5m³ (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký và kiểm định còn hiệu lực. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi cụ thể phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê như trên)
1
11
Xe ô tô tải tự đổ tải trọng hàng hóa tối thiểu 7 tấn (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký và kiểm định còn hiệu lực. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi cụ thể phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê như trên)
1
12
Xe ô tô vận tải thùng, trọng tải tối thiểu 2,5 tấn (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký và kiểm định còn hiệu lực. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi cụ thể phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê như trên)
1
13
Máy rải đá (nhựa) công suất tối thiểu 50m3/h (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán và kiểm định còn hiệu lực. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi cụ thể phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê như trên)
1
14
Xe tưới nhựa (Kèm theo tài liệu chứng minh. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi cụ thể phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê như trên)
1
15
Cần cẩu bánh lốp hoặc bánh xích tải trọng nâng tối thiểu 10 tấn (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán và kiểm định còn hiệu lực. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi cụ thể phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê như trên)
1
16
Búa đóng cọc trọng lượng tối thiểu 1,8 tấn (Kèm theo hóa đơn mua bán và kiểm định còn hiệu lực. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi cụ thể phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê như trên)
1
17
Máy thủy bình (Kèm theo hóa đơn và giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi cụ thể phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê như trên)
1
18
Máy toàn đạt điện tử (Kèm theo hóa đơn và giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi cụ thể phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê như trên)
1

List of construction items:

Form No. 01B. Bill of Quantities:

