Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Construction

Find: 15:14 18/08/2021
Ghi chú: Gói thầu chỉ dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định của pháp luật doanh nghiệp) tham gia đấu thầu

Attention: This will be the last changelog 15:06 August 25, 2021

Extension:
Bid closing time extended from 15:30 on August 25, 2021 to 15:30 on August 26, 2021
Bid opening time extended from 15:30 on 25/05 08/2021 to 15:30 on August 26, 2021
Reason for delay:
Due to the complicated situation of the Covid 19 epidemic in the area, to ensure The contractor prepares all the procedures for participating in the bidding.

Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Construction of a one-stop working house and toilet People's Committee of Chi Lang Nam Commune
Name of Tender Notice
Construction
Investor
Uỷ ban nhân dân xã Chi Lăng Nam (địa chỉ: Xã Chi Lăng Nam, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương)
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Construction of a one-stop working house and toilet People's Committee of Chi Lang Nam Commune
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Commune budget and other legal support capital sources
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National Competitive Bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
15:30 26/08/2021
Validity period of E-HSDT
60 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
15:05 18/08/2021
to
15:30 26/08/2021
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
15:30 26/08/2021
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
30.000.000 VND
Amount in text format
Thirty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đào, xúc
≥ 0,5m3
1
1
Máy đào, xúc
≥ 0,5m3
1
1
Máy đào, xúc
≥ 0,5m3
1
1
Máy đào, xúc
≥ 0,5m3
1
1
Máy đào, xúc
≥ 0,5m3
1
1
Máy đào, xúc
≥ 0,5m3
1
1
Máy đào, xúc
≥ 0,5m3
1
1
Máy đào, xúc
≥ 0,5m3
1
1
Máy đào, xúc
≥ 0,5m3
1
1
Máy đào, xúc
≥ 0,5m3
1
1
Máy đào, xúc
≥ 0,5m3
1
1
Máy đào, xúc
≥ 0,5m3
1
1
Máy đào, xúc
≥ 0,5m3
1
1
Máy đào, xúc
≥ 0,5m3
1
1
Máy đào, xúc
≥ 0,5m3
1
1
Máy đào, xúc
≥ 0,5m3
1
1
Máy đào, xúc
≥ 0,5m3
1
1
Máy đào, xúc
≥ 0,5m3
1
1
Máy đào, xúc
≥ 0,5m3
1
1
Máy đào, xúc
≥ 0,5m3
1
1
Máy đào, xúc
≥ 0,5m3
1
1
Máy đào, xúc
≥ 0,5m3
1
1
Máy đào, xúc
≥ 0,5m3
1
1
Máy đào, xúc
≥ 0,5m3
1
1
Máy đào, xúc
≥ 0,5m3
1
1
Máy đào, xúc
≥ 0,5m3
1
1
Máy đào, xúc
≥ 0,5m3
1
1
Máy đào, xúc
≥ 0,5m3
1
1
Máy đào, xúc
≥ 0,5m3
1
2
Ô tô tự đổ
≥ 5 tấn
1
2
Ô tô tự đổ
≥ 5 tấn
1
2
Ô tô tự đổ
≥ 5 tấn
1
2
Ô tô tự đổ
≥ 5 tấn
1
2
Ô tô tự đổ
≥ 5 tấn
1
2
