Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Ô tô tải tự đổ, khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông >= 27 tấn. Tài liệu chứng minh: Xem file “Chuong 3. Tieu chuan danh gia.pdf” đính kèm tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật |
1 |
2 |
Ô tô tải tự đổ, khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông >= 7 tấn. Tài liệu chứng minh: Xem file “Chuong 3. Tieu chuan danh gia.pdf” đính kèm tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật |
1 |
3 |
Ô tô tải thùng, khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông >= 20 tấn. Tài liệu chứng minh: Xem file “Chuong 3. Tieu chuan danh gia.pdf” đính kèm tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật |
1 |
4 |
Ô tô tải thùng, khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông >= 2,5 tấn. Tài liệu chứng minh: Xem file “Chuong 3. Tieu chuan danh gia.pdf” đính kèm tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật |
1 |
5 |
Ô tô chứa nhiên liệu hoặc ô tô xitec, khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông >= 2,5 tấn. Tài liệu chứng minh: Xem file “Chuong 3. Tieu chuan danh gia.pdf” đính kèm tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật |
1 |
6 |
Ô tô bồn tưới nước, dung tích bồn >=5m3. Tài liệu chứng minh: Xem file “Chuong 3. Tieu chuan danh gia.pdf” đính kèm tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật |
1 |
7 |
Máy lu rung, trọng lượng đầm + rung >=25 tấn. Tài liệu chứng minh: Xem file “Chuong 3. Tieu chuan danh gia.pdf” đính kèm tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật |
1 |
8 |
Máy lu bánh thép, trọng lượng đầm >=10 tấn. Tài liệu chứng minh: Xem file “Chuong 3. Tieu chuan danh gia.pdf” đính kèm tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật |
1 |
9 |
Máy rải bê tông nhựa, công suất >=130CV. Tài liệu chứng minh: Xem file “Chuong 3. Tieu chuan danh gia.pdf” đính kèm tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật |
1 |
10 |
Máy phun nhựa đường, công suất >=190CV. Tài liệu chứng minh: Xem file “Chuong 3. Tieu chuan danh gia.pdf” đính kèm tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật |
1 |
11 |
Máy cào bóc mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vệt cào >=5cm, bề rộng vệt cào >=1m. Tài liệu chứng minh: Xem file “Chuong 3. Tieu chuan danh gia.pdf” đính kèm tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật |
1 |
12 |
Cần cẩu bánh hơi, sức nâng >=6 tấn. Tài liệu chứng minh: Xem file “Chuong 3. Tieu chuan danh gia.pdf” đính kèm tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật |
1 |
13 |
Máy nén khí, năng suất >=600m3/h. Tài liệu chứng minh: Xem file “Chuong 3. Tieu chuan danh gia.pdf” đính kèm tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật |
1 |
14 |
Máy nén khí, năng suất >=420m3/h. Tài liệu chứng minh: Xem file “Chuong 3. Tieu chuan danh gia.pdf” đính kèm tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật |
1 |
15 |
Thiết bị sơn đường. Tài liệu chứng minh: Xem file “Chuong 3. Tieu chuan danh gia.pdf” đính kèm tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật |
1 |
16 |
Máy trộn bê tông, dung tích bồn trộn >= 250 lít. Tài liệu chứng minh: Xem file “Chuong 3. Tieu chuan danh gia.pdf” đính kèm tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật |
1 |
1 |
A. PHẦN XÂY LẮP |
* |
|||
2 |
PHẠM VI VUỐT NỐI |
* |
|||
3 |