Number Job Description Bidding Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1
Hạng mục 1: SAN LẤP MẶT BẰNG
Theo quy định tại Chương V
2
Phát quang dọn dẹp mặt bằng
314.904
100m2
Theo quy định tại Chương V
3
Đào đất đắp đê, taluy chắn cát, độ chặt đất đắp K=0.90
27.394
100m3
Theo quy định tại Chương V
4
Đắp đất đê, taluy chắn cát, độ chặt đất đắp K=0.90 (chỉ tính NC, MTC)
24.904
100m3
Theo quy định tại Chương V
5
San đầm đất tại vị trí lô nền, công viên bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90.
9.175
100m3
Theo quy định tại Chương V
6
Đóng cừ tràm đê bao gia cố L =5m, đk ngọn >= 4,5cm, 5 cây/md, đất cấp 1 (Đoạn ngập đất)
145.379
100m
Theo quy định tại Chương V
7
Đóng cừ tràm đê bao gia cố L =5m, đk ngọn >= 4,5cm, 5 cây/md, đất cấp 1 (Đoạn không ngập đất. NC,MTC*0,75 ĐG đóng cừ)
56.923
100m
Theo quy định tại Chương V
8
Lắp đặt cừ tràm L =5m, đk ngọn >= 4,5cm nẹp thành (NC,MTC*0,75 ĐG đóng cừ)
30.721
100m
Theo quy định tại Chương V
9
Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép gia cố thành đê bao khoảng cách 2m, đường kính f8
0.477
tấn
Theo quy định tại Chương V
10
Trải vải địa đê bao gia cố (cường độ kéo >=12kN/m)
29.282
100m2
Theo quy định tại Chương V
11
Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90
497.192
100m3
Theo quy định tại Chương V
12
Đắp cát đường giao thông bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90
155.073
100m3
Theo quy định tại Chương V
13
Đắp cát vỉa hè bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9
92.155
100m3
Theo quy định tại Chương V
14
Trải màn phủ nông nghiệp
0.018
100m2
Theo quy định tại Chương V
15
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột
0.12
100m2
Theo quy định tại Chương V
16
Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK <=10mm
0.039
tấn
Theo quy định tại Chương V
17
Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK <=18mm
0.232
tấn
Theo quy định tại Chương V
18
Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
1.14
m3
Theo quy định tại Chương V
19
Đóng cọc BTCT KT 20x20cm, đất cấp 1, (phần ngập đất)
0.278
100m
Theo quy định tại Chương V
20
Đóng cọc BTCT KT 20x20cm, đất cấp 1, (phần không ngập đất, NC, MTC x 0,75)
0.015
100m
Theo quy định tại Chương V
21
Phá dỡ đầu cọc
0.06
m3
Theo quy định tại Chương V
22
Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40
0.18
m3
Theo quy định tại Chương V
23
Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm dọc
0.135
100m2
Theo quy định tại Chương V
24
Lắp dựng cốt thép dầm dọc, ĐK <=10mm
0.093
tấn
Theo quy định tại Chương V
25
Lắp dựng cốt thép dầm dọc, ĐK ≤18mm
0.158
tấn
Theo quy định tại Chương V
26
Bê tông dầm dọc, M250, đá 1x2, PCB40
1.11
m3
Theo quy định tại Chương V
27
Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18cm, vữa XM M75, PCB40
2.73
m3
Theo quy định tại Chương V
28
Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
13.64
m2
Theo quy định tại Chương V
29
Quét nước xi măng 2 nước
13.64
m2
Theo quy định tại Chương V
30
Hạng mục 2: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Theo quy định tại Chương V
31
Phát quang dọn dẹp mặt bằng
153.591
100m2
Theo quy định tại Chương V
32
Phá dỡ bó vỉa hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kw
2.743
m3
Theo quy định tại Chương V
33
Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I
2.044
100m3
Theo quy định tại Chương V
34
Đào bùn mương, hữu cơ nền đường
31.704
100m3
Theo quy định tại Chương V
35
Vận chuyển bùn mương (hữu cơ) bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
287.265
10m³/1km
Theo quy định tại Chương V
36
Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98
32.879
100m3
Theo quy định tại Chương V
37
Trải vải địa phân cách, cường độ chịu kéo >=15kN/m, loại không dệt
69.172
100m2
Theo quy định tại Chương V
38
Thi công móng cấp phối đá dăm Loại 1, Dmax=37.5, chiều dày 18cm
11.873
100m3
Theo quy định tại Chương V
39
Lớp móng đường bằng đá dăm nước chiều dày 15cm
57.216
100m2
Theo quy định tại Chương V
40
Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2
57.216
100m2
Theo quy định tại Chương V
41
Trải màng phủ nông nghiệp
10.021
100m2
Theo quy định tại Chương V
42
SXLD, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa, gờ bê tông
11.315
100m2
Theo quy định tại Chương V
43
Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
280.2
m3
Theo quy định tại Chương V
44
Bê tông lót tường xây, M150, đá 4x6, PCB40
62.7
m3
Theo quy định tại Chương V
45
Xây tường Gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
139
m3
Theo quy định tại Chương V
46
Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40
1149.9
m2
Theo quy định tại Chương V
47
Màng phủ nông nghiệp
55.64
100m2
Theo quy định tại Chương V
48
Bê tông lót móng đá 1x2, M150, đá 1x2, PCB40
339.1
m3
Theo quy định tại Chương V
49
Lát gạch Terrazzo 40x40x3cm, cường độ chịu uốn >= 5MPa (đã bao gồm vữa dày 2cm M75, PCB40)
4758.9
m2
Theo quy định tại Chương V
50
Lát gạch dẫn hướng, cường độ chịu uốn >= 5MPa (đã bao gồm vữa dày 2cm M75, PCB40)
805.05
m2
Theo quy định tại Chương V

Bidding party analysis

Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MTV XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ STD as follows:

  • Has relationships with 259 contractor.
  • The average number of contractors participating in each bidding package is: 3.19 contractors.
  • Proportion of bidding fields: Goods 18.13%, Construction 61.99%, Consulting 8.19%, Non-consulting 11.11%, Mixed 0.58%, Other 0%.
  • The total value according to the bidding package with valid IMP is: 910,399,408,641 VND, in which the total winning value is: 836,400,189,859 VND.
  • The savings rate is: 8.13%.
DauThau.info software reads from national bidding database

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Construction". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Construction" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 72

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second