Ô tô tự đổ
≥ 5 tấn
1
2
Ô tô tự đổ
≥ 5 tấn
1
2
Ô tô tự đổ
≥ 5 tấn
1
2
Ô tô tự đổ
≥ 5 tấn
1
2
Ô tô tự đổ
≥ 5 tấn
1
2
Ô tô tự đổ
≥ 5 tấn
1
2
Ô tô tự đổ
≥ 5 tấn
1
2
Ô tô tự đổ
≥ 5 tấn
1
2
Ô tô tự đổ
≥ 5 tấn
1
2
Ô tô tự đổ
≥ 5 tấn
1
2
Ô tô tự đổ
≥ 5 tấn
1
2
Ô tô tự đổ
≥ 5 tấn
1
2
Ô tô tự đổ
≥ 5 tấn
1
2
Ô tô tự đổ
≥ 5 tấn
1
2
Ô tô tự đổ
≥ 5 tấn
1
2
Ô tô tự đổ
≥ 5 tấn
1
2
Ô tô tự đổ
≥ 5 tấn
1
2
Ô tô tự đổ
≥ 5 tấn
1
2
Ô tô tự đổ
≥ 5 tấn
1
2
Ô tô tự đổ
≥ 5 tấn
1
2
Ô tô tự đổ
≥ 5 tấn
1
2
Ô tô tự đổ
≥ 5 tấn
1
2
Ô tô tự đổ
≥ 5 tấn
1
2
Ô tô tự đổ
≥ 5 tấn
1
3
Đầm bàn
≥ 1,5kw
2
3
Đầm bàn
≥ 1,5kw
2
3
Đầm bàn
≥ 1,5kw
2
3
Đầm bàn
≥ 1,5kw
2
3
Đầm bàn
≥ 1,5kw
2
3
Đầm bàn
≥ 1,5kw
2
3
Đầm bàn
≥ 1,5kw
2
3
Đầm bàn
≥ 1,5kw
2
3
Đầm bàn
≥ 1,5kw
2
3
Đầm bàn
≥ 1,5kw
2
3
Đầm bàn
≥ 1,5kw
2
3
Đầm bàn
≥ 1,5kw
2
3
Đầm bàn
≥ 1,5kw
2
3
Đầm bàn
≥ 1,5kw
2
3
Đầm bàn
≥ 1,5kw
2
3
Đầm bàn
≥ 1,5kw
2
3
Đầm bàn
≥ 1,5kw
2
3
Đầm bàn
≥ 1,5kw
2
3
Đầm bàn
≥ 1,5kw
2
3
Đầm bàn
≥ 1,5kw
2
3
Đầm bàn
≥ 1,5kw
2
3
Đầm bàn
≥ 1,5kw
2
3
Đầm bàn
≥ 1,5kw
2
3
Đầm bàn
≥ 1,5kw
2
3
Đầm bàn
≥ 1,5kw
2
3
Đầm bàn
≥ 1,5kw
2
3
Đầm bàn
≥ 1,5kw
2
3
Đầm bàn
≥ 1,5kw
2
3
Đầm bàn
≥ 1,5kw
2
4
Đầm dùi
≥ 1,5kw
2
4
Đầm dùi
≥ 1,5kw
2
4
Đầm dùi
≥ 1,5kw
2
4
Đầm dùi
≥ 1,5kw
2
4
Đầm dùi
≥ 1,5kw
2
4
Đầm dùi
≥ 1,5kw
2
4
Đầm dùi
≥ 1,5kw
2
4
Đầm dùi
≥ 1,5kw
2
4
Đầm dùi
≥ 1,5kw
2
4
Đầm dùi
≥ 1,5kw
2
4
Đầm dùi
≥ 1,5kw
2
4
Đầm dùi
≥ 1,5kw
2
4
Đầm dùi
≥ 1,5kw
2
4
Đầm dùi
≥ 1,5kw
2
4
Đầm dùi
≥ 1,5kw
2
4
Đầm dùi
≥ 1,5kw
2
4
Đầm dùi
≥ 1,5kw
2
4
Đầm dùi
≥ 1,5kw
2
4
Đầm dùi
≥ 1,5kw
2
4
Đầm dùi
≥ 1,5kw
2
4
Đầm dùi
≥ 1,5kw
2
4
Đầm dùi
≥ 1,5kw
2
4
Đầm dùi
≥ 1,5kw
2
4
Đầm dùi
≥ 1,5kw
2
4
Đầm dùi
≥ 1,5kw
2
4
Đầm dùi
≥ 1,5kw
2
4
Đầm dùi
≥ 1,5kw
2
4
Đầm dùi
≥ 1,5kw
2
4
Đầm dùi
≥ 1,5kw
2
5
Đầm cóc
≥ 70kg
1
5
Đầm cóc
≥ 70kg
1
5
Đầm cóc
≥ 70kg
1
5
Đầm cóc
≥ 70kg
1
5
Đầm cóc
≥ 70kg
1
5
Đầm cóc
≥ 70kg
1
5
Đầm cóc
≥ 70kg
1
5
Đầm cóc
≥ 70kg
1
5
Đầm cóc
≥ 70kg
1
5
Đầm cóc
≥ 70kg
1
5
Đầm cóc
≥ 70kg
1
5
Đầm cóc
≥ 70kg
1
5
Đầm cóc
≥ 70kg
1
5
Đầm cóc
≥ 70kg
1
5
Đầm cóc
≥ 70kg
1
5
Đầm cóc
≥ 70kg
1
5
Đầm cóc
≥ 70kg
1
5
Đầm cóc
≥ 70kg
1
5
Đầm cóc
≥ 70kg
1
5
Đầm cóc
≥ 70kg
1
5
Đầm cóc
≥ 70kg
1
5
Đầm cóc
≥ 70kg
1
5
Đầm cóc
≥ 70kg
1
5
Đầm cóc
≥ 70kg
1
5
Đầm cóc
≥ 70kg
1
5
Đầm cóc
≥ 70kg
1
5
Đầm cóc
≥ 70kg
1
5
Đầm cóc
≥ 70kg
1
5
Đầm cóc
≥ 70kg
1
6
Máy cắt uốn thép
≥ 5kw
1
6
Máy cắt uốn thép
≥ 5kw
1
6
Máy cắt uốn thép
≥ 5kw
1
6
Máy cắt uốn thép
≥ 5kw
1
6
Máy cắt uốn thép
≥ 5kw
1
6
Máy cắt uốn thép
≥ 5kw
1
6
Máy cắt uốn thép
≥ 5kw
1
6
Máy cắt uốn thép
≥ 5kw
1
6
Máy cắt uốn thép
≥ 5kw
1
6
Máy cắt uốn thép
≥ 5kw
1
