Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy đo cáp quang OTDR |
2 |
2 |
Máy hàn cáp quang |
2 |
3 |
Xe ô tô 2,5 - 3 tấn (hoặc tương đương) |
1 |
1 |
Khu vực vùng II |
||||
2 |
Ra kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 12 sợi |
57.78 |
km cáp |
||
3 |
Ra kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 12 sợi |
8.62 |
km cáp |
||
4 |
Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp <= 12 FO |
3 |
bộ MX |
||
5 |
Hàn nối cáp quang vào ODF, loại cáp <= 12 FO |
60 |
bộ ODF |
||
6 |
Lắp đặt các phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột bưu điện |
673 |
cột |
||
7 |
Lắp đặt các phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột điện lực tròn |
779 |
cột |
||
8 |
Nối cột bê tông bằng sắt L, loại sắt nối dài 2m |
6 |
thanh |
||
9 |
Lắp đặt phụ kiện treo cáp trên cột: Lắp đặt giá dự trữ cáp trên cột |
53 |
bộ |
||
10 |
Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF) |
1 |
1 khung |
||
11 |
Lắp ống dẫn cáp loại ɸ <= 60 nong một đầu, số lượng ống <= 3: 1 ống gân xoắn HDPE 65/50mm |
1.35 |
100 m/1 ống |
||
12 |
Lắp ống dẫn cáp loại ɸ <= 114 nong một đầu, số lượng ống <= 3 ống: 1 ống PVC 110/100 |
0.12 |
100 m/1 ống |
||
13 |
Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, loại ống nhựa PVC 34 |
40 |
m |
||
14 |
Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công |
71 |
cột |
||
15 |
Đắp đất nền móng công trình: Lấp rãnh cáp, chân cột |
35.41 |
m3 |
||
16 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật: Bờ lốc cột (luân chuyển 40%) |
1.136 |
100m2 |
||
17 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250: Bờ lốc lột |
16.401 |
m3 |
||
18 |
Đào rãnh đường ống, đường cáp bằng thủ công <= 1 m, sâu <=1m, cấp đất II: Đào rãnh tiếp địa |
8.75 |
m3 |
||
19 |
Đắp đất nền móng công trình: Lấp rãnh tiếp đất |
8.75 |
m3 |
||
20 |
Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp |
100 |
bộ |
||
21 |
Đóng trực tiếp điện cực chiều dài 1,5 mét xuống đất. Kích thước điện cực L50x50x5 |
100 |
1 điện cực |
||
22 |
Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện Kích thước điện cực <= 50x50x5mm |
100 |
1 điện cực |
||
23 |
Phá dỡ nền bê tông không cốt thép |
0.42 |
m3 |
||
24 |
Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm, đá các loại |
5.7 |
m2 |
||
25 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 |
0.42 |
m3 |
||
26 |
Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa XM M75 |
5.7 |
m2 |
||
27 |
Vân chuyển cáp quang bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cư ly <= 2km |
8.63 |
tấn |
||
28 |
Khu vực vùng III |
||||
29 |
Ra kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 12 sợi |
56.22 |
km cáp |
||
30 |
Ra kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 12 sợi |
0.48 |
km cáp |
||
31 |
Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp <= 12 FO |
3 |
bộ MX |
||
32 |
Hàn nối cáp quang vào ODF, loại cáp <= 12 FO |
38 |
bộ ODF |
||
33 |
Lắp đặt các phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột bưu điện |
379 |
cột |
||
34 |
Lắp đặt các phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột điện lực tròn |
1011 |
cột |
||
35 |
Nối cột bê tông bằng sắt L, loại sắt nối dài 2m |
5 |
thanh |
||
36 |
Lắp đặt phụ kiện treo cáp trên cột: Lắp đặt giá dự trữ cáp trên cột |
54 |
bộ |
||
37 |
Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF) |
1 |
1 khung |
||
38 |
Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công |
75 |
cột |
||
39 |
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II: Đào lỗ cột |
34.28 |
m3 |
||
40 |
Đắp đất nền móng công trình: Lấp rãnh cáp, chân cột |
15.31 |
m3 |
||
41 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật: Bờ lốc cột (luân chuyển 40%) |
1.2 |
100m2 |
||
42 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250: Bờ lốc lột |
17.325 |
m3 |
||
43 |
Đào rãnh đường ống, đường cáp bằng thủ công <= 1 m, sâu <=1m, cấp đất II: Đào rãnh tiếp địa |
8.8375 |
m3 |
||
44 |
Đắp đất nền móng công trình: Lấp rãnh tiếp đất |
8.8375 |
m3 |
||
45 |
Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp |
101 |
bộ |
||
46 |
Đóng trực tiếp điện cực chiều dài 1,5 mét xuống đất. Kích thước điện cực L50x50x5 |
101 |
1 điện cực |
||
47 |
Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện Kích thước điện cực <= 50x50x5mm |
101 |
1 điện cực |
||
48 |
Vân chuyển cáp quang bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cư ly <= 2km |
7.37 |
tấn |
||
49 |
Khu vực vùng IV |
||||
50 |
Ra kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 12 sợi |
33.2 |
km cáp |