Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy cắt gạch đá Nhà thầu kê khai theo mẫu 6D và tài liệu để đối chiếu: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. |
1 |
2 |
Máy khoan bê tông cầm tay Nhà thầu kê khai theo mẫu 6D và tài liệu để đối chiếu: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. |
1 |
3 |
Máy hàn xoay chiều Nhà thầu kê khai theo mẫu 6D và tài liệu để đối chiếu: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. |
1 |
4 |
Xe thang hoặc Xe nâng người làm việc trên cao >=8m; + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. |
1 |
1 |
SỬA CHỮA KHU D |
||||
2 |
PHẦN XÂY DỰNG |
||||
3 |
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (70% diện tích) |
1704.312 |
m2 |
||
4 |
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần (70% diện tích) |
683.48 |
m2 |
||
5 |
Vệ sinh chà nhám lớn sơn trên bề mặt tường cột, trụ (30% diện tích) |
730.42 |
m2 |
||
6 |
Vệ sinh chà nhám lớn sơn trên bề mặt xà, dầm, trần (30% diện tích) |
299.72 |
m2 |
||
7 |
Bả bằng bột bả vào tường |
1704.312 |
m2 |
||
8 |
Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần |
683.48 |
m2 |
||
9 |
Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
572.452 |
m2 |
||
10 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
2833.58 |
m2 |
||
11 |
Vệ sinh gạch ốp tường |
365.04 |
m2 |
||
12 |
Bả bằng bột bả vào tường (ron gạch ốp tính 10% diện tích gạch) |
36.504 |
m2 |
||
13 |
Quét dung dịch chống thấm gạch ốp tường |
365.04 |
m2 |
||
14 |
Sơn tường ngoài ốp gạch bằng sơn chống thấm |
365.04 |
m2 |
||
15 |
Phá dỡ bậc cấp |
1.944 |
m3 |
||
16 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 |
1.152 |
m3 |
||
17 |
Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 |
2.43 |
m3 |
||
18 |
Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 |
24.435 |
m2 |
||
19 |
Vệ sinh mái ngói |
627.99 |
m2 |
||
20 |
Sơn mái ngói bằng sơn chống thấm (Sơn định lượng theo nhà san xuất tương đương 10m2/lit/lớp; sơn 2 lót 2 phủ) |
627.99 |
m2 |
||
21 |
Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái |
26.13 |
m2 |
||
22 |
Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … |
26.13 |
m2 |
||
23 |
Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 |
26.13 |
m2 |
||
24 |
Tháo dỡ cửa bằng thủ công |
166.5 |
m2 |
||
25 |
Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 55, kính cường lực 8mm |
79.38 |
m2 |
||
26 |
Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 55, kính cường lực 8mm |
78.48 |
m2 |
||
27 |
Vách kính khung nhôm hệ55, kính cường lực 8mm |
8.64 |
m2 |
||
28 |
Cung cấp phụ kiện cửa 4 cánh |
3 |
Cái |
||
29 |
Cung cấp phụ kiện cửa 2 cánh |
4 |
Cái |
||
30 |
Cung cấp phụ kiện cửa 1 cánh |
18 |
Cái |
||
31 |
Cung cấp phụ kiện cửa sổ 4 cánh |
6 |
Cái |
||
32 |
Cung cấp phụ kiện cửa sổ 2 cánh |
24 |
Cái |
||
33 |
Lắp dựng hoa sắt cửa nhôm |
78.48 |
m2 |
||
34 |
Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m |
4.699 |
100m2 |
||
35 |
PHẦN BÁO CHÁY |
||||
36 |
Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy |
1 |
trung tâm |
||
37 |
Lắp đặt thiết bị đầu báo khói |
2.6 |
10 đầu |
||
38 |
Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp |
1.2 |
5 nút |
||
39 |
Lắp đặt còi báo động |
0.4 |
5 chuông |
||
40 |
Lắp đặt đèn thoát hiểm |
1.2 |
5 đèn |
||
41 |
SỬA CHỮA NHÀ BẾP (KHU SƠ CHẾ) |
||||
42 |
PHẦN XÂY DỰNG |
||||
43 |
Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤ 6m |
86.4 |
m2 |
||
44 |
Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ |
0.403 |
tấn |
||
45 |
Tháo dỡ hoa sắt |
10.64 |
m |
||
46 |
Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤15cm |
12 |
1m |
||
47 |
Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay |
0.72 |
m3 |
||
48 |
Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan ≤35cm |
24 |
lỗ khoan |
||
49 |
Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm |
16 |
lỗ khoan |
||
50 |
Bơm keo kết dính thép và bê tông (15 lỗ/1tip) |
2.667 |
tip |