6
Máy cắt uốn thép
≥ 5kw
1
6
Máy cắt uốn thép
≥ 5kw
1
6
Máy cắt uốn thép
≥ 5kw
1
6
Máy cắt uốn thép
≥ 5kw
1
6
Máy cắt uốn thép
≥ 5kw
1
6
Máy cắt uốn thép
≥ 5kw
1
6
Máy cắt uốn thép
≥ 5kw
1
6
Máy cắt uốn thép
≥ 5kw
1
6
Máy cắt uốn thép
≥ 5kw
1
6
Máy cắt uốn thép
≥ 5kw
1
6
Máy cắt uốn thép
≥ 5kw
1
6
Máy cắt uốn thép
≥ 5kw
1
6
Máy cắt uốn thép
≥ 5kw
1
6
Máy cắt uốn thép
≥ 5kw
1
6
Máy cắt uốn thép
≥ 5kw
1
6
Máy cắt uốn thép
≥ 5kw
1
6
Máy cắt uốn thép
≥ 5kw
1
6
Máy cắt uốn thép
≥ 5kw
1
6
Máy cắt uốn thép
≥ 5kw
1
7
Máy trộn bê tông
≥ 250l
1
7
Máy trộn bê tông
≥ 250l
1
7
Máy trộn bê tông
≥ 250l
1
7
Máy trộn bê tông
≥ 250l
1
7
Máy trộn bê tông
≥ 250l
1
7
Máy trộn bê tông
≥ 250l
1
7
Máy trộn bê tông
≥ 250l
1
7
Máy trộn bê tông
≥ 250l
1
7
Máy trộn bê tông
≥ 250l
1
7
Máy trộn bê tông
≥ 250l
1
7
Máy trộn bê tông
≥ 250l
1
7
Máy trộn bê tông
≥ 250l
1
7
Máy trộn bê tông
≥ 250l
1
7
Máy trộn bê tông
≥ 250l
1
7
Máy trộn bê tông
≥ 250l
1
7
Máy trộn bê tông
≥ 250l
1
7
Máy trộn bê tông
≥ 250l
1
7
Máy trộn bê tông
≥ 250l
1
7
Máy trộn bê tông
≥ 250l
1
7
Máy trộn bê tông
≥ 250l
1
7
Máy trộn bê tông
≥ 250l
1
7
Máy trộn bê tông
≥ 250l
1
7
Máy trộn bê tông
≥ 250l
1
7
Máy trộn bê tông
≥ 250l
1
7
Máy trộn bê tông
≥ 250l
1
7
Máy trộn bê tông
≥ 250l
1
7
Máy trộn bê tông
≥ 250l
1
7
Máy trộn bê tông
≥ 250l
1
7
Máy trộn bê tông
≥ 250l
1
8
Máy trộn vữa
≥ 150l
1
8
Máy trộn vữa
≥ 150l
1
8
Máy trộn vữa
≥ 150l
1
8
Máy trộn vữa
≥ 150l
1
8
Máy trộn vữa
≥ 150l
1
8
Máy trộn vữa
≥ 150l
1
8
Máy trộn vữa
≥ 150l
1
8
Máy trộn vữa
≥ 150l
1
8
Máy trộn vữa
≥ 150l
1
8
Máy trộn vữa
≥ 150l
1
8
Máy trộn vữa
≥ 150l
1
8
Máy trộn vữa
≥ 150l
1
8
Máy trộn vữa
≥ 150l
1
8
Máy trộn vữa
≥ 150l
1
8
Máy trộn vữa
≥ 150l
1
8
Máy trộn vữa
≥ 150l
1
8
Máy trộn vữa
≥ 150l
1
8
Máy trộn vữa
≥ 150l
1
8
Máy trộn vữa
≥ 150l
1
8
Máy trộn vữa
≥ 150l
1
8
Máy trộn vữa
≥ 150l
1
8
Máy trộn vữa
≥ 150l
1
8
Máy trộn vữa
≥ 150l
1
8
Máy trộn vữa
≥ 150l
1
8
Máy trộn vữa
≥ 150l
1
8
Máy trộn vữa
≥ 150l
1
8
Máy trộn vữa
≥ 150l
1
8
Máy trộn vữa
≥ 150l
1
8
Máy trộn vữa
≥ 150l
1
9
Máy hàn điện
≥ 23kw
1
9
Máy hàn điện
≥ 23kw
1
9
Máy hàn điện
≥ 23kw
1
9
Máy hàn điện
≥ 23kw
1
9
Máy hàn điện
≥ 23kw
1
9
Máy hàn điện
≥ 23kw
1
9
Máy hàn điện
≥ 23kw
1
9
Máy hàn điện
≥ 23kw
1
9
Máy hàn điện
≥ 23kw
1
9
Máy hàn điện
≥ 23kw
1
9
Máy hàn điện
≥ 23kw
1
9
Máy hàn điện
≥ 23kw
1
9
Máy hàn điện
≥ 23kw
1
9
Máy hàn điện
≥ 23kw
1
9
Máy hàn điện
≥ 23kw
1
9
Máy hàn điện
≥ 23kw
1
9
Máy hàn điện
≥ 23kw
1
9
Máy hàn điện
≥ 23kw
1
9
Máy hàn điện
≥ 23kw
1
9
Máy hàn điện
≥ 23kw
1
9
Máy hàn điện
≥ 23kw
1
9
