Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng xe bơm bê tông tự hành, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 |
106.528 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
2 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 |
1.469 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn móng |
2.331 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm |
0.421 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm |
5.354 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm |
3.432 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 |
21.353 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 6m |
2.078 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng xe bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 |
22.656 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 6m |
2.266 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
0.526 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m |
2.668 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng xe bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 |
13.913 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng xe bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 |
5.948 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng xe bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 |
21.384 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m |
6.399 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m |
1.11 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m |
1.881 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m |
8.485 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng xe bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 |
70.046 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m |
6.589 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m |
2.603 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m |
10.919 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m |
3.87 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng xe bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 |
192.928 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m |
21.188 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m |
19.647 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m |
0.822 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng xe bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 |
7.988 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m |
0.76 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m |
0.296 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m |
1.207 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 |
30.627 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan chiều cao <= 28m |
5.199 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m |
0.867 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m |
2.504 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Xây tường thẳng gạch đặc không nung 190x90x55, chiều dày <=30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 |
23.037 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Xây tường thẳng gạch đặc không nung 190x90x55, chiều dày <=30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 |
22.88 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Xây tường thẳng gạch rỗng 6 lỗ không nung 190x135x95, chiều dày <=20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 |
76.167 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Xây tường thẳng gạch rỗng 6 lỗ không nung 190x135x95, chiều dày <=20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 |
187.216 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung |
761 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Gia công xà gồ thép |
2.588 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Lắp dựng xà gồ thép |
2.588 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
330.305 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm chiều dài bất kỳ |
4.531 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
GCLD cùm chống bão CK 1200mm |
244 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
GCLD tấm đậy lỗ thăm mái bằng Inox 304 dày 1,2mm KT 800x800x100mm (lắp đặt hoàn thiện, bao gồm các phụ kiện kèm theo) |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
GCLD tấm đậy lỗ ra mái bằng Inox 304 dày 1,2mm KT 1.000x800x100mm (lắp đặt hoàn thiện, bao gồm các phụ kiện kèm theo) |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
GCLD thang leo bằng thép D18 CK400, chiều cao <=28m |
8 |
thanh |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
GCLD tấm Inox che khe lún Inox 304 dày 1mm rộng 1.042mm |
4.6 |
md |
Theo quy định tại Chương V |