Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Lắp đặt cáp nguồn trong ống chìm |
60.8 |
10m |
Theo quy định tại Chương V |
xã Trung An, huyện Củ Chi |
30 |
120 |
|
2 |
Lắp đặt khối máy vô tuyến trên cột cao.(Cụm loa) |
32 |
khối máy |
Theo quy định tại Chương V |
xã Trung An, huyện Củ Chi |
30 |
120 |
|
3 |
Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẩn điện |
25.6 |
10m |
Theo quy định tại Chương V |
xã Trung An, huyện Củ Chi |
30 |
120 |
|
4 |
Tháo dỡ, thu hồi khối thiết bị thông tin, viễn thông, phụ trợ- khối thiết bị <=2kg |
112 |
1 khối máy |
Theo quy định tại Chương V |
xã Trung An, huyện Củ Chi |
30 |
120 |
|
5 |
Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ |
112 |
công/cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
xã Trung An, huyện Củ Chi |
30 |
120 |
|
6 |
Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m |
112 |
công/cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
xã Trung An, huyện Củ Chi |
30 |
120 |
|
7 |
Vận chuyển thiết bị các loại bằng ô tô kết hợp với thủ công có cự ly vận chuyển <= 2 km |
0.5 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
xã Trung An, huyện Củ Chi |
30 |
120 |
|
8 |
Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co, độ cao cột 20m < H <= 30m |
1 |
1 cột |
Theo quy định tại Chương V |
xã Trung An, huyện Củ Chi |
30 |
120 |
|
9 |
Đào có chống độ sâu từ 0m đến 4m. Cấp đất đá I-III |
4.1825 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
xã Trung An, huyện Củ Chi |
30 |
120 |
|
10 |
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III |
3.675 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
xã Trung An, huyện Củ Chi |
30 |
120 |
|
11 |
cống pi đỡ vách hố đào và vận chuyển đến công trình |
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Trung An, huyện Củ Chi |
30 |
120 |
|
12 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm |
0.0745 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
xã Trung An, huyện Củ Chi |
30 |
120 |
|
13 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm |
0.3705 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
xã Trung An, huyện Củ Chi |
30 |
120 |
|
14 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật |
0.042 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
xã Trung An, huyện Củ Chi |
30 |
120 |
|
15 |
Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m |
0.0188 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
xã Trung An, huyện Củ Chi |
30 |
120 |
|
16 |
Cung cấp lắp đặt bulong neo chân cột: D36-L2000-3ecu |
12 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
xã Trung An, huyện Củ Chi |
30 |
120 |
|
17 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150, PC40 |
1.338 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
xã Trung An, huyện Củ Chi |
30 |
120 |
|
18 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300, PC40 |
8.4227 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
xã Trung An, huyện Củ Chi |
30 |
120 |
|
19 |
vận chuyển đất đi đổ bằng xe 5 tấn |
2 |
chuyến |
Theo quy định tại Chương V |
xã Trung An, huyện Củ Chi |
30 |
120 |
|
20 |
Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m |
2.506 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
xã Trung An, huyện Củ Chi |
30 |
120 |
|
21 |
Mạ kẽm nhúng nóng trụ anten và cầu cáp |
2.506 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
xã Trung An, huyện Củ Chi |
30 |
120 |
|
22 |
Cung cấp lắp đặt Bulong D25-L120 |
12 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Trung An, huyện Củ Chi |
30 |
120 |
|
23 |
Cung cấp lắp đặt Bulong D20-L120 |
36 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Trung An, huyện Củ Chi |
30 |
120 |
|
24 |
Cung cấp lắp đặt Bulong D16-L60 |
98 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Trung An, huyện Củ Chi |
30 |
120 |
|
25 |
Cung cấp lắp đặt Bulong D14-L50 |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Trung An, huyện Củ Chi |
30 |
120 |
|
26 |
Cung cấp lắp đặt Bulong D12 -L50 |
68 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Trung An, huyện Củ Chi |
30 |
120 |
|
27 |
Cung cấp lắp đặt Bulong U12-L200 |
48 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Trung An, huyện Củ Chi |
30 |
120 |
|
28 |
Bốc lên bằng thủ công - thép các loại |
5.012 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
xã Trung An, huyện Củ Chi |
30 |
120 |
|
29 |
Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại |
5.012 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
xã Trung An, huyện Củ Chi |
30 |
120 |
|
30 |
Chi phí vận chuyển cột anten đi mạ kẽm và tới chân công trình |
1 |
chuyến |
Theo quy định tại Chương V |
xã Trung An, huyện Củ Chi |
30 |
120 |
|
31 |
Lắp dựng cột monopole. Cột thép các loại |
2.506 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
xã Trung An, huyện Củ Chi |
30 |
120 |
|
32 |
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III |
4 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
xã Trung An, huyện Củ Chi |
30 |
120 |
|
33 |
Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm |
0.25 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
xã Trung An, huyện Củ Chi |
30 |
120 |
|
34 |
Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan <= 20 m |
30 |
1m |
Theo quy định tại Chương V |
xã Trung An, huyện Củ Chi |
30 |
120 |
|
35 |
Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D49x3.5mm dài 15m, 2 cọc |
30 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
xã Trung An, huyện Củ Chi |
30 |
120 |
|
36 |
Cút nối D49 |
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Trung An, huyện Củ Chi |
30 |
120 |
|
37 |
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II |
1 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
xã Trung An, huyện Củ Chi |
30 |
120 |
|
38 |
Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 55x5 (<= F 20) mm |
20 |
1 m |
Theo quy định tại Chương V |
xã Trung An, huyện Củ Chi |
30 |
120 |
|
39 |
Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<= F75) |
3 |
1 điện cực |
Theo quy định tại Chương V |
xã Trung An, huyện Củ Chi |
30 |
120 |
|
40 |
Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 55x5 (<= F 20) mm |
30 |
1 m |
Theo quy định tại Chương V |
xã Trung An, huyện Củ Chi |
30 |
120 |
|
41 |
Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 40x40x4 (<= F40) |
3 |
1 điện cực |
Theo quy định tại Chương V |
xã Trung An, huyện Củ Chi |
30 |
120 |
|
42 |
Hàn, đấu nối cáp vào đầu cút N |
2.4 |
10 cút |
Theo quy định tại Chương V |
xã Trung An, huyện Củ Chi |
30 |
120 |
|
43 |
Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <= 500 x 120 x 10 (S <= 0,06) |
1 |
1 tấm |
Theo quy định tại Chương V |
xã Trung An, huyện Củ Chi |
30 |
120 |
|
44 |
Bảng đồng tiếp đất 300x100x5 đủ phụ kiện |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Trung An, huyện Củ Chi |
30 |
120 |
|
45 |
Xây hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2 |
1 |
1 hố gas |
Theo quy định tại Chương V |
xã Trung An, huyện Củ Chi |
30 |
120 |
|
46 |
Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2 |
1 |
1 hố gas |
Theo quy định tại Chương V |
xã Trung An, huyện Củ Chi |
30 |
120 |
|
47 |
Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công |
1 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
xã Trung An, huyện Củ Chi |
30 |
120 |
|
48 |
Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Bảo vệ |
1 |
1 hệ thống tiếp đất |
Theo quy định tại Chương V |
xã Trung An, huyện Củ Chi |
30 |
120 |
|
49 |
Bộ thu truyền thanh ứng dụng công nghệ thông tin - viễn thông |
33 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
xã Trung An, huyện Củ Chi |
30 |
120 |
|
50 |
Sim 4G/5G (3 năm) |
32 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Trung An, huyện Củ Chi |
30 |
120 |