Máy hàn điện
≥ 23kw
1
9
Máy hàn điện
≥ 23kw
1
9
Máy hàn điện
≥ 23kw
1
9
Máy hàn điện
≥ 23kw
1
9
Máy hàn điện
≥ 23kw
1
9
Máy hàn điện
≥ 23kw
1
9
Máy hàn điện
≥ 23kw
1
9
Máy hàn điện
≥ 23kw
1
10
Máy bơm nước
≥ 0,75Kw
2
10
Máy bơm nước
≥ 0,75Kw
2
10
Máy bơm nước
≥ 0,75Kw
2
10
Máy bơm nước
≥ 0,75Kw
2
10
Máy bơm nước
≥ 0,75Kw
2
10
Máy bơm nước
≥ 0,75Kw
2
10
Máy bơm nước
≥ 0,75Kw
2
10
Máy bơm nước
≥ 0,75Kw
2
10
Máy bơm nước
≥ 0,75Kw
2
10
Máy bơm nước
≥ 0,75Kw
2
10
Máy bơm nước
≥ 0,75Kw
2
10
Máy bơm nước
≥ 0,75Kw
2
10
Máy bơm nước
≥ 0,75Kw
2
10
Máy bơm nước
≥ 0,75Kw
2
10
Máy bơm nước
≥ 0,75Kw
2
10
Máy bơm nước
≥ 0,75Kw
2
10
Máy bơm nước
≥ 0,75Kw
2
10
Máy bơm nước
≥ 0,75Kw
2
10
Máy bơm nước
≥ 0,75Kw
2
10
Máy bơm nước
≥ 0,75Kw
2
10
Máy bơm nước
≥ 0,75Kw
2
10
Máy bơm nước
≥ 0,75Kw
2
10
Máy bơm nước
≥ 0,75Kw
2
10
Máy bơm nước
≥ 0,75Kw
2
10
Máy bơm nước
≥ 0,75Kw
2
10
Máy bơm nước
≥ 0,75Kw
2
10
Máy bơm nước
≥ 0,75Kw
2
10
Máy bơm nước
≥ 0,75Kw
2
10
Máy bơm nước
≥ 0,75Kw
2
11
Máy khoan cầm tay
≥ 0,5kw
2
11
Máy khoan cầm tay
≥ 0,5kw
2
11
Máy khoan cầm tay
≥ 0,5kw
2
11
Máy khoan cầm tay
≥ 0,5kw
2
11
Máy khoan cầm tay
≥ 0,5kw
2
11
Máy khoan cầm tay
≥ 0,5kw
2
11
Máy khoan cầm tay
≥ 0,5kw
2
11
Máy khoan cầm tay
≥ 0,5kw
2
11
Máy khoan cầm tay
≥ 0,5kw
2
11
Máy khoan cầm tay
≥ 0,5kw
2
11
Máy khoan cầm tay
≥ 0,5kw
2
11
Máy khoan cầm tay
≥ 0,5kw
2
11
Máy khoan cầm tay
≥ 0,5kw
2
11
Máy khoan cầm tay
≥ 0,5kw
2
11
Máy khoan cầm tay
≥ 0,5kw
2
11
Máy khoan cầm tay
≥ 0,5kw
2
11
Máy khoan cầm tay
≥ 0,5kw
2
11
Máy khoan cầm tay
≥ 0,5kw
2
11
Máy khoan cầm tay
≥ 0,5kw
2
11
Máy khoan cầm tay
≥ 0,5kw
2
11
Máy khoan cầm tay
≥ 0,5kw
2
11
Máy khoan cầm tay
≥ 0,5kw
2
11
Máy khoan cầm tay
≥ 0,5kw
2
11
Máy khoan cầm tay
≥ 0,5kw
2
11
Máy khoan cầm tay
≥ 0,5kw
2
11
Máy khoan cầm tay
≥ 0,5kw
2
11
Máy khoan cầm tay
≥ 0,5kw
2
11
Máy khoan cầm tay
≥ 0,5kw
2
11
Máy khoan cầm tay
≥ 0,5kw
2
12
Máy cắt gạch, đá
≥ 1,7kw
2
12
Máy cắt gạch, đá
≥ 1,7kw
2
12
Máy cắt gạch, đá
≥ 1,7kw
2
12
Máy cắt gạch, đá
≥ 1,7kw
2
12
Máy cắt gạch, đá
≥ 1,7kw
2
12
Máy cắt gạch, đá
≥ 1,7kw
2
12
Máy cắt gạch, đá
≥ 1,7kw
2
12
Máy cắt gạch, đá
≥ 1,7kw
2
12
Máy cắt gạch, đá
≥ 1,7kw
2
12
Máy cắt gạch, đá
≥ 1,7kw
2
12
Máy cắt gạch, đá
≥ 1,7kw
2
12
Máy cắt gạch, đá
≥ 1,7kw
2
12
Máy cắt gạch, đá
≥ 1,7kw
2
12
Máy cắt gạch, đá
≥ 1,7kw
2
12
Máy cắt gạch, đá
≥ 1,7kw
2
12
Máy cắt gạch, đá
≥ 1,7kw
2
12
Máy cắt gạch, đá
≥ 1,7kw
2
12
Máy cắt gạch, đá
≥ 1,7kw
2
12
Máy cắt gạch, đá
≥ 1,7kw
2
12
Máy cắt gạch, đá
≥ 1,7kw
2
12
Máy cắt gạch, đá
≥ 1,7kw
2
12
Máy cắt gạch, đá
≥ 1,7kw
2
12
Máy cắt gạch, đá
≥ 1,7kw
2
12
Máy cắt gạch, đá
≥ 1,7kw
2
12
Máy cắt gạch, đá
≥ 1,7kw
2
12
Máy cắt gạch, đá
≥ 1,7kw
2
12
Máy cắt gạch, đá
≥ 1,7kw
2
12
Máy cắt gạch, đá
≥ 1,7kw
2
12
Máy cắt gạch, đá
≥ 1,7kw
2
13
Máy vận thăng
≥ 0,8T
1
13
Máy vận thăng
≥ 0,8T
1
13
Máy vận thăng
≥ 0,8T
1
13
Máy vận thăng
≥ 0,8T
1
13
Máy vận thăng
≥ 0,8T
1
13
Máy vận thăng
≥ 0,8T
1
13
Máy vận thăng
≥ 0,8T
1
13
Máy vận thăng
≥ 0,8T
1
13
Máy vận thăng
≥ 0,8T
1
13
Máy vận thăng
≥ 0,8T
1
13
Máy vận thăng
≥ 0,8T
1
13
Máy vận thăng
≥ 0,8T
1
13
Máy vận thăng
≥ 0,8T
1
13
Máy vận thăng
≥ 0,8T
1
13
Máy vận thăng
≥ 0,8T
1
13
Máy vận thăng
≥ 0,8T
1
13
Máy vận thăng
≥ 0,8T
1
13
Máy vận thăng
≥ 0,8T
1
13
Máy vận thăng
≥ 0,8T
1
13
Máy vận thăng
≥ 0,8T
1
13
Máy vận thăng
≥ 0,8T
1
13
Máy vận thăng
≥ 0,8T
1
13
Máy vận thăng
≥ 0,8T
1
13
Máy vận thăng
≥ 0,8T
1
13
Máy vận thăng
≥ 0,8T
1
13
Máy vận thăng
≥ 0,8T
1
13
Máy vận thăng
≥ 0,8T
1
13
Máy vận thăng
≥ 0,8T
1
13
Máy vận thăng
≥ 0,8T
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II
0,9459 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II
10,5101 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II
95,9 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công
15,344 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,9325 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6
15,456 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
2,1291 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
2,73 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2
55,5266 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
0,2367 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0801 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
0,8207 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2
1,5 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75
29,38 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,2596 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0925 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,3674 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2
4,2847 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,735 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II
0,3675 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3km-đất cấp II
0,3675 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Đắp cát bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
1,6055 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
0,7367 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,1236 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,1334 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
1,1598 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2
5,318 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,9932 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,2019 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,3512 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
1,7654 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2
10,6619 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Ván khuôn gỗ sàn mái
1,7594 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
3,1841 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2
17,2703 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,1381 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0358 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m
0,203 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2
1,5993 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,4723 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0604 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,5642 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2
3,5192 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75
43,239 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75
8,8555 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75
5,7519 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75
23,0797 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Gia công xà gồ thép
1,0626 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Lắp dựng xà gồ thép
1,0626 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ
2,1765 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Bidding party analysis

Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN – XÂY DỰNG T&T as follows:

  • Has relationships with 9 contractor.
  • The average number of contractors participating in each bidding package is: 1.09 contractors.
  • Proportion of bidding fields: Goods 4.35%, Construction 47.83%, Consulting 39.13%, Non-consulting 8.69%, Mixed 0.00%, Other 0%.
  • The total value according to the bidding package with valid IMP is: 49,616,456,000 VND, in which the total winning value is: 49,252,111,558 VND.
  • The savings rate is: 0.73%.
DauThau.info software reads from national bidding database

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Construction". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Construction" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 41

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second