Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Construction and equipment installation

Find: 09:27 29/06/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Complete construction of the memorial cultural area of ​​Long Nguyen war zone historical relic site
Name of Tender Notice
Construction and equipment installation
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Planning to complete construction of a memorial cultural area Long Nguyen war zone historical relic site
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Provincial budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Package execution location (After merge)
Time of bid closing
10:00 19/07/2022
Validity period of E-HSDT
120 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
09:22 29/06/2022
to
10:00 19/07/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
10:00 19/07/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
900.000.000 VND
Amount in text format
Nine hundred million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn
Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.
2
2
Máy đào bánh xích ≤ 0,8 m3
Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.
2
3
Cần trục/cần cẩu bánh xích ≥ 10 tấn
Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.
1
4
Cần trục/cần cẩu bánh hơi ≤ 16 tấn
Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.
1
5
Máy vận thăng ≤ 03 tấn
Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.
1
6
Máy trộn bê tông ≥ 250l
Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.
4
7
Đầm dùi
Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.
4
8
Đầm bàn
Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.
4
9
Đầm cóc
Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.
4
10
Máy hàn
Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.
4
11
Máy cắt gạch đá
Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.
4
12
Máy cắt uốn thép
Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.
2
13
Máy khoan bê tông
Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.
4
14
Dàn giáo 2 chân 2 chéo (bộ)
Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.
100

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,679 100m3 Cổng chính (đường số 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85
0,582 100m3 Cổng chính (đường số 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150
1,274 m3 Cổng chính (đường số 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm
7,426 m3 Cổng chính (đường số 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,049 tấn Cổng chính (đường số 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,361 tấn Cổng chính (đường số 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài
0,085 100m2 Cổng chính (đường số 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m
5,019 m3 Cổng chính (đường số 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,071 tấn Cổng chính (đường số 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,575 tấn Cổng chính (đường số 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt
11 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao
0,539 100m2 Cổng chính (đường số 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt
12 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà mái, đá 1x2, vữa bê tông mác 250
5,37 m3 Cổng chính (đường số 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà mái, đường kính cốt thép
0,219 tấn Cổng chính (đường số 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà mái, đường kính cốt thép
1,143 tấn Cổng chính (đường số 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao
0,451 100m2 Cổng chính (đường số 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt
16 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa bê tông mác 250
6 m3 Cổng chính (đường số 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép
0,961 tấn Cổng chính (đường số 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt
18 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao
0,6 100m2 Cổng chính (đường số 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 250
0,6 m3 Cổng chính (đường số 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính cốt thép
0,01 tấn Cổng chính (đường số 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
0,075 tấn Cổng chính (đường số 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, giằng tường
0,06 100m2 Cổng chính (đường số 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt
23 Gia công xà gồ thép
1,749 tấn Cổng chính (đường số 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt
24 Lắp dựng xà gồ thép
1,749 tấn Cổng chính (đường số 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - sơn xà gồ
140,158 m2 Cổng chính (đường số 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt
26 Lợp mái ngói mũi hài 40 v/m2, chiều cao
0,917 100m2 Cổng chính (đường số 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày
14,559 m3 Cổng chính (đường số 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày
4,421 m3 Cổng chính (đường số 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt
29 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75
37,384 m2 Cổng chính (đường số 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt
30 Trát trần, vữa XM mác 75
60 m2 Cổng chính (đường số 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt
31 Bả bằng bột bả vào tường
37,384 m2 Cổng chính (đường số 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt
32 Bả bằng bột bả vào trần
60 m2 Cổng chính (đường số 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt
33 Sơn trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
97,384 m2 Cổng chính (đường số 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt
34 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch trang trí 197x73mm
60,712 m2 Cổng chính (đường số 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt
35 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox
5,033 m2 Cổng chính (đường số 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt
36 Đắp chỉ đơn, vữa XM mác 75
155,64 m Cổng chính (đường số 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt
37 Cung cấp cửa khung sắt, bao gồm tay nắm Inox 304 và phụ kiện
36 m2 Cổng chính (đường số 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt
38 Lắp dựng cửa khung sắt
36 m2 Cổng chính (đường số 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
36 m2 Cổng chính (đường số 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt
40 Cung cấp lắp dựng chữ Inox vàng "DI TÍCH LỊCH SỬ CHIẾN KHU LONG NGUYÊN", dài 4,92m, cao 0,4m, dày 30mm
1,968 m2 Cổng chính (đường số 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt
41 Cung cấp lắp dựng chữ Inox vàng "XÃ LONG TÂN, HUYỆN DẦU TIẾNG, TỈNH BÌNH DƯƠNG", dài 2,125m, cao 0,075m, dày 15mm
0,159 m2 Cổng chính (đường số 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt
42 Gia công lắp dựng hoàn thiện tượng mặt nguyệt theo thiết kế dài 1,2m, cao 1,3m
1,56 m2 Cổng chính (đường số 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt
43 Gia công lắp dựng hoàn thiện tượng rồng theo thiết kế, dài 2,0m, cao 0,6m
2,4 m2 Cổng chính (đường số 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt
44 Gia công lắp dựng hoàn thiện tượng kìm nóc theo thiết kế, dài 0,9m, cao 0,6m
6,48 m2 Cổng chính (đường số 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt
45 Gia công lắp dựng con đội conson sắt hộp, sơn dầu hoàn thiện theo thiết kế
20 bộ Cổng chính (đường số 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt
46 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,485 100m3 Cổng chính (đường số 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt
47 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85
0,413 100m3 Cổng chính (đường số 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt
48 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150
0,91 m3 Cổng chính (đường số 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt
49 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤ 250cm
5,214 m3 Cổng chính (đường số 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,034 tấn Cổng chính (đường số 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Construction and equipment installation". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Construction and equipment installation" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 66

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second