Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Kiểm tra cường độ bê tông bằng súng thử loại bật nảy cho cấu kiện BTCT |
46 |
cấu kiện |
||
2 |
Kiểm tra chiều dày lớp BT bảo vệ cốt thép tại hiện trường cho 1 mố/trụ/dầm cầu BTCT |
46 |
cấu kiện |
||
3 |
Kiểm tra chất lượng thi công kết cấu nhịp |
1 |
Toàn bộ |
||
4 |
Kiểm tra cường độ bê tông bằng súng thử loại bật nảy cho cấu kiện BTCT (nhịp dẫn) |
168 |
cấu kiện |
||
5 |
Kiểm tra cường độ bê tông bằng súng thử loại bật nảy cho cấu kiện BTCT (nhịp hẫng) |
24 |
cấu kiện |
||
6 |
Kiểm tra chiều dày lớp BT bảo vệ cốt thép tại hiện trường cho 1 mố/trụ/dầm cầu BTCT (nhịp dẫn) |
168 |
cấu kiện |
||
7 |
Kiểm tra chiều dày lớp BT bảo vệ cốt thép tại hiện trường cho 1 mố/trụ/dầm cầu BTCT (nhịp hẫng) |
24 |
cấu kiện |
||
8 |
Thử nghiệm cầu (thử tải) |
1 |
Toàn bộ |
||
9 |
Vẽ sơ đồ quy định vị trí tải và điều động tải trọng đo |
720 |
m2 thử tải |
||
10 |
Thử tĩnh |
1 |
Toàn bộ |
||
11 |
Đo ứng suất dầm chủ (10-20 điểm/mặt cắt) (nhịp dẫn) |
36 |
điểm đo |
||
12 |
Đo ứng suất dầm chủ (nhịp liên tục) |
24 |
điểm đo |
||
13 |
Đo ứng suất bản mặt cầu (nhịp liên tục) |
8 |
điểm đo |
||
14 |
Xác định độ võng do hoạt tải tĩnh của dầm (<5 điểm đo/mặt cắt) - nhịp dẫn |
12 |
điểm đo |
||
15 |
Xác định độ võng do hoạt tải tĩnh của dầm (Nhịp liên tục) |
8 |
điểm đo |
||
16 |
Thử động |
1 |
Toàn bộ |
||
17 |
Đo dao động kết cấu nhịp (nhịp dẫn) |
42 |
điểm đo |
||
18 |
Đo dao động kết cấu nhịp (nhịp hẫng) |
4 |
điểm đo |
||
19 |
Đo dao động và chuyển vị mố |
4 |
điểm đo |
||
20 |
Đo dao động và chuyển vị trụ (nhịp dẫn) |
20 |
điểm đo |
||
21 |
Đo dao động và chuyển vị trụ (nhịp hẫng) |
3 |
điểm đo |
||
22 |
Tải trọng thử phục vụ thử tải cầu (25-30T) |
32 |
ca |
||
23 |
Công tác phụ trợ phục vụ kiểm định, thử tải cầu |
1 |
Toàn bộ |
||
24 |
Kiểm tra lớp CPĐD loại 1 (Dmax 37,5) |
1 |
Mẫu |
||
25 |
Thí nghiệm thành phần hạt của lớp CPĐD loại 1 |
1 |
Chỉ tiêu |
||
26 |
Thí nghiệm hàm lượng thoi dẹt trong CPĐD loại 1 |
1 |
Chỉ tiêu |
||
27 |
Thí nghiệm độ mài mòn của CPĐD loại 1 |
1 |
Chỉ tiêu |
||
28 |
Thí nghiệm đầm nén tiêu chuẩn của CPĐD loại 1 |
1 |
Chỉ tiêu |
||
29 |
Thí nghiệm xác định chỉ số CBR của CPĐD loại 1 |
1 |
Chỉ tiêu |
||
30 |
Thí nghiệm xác định độ chặt lớp CPĐD loại 1 |
9 |
Vị trí |
||
31 |
Kiểm tra lớp CPĐD loại 1 (Dmax 25) |
1 |
Mẫu |
||
32 |
Thí nghiệm thành phần hạt của lớp CPĐD loại 1 |
1 |
Chỉ tiêu |
||
33 |
Thí nghiệm hàm lượng thoi dẹt trong CPĐD loại 1 |
1 |
Chỉ tiêu |
||
34 |
Thí nghiệm độ mài mòn của CPĐD loại 1 |
1 |
Chỉ tiêu |
||
35 |
Thí nghiệm đầm nén tiêu chