Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC |
HẠNG MỤC |
Theo quy định tại Chương V |
|||||
2 |
Tháo dỡ gạch ốp tường |
132.57 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang |
40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
3 |
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ |
125.16 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang |
40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
4 |
Phá dỡ nền gạch đất nung |
11.05 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang |
40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
5 |
Tháo dỡ kính cố định |
1.68 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang |
40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
6 |
Tháo dỡ cửa bằng thủ công |
2.64 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang |
40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
7 |
Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột |
431.142 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang |
40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
8 |
Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần |
143.1287 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang |
40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
9 |
Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột |
201.7935 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang |
40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
10 |
Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần |
142.51 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang |
40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
11 |
Cạo bỏ rong rêu trên mái |
152.7997 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang |
40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
12 |
Vệ sinh bề mặt - bê tông |
194.8 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang |
40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
13 |
Quét nước xi măng 2 nước |
194.8 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang |
40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
14 |
Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 |
194.8 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang |
40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
15 |
Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng.. 0.25l/m2 |
194.8 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang |
40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
16 |
Bả bằng bột bả vào tường ngoài |
431.142 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang |
40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
17 |
Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài |
143.1287 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang |
40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
18 |
Bả bằng bột bả vào tường trong |
201.7935 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang |
40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
19 |
Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong |
142.51 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang |
40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
20 |
Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ |
574.2707 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang |
40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
21 |
Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ |
344.3035 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang |
40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
22 |
Lát nền, sàn gạch - gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 |
11.05 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang |
40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
23 |
Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 |
125.16 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang |
40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
24 |
Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép |
2.28 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang |
40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
25 |
Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường |
1.68 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang |
40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
26 |
Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ |
0.6528 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang |
40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
27 |
Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m |
148.584 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang |
40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
28 |
Lắp dựng xà gồ thép L=182.4m |
0.6528 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang |
40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
29 |
Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ |
1.5764 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang |
40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
30 |
Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ |
74.4 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang |
40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
31 |
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m |
4.9634 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang |
40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
32 |
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m |
14.5213 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang |
40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
33 |
HẠNG MỤC NHÀ PHỤ TRỢ |
HẠNG MỤC |
Theo quy định tại Chương V |
|||||
34 |
Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột |
426.2848 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang |
40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
35 |
Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần |
175.65 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang |
40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
36 |
Vệ sinh bề mặt - bê tông |
40 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang |
40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
37 |
Quét nước xi măng 2 nước |
40 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang |
40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
38 |
Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 |
40 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang |
40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
39 |
Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 0.25l/m2 |
40 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang |
40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
40 |
Bả bằng bột bả vào tường |
426.2848 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang |
40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
41 |
Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần |
175.65 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang |
40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
42 |
Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ |
601.9348 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang |
40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
43 |
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ |
34.1275 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang |
40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
44 |
Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30 |
34.1275 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang |
40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |