Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Bộ quần áo phòng độc (Bao gồm quần, áo, mặt nạ, ủng, găng tay) |
5 |
2 |
Bình phun áp lực ≥ 18l |
5 |
3 |
Ô tô bán tải hoặc Ô tô tải thùng ≥ 1,0T |
1 |
4 |
Máy phát điện ≥ 5KVA |
2 |
5 |
Máy khoan ≥ 1KW |
2 |
6 |
Máy bơm nước ≥ 1,1KW |
2 |
1 |
HẠNG MỤC: NHÀ A 2 TẦNG |
||||
2 |
Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm : |
||||
3 |
Khảo sát (Thợ bậc 4/7 nhóm 2) |
7.41 |
Công |
||
4 |
Mồi nhử |
222.3 |
Hộp |
||
5 |
Thuốc diệt lây truyền |
18.53 |
Kg |
||
6 |
Thuốc xử lý diệt mối cánh |
74.1 |
Lít |
||
7 |
Công kỹ thuật (Thợ bậc 4/7 nhóm 2) |
22.23 |
Công |
||
8 |
Bình bơm tay |
14.82 |
Cái |
||
9 |
Chi phí chung (Nghiệm thu, đánh giá kết quả, vệ sinh mặt bằng, vận chuyển |
10 |
% |
||
10 |
Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên ngoài nhà : |
||||
11 |
Dung dịch tương đương Mythic 240SC |
1017 |
Lít |
||
12 |
Mũi khoan |
339 |
Cái |
||
13 |
Xi măng trắng P400 |
339 |
Mũi khoan |
||
14 |
Thùng khối, thước dây, dây diện, ông cao su, khẩu trang, găng tay … |
339 |
Mũi khoan |
||
15 |
Công khoan |
339 |
Mũi khoan |
||
16 |
Công bơm thuốc |
339 |
Mũi khoan |
||
17 |
Bịt lỗ khoan, vệ sinh |
339 |
Mũi khoan |
||
18 |
Máy khoan |
339 |
Mũi khoan |
||
19 |
Máy bơm thuốc |
339 |
Mũi khoan |
||
20 |
Tiêu thụ điện năng |
339 |
Mũi khoan |
||
21 |
HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG |
||||
22 |
Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm : |
||||
23 |
Khảo sát (Thợ bậc 4/7 nhóm 2) |
9.53 |
Công |
||
24 |
Mồi nhử |
285.95 |
Hộp |
||
25 |
Thuốc diệt lây truyền |
23.83 |
Kg |
||
26 |
Thuốc xử lý diệt mối cánh |
95.32 |
Lít |
||
27 |
Công kỹ thuật (Thợ bậc 4/7 nhóm 2) |
28.59 |
Công |
||
28 |
Bình bơm tay |
19.06 |
Cái |
||
29 |
Chi phí chung (Nghiệm thu, đánh giá kết quả, vệ sinh mặt bằng, vận chuyển |
10 |
% |
||
30 |
Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên ngoài nhà : |
||||
31 |
Dung dịch tương đương Mythic 240SC |
732 |
Lít |
||
32 |
Mũi khoan |
244 |
Cái |
||
33 |
Xi măng trắng P400 |
244 |
Mũi khoan |
||
34 |
Thùng khối, thước dây, dây diện, ông cao su, khẩu trang, găng tay … |
244 |
Mũi khoan |
||
35 |
Công khoan |
244 |
Mũi khoan |
||
36 |
Công bơm thuốc |
244 |
Mũi khoan |
||
37 |
Bịt lỗ khoan, vệ sinh |
244 |
Mũi khoan |
||
38 |
Máy khoan |
244 |
Mũi khoan |
||
39 |
Máy bơm thuốc |
244 |
Mũi khoan |
||
40 |
Tiêu thụ điện năng |
244 |
Mũi khoan |
||
41 |
HẠNG MỤC: NHÀ KHO 1 TẦNG |
||||
42 |
Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm : |
||||
43 |
Khảo sát (Thợ bậc 4/7 nhóm 2) |
0.74 |
Công |
||
44 |
Mồi nhử |
22.23 |
Hộp |
||
45 |
Thuốc diệt lây truyền |
1.85 |
Kg |
||
46 |
Thuốc xử lý diệt mối cánh |
7.41 |
Lít |
||
47 |
Công kỹ thuật (Thợ bậc 4/7 nhóm 2) |
2.22 |
Công |
||
48 |
Bình bơm tay |
1.48 |
Cái |
||
49 |
Chi phí chung (Nghiệm thu, đánh giá kết quả, vệ sinh mặt bằng, vận chuyển |
10 |
% |
||
50 |
Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên ngoài nhà : |