Cào bóc phạm vi vuốt nối trung bình 5cm |
9.8868 |
100m2 |
||
4 |
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc 5cm |
9.8868 |
100m2 |
||
5 |
Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn 0.5 kg/m2 |
9.8868 |
100m2 |
||
6 |
Thảm bê thông nhựa C12.5 dày 5cm |
9.8868 |
100m2 |
||
7 |
PHẠM VI MẶT ĐƯỜNG CHÍNH |
* |
|||
8 |
Cào bóc mặt đường bê tông nhựa chiều dày 5cm |
281.9968 |
100m2 |
||
9 |
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc <= 5cm |
281.9968 |
100m2 |
||
10 |
Tưới dính bám bằng nhủ tương CRS-1 tiêu chuẩn 0.5kg/m2 |
281.9968 |
100m2 |
||
11 |
Thảm BTN C12.5 dày 5cm |
281.9968 |
100m2 |
||
12 |
Vạch sơn đường màu trắng dày 2mm |
889.57 |
m2 |
||
13 |
Vạch sơn đường màu vàng dày 2mm |
29.25 |
m2 |
||
14 |
Vạch sơn giảm tốc màu vàng dày 4mm |
70.02 |
m2 |
||
15 |
DẢI PHÂN CÁCH |
* |
|||
16 |
Tháo dỡ dải phân cách thép |
1239.12 |
m |
||
17 |
Lắp đặt dải phân cách thép (Tận dụng) |
1239.12 |
m |
||
18 |
Tháo dỡ trụ cam đen hiện hữu |
22 |
1 trụ |
||
19 |
Vận chuyển trụ cam đen hiện hữu bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km đầu tiên |
0.0748 |
10 tấn/1km |
||
20 |
Vận chuyển trụ cam đen hiện hữu bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 9km còn lại |
0.0748 |
10 tấn/1km |
||
21 |
Tháo dỡ, lắp đặt trụ dẻo (Tận dụng) |
14 |
1 trụ |
||
22 |
Tháo dỡ, lắp đặt thùng giảm chấn (Tận dụng) |
3 |
1 trụ |
||
23 |
Khoan lỗ M10; L=12cm |
48 |
lỗ khoan |
||
24 |
Bulong M10; L=12cm ( đã bao gồm tăc ke) |
48 |
bộ |
||
25 |
Siết bu lông |
48 |
bộ |
||
26 |
NÂNG MÓNG DẢI PHÂN CÁCH |
* |
|||
27 |
Đục tạo nhám dải phân cách dày tb 2cm |
367.81 |
m2 |
||
28 |
Khoan lỗ M10; L=12cm |
4890 |
lỗ khoan |
||
29 |
Quét Sikadur kết dính |
22.1 |
1 m2 |
||
30 |
Ván khuôn thép đổ bê tông dải phân cách |
3.6648 |
100m2 |
||
31 |
Bê tông đá 1x2 M300 |
54.87 |
m3 |
||
32 |
Cốt thép D12 lắp đặt vào dải phân cách |
1.3896 |
tấn |
||
33 |
CẢI TẠO ĐẦU DẢI PHÂN CÁCH VÀ BỔ SUNG BIÊN BÁO |
* |
|||
34 |
Cẩu dải phân cách bê tông hiện hữu trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - cẩu lên |
25 |
cấu kiện |
||
35 |
Cẩu dải phân cách bê tông hiện hữu trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - cẩu xuống |
25 |
cấu kiện |
||
36 |
Vận chuyển dải phân cách về kho bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển <= 1km |
1.85 |
10 tấn/1km |
||
37 |
Vận chuyển dải phân cách về kho bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển 9km tiêp theo |
1.85 |
10 tấn/1km |
||
38 |
Cắt mặt đường bê tông nhựa |
0.2889 |
100m |
||
39 |
Đào móng trụ biển báo |
1.971 |
m3 |
||
40 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 27 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III |
0.0197 |
100m3 |
||
41 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 27T 4km tiếp theo, đất cấp III |
0.0197 |
100m3 |
||
42 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 27T 5km tiếp theo, đất cấp III |
0.0197 |
100m3 |
||
43 |
Bê tông móng đá 1x2 M300 trụ biển báo |
1.431 |
m3 |
||
44 |
Vữa sika grout móng trụ biển báo |
0.54 |
1 m3 |
||
45 |
Ván khuôn móng trụ biển báo |
0.1755 |
100m2 |
||
46 |
Lắp đặt móng trụ biển báo đúc sẵn |
27 |
1 cấu kiện |
||
47 |
Cung cấp lắp đặt thùng giảm chấn |
25 |
cái |
||
48 |
Cát đổ thùng giảm chấn |
11.8895 |
m3 |
||
49 |
Cung cấp lắp đặt trụ dẻo |
75 |
cái |
||
50 |
Khoan lỗ D10; L=12cm |
275 |
lỗ khoan |