Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PHẦN PHÁ DỠ, CHUẢN BỊ MẶT BẰNG: |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hiến Thành |
20 |
||||
2 |
Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm |
3 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hiến Thành |
20 |
||
3 |
Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm |
4 |
gốc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hiến Thành |
20 |
||
4 |
Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm |
1 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hiến Thành |
20 |
||
5 |
Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm |
1 |
gốc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hiến Thành |
20 |
||
6 |
Công di chuyển 01 cây trong bồn cây số 1 (nhân công bậc 3,0/7-Nhóm 1) |
1 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hiến Thành |
20 |
||
7 |
Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I |
17.913 |
1m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hiến Thành |
20 |
||
8 |
Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại |
3.84 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hiến Thành |
20 |
||
9 |
Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm |
0.6746 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hiến Thành |
20 |
||
10 |
Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm |
3.6181 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hiến Thành |
20 |
||
11 |
Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại |
4.4079 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hiến Thành |
20 |
||
12 |
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T |
4.4079 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hiến Thành |
20 |
||
13 |
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T |
4.4079 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hiến Thành |
20 |
||
14 |
Ca vận chuyển cây, gốc cây đổ đi 3km |
1 |
ca |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hiến Thành |
20 |
||
15 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I |
0.1791 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hiến Thành |
20 |
||
16 |
Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I |
0.1791 |
100m3/1km |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hiến Thành |
20 |
||
17 |
Công di chuyển và hoàn trả một số đồ chơi trong phạm vi sân (nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1) |
1 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hiến Thành |
20 |
||
18 |
SÂN LÁT GẠCH SÂN VƯỜN: |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hiến Thành |
20 |
||||
19 |
Công đầm nền sân phạm vi đào đất các bồn cây (nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1) |
2 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hiến Thành |
20 |
||
20 |
Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự |
0.0232 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hiến Thành |
20 |
||
21 |
Lót ni lông chống mất nước BT |
74.6146 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hiến Thành |
20 |
||
22 |
Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 |
61.07 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hiến Thành |
20 |
||
23 |
Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 |
14.064 |
10m |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hiến Thành |
20 |
||
24 |
Lát nền, sàn gạch sân vườn - diện tích viên gạch ≤ 0,25m2 (tương ứng gạch 50x50cm), vữa XM M75, PCB40 |
635.4 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hiến Thành |
20 |
||
25 |
Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 |
3.84 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hiến Thành |
20 |
||
26 |
Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2 (gạch đỏ 400x400), vữa XM M75, XM PCB40 |
3.84 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hiến Thành |
20 |
||
27 |
Công cắt khe trên đỉnh tấm đan rãnh để thu nước (nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1) |
2 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hiến Thành |
20 |
||
28 |
SỬA CHỮA RÃNH THOÁT NƯỚC: |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hiến Thành |
20 |
||||
29 |
Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 |
4.896 |
10m |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hiến Thành |
20 |
||
30 |
Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép |
0.6897 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hiến Thành |
20 |
||
31 |
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I |
1.5479 |
1m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hiến Thành |
20 |
||
32 |
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I |
0.588 |
1m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hiến Thành |
20 |
||
33 |
Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công |
1.3377 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hiến Thành |
20 |
||
34 |
Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 90mm |
0.2 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hiến Thành |
20 |
||
35 |
Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 |
0.1345 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hiến Thành |
20 |
||
36 |
Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 |
0.3099 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hiến Thành |
20 |
||
37 |
Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 |
2.8441 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hiến Thành |
20 |
||
38 |
Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 |
0.5 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hiến Thành |
20 |
||
39 |
Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg |
55 |
cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hiến Thành |
20 |
||
40 |
Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công |
3.1625 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hiến Thành |
20 |
||
41 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I |
0.0396 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hiến Thành |
20 |
||
42 |
Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I |
0.0396 |
100m3/1km |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hiến Thành |
20 |
||
43 |
Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 |
1.21 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hiến Thành |
20 |
||
44 |
Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 |
12.1 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hiến Thành |
20 |
||
45 |
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp |
0.0243 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hiến Thành |
20 |
||
46 |
Cốt thép tấm đan |
0.0382 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hiến Thành |
20 |
||
47 |
Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) |
0.3876 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hiến Thành |
20 |
||
48 |
Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg |
57 |
1 cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hiến Thành |
20 |
||
49 |
BỒN CÂY XÂY MỚI: |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hiến Thành |
20 |
||||
50 |
Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m Cấp đất I |
0.1642 |
1m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hiến Thành |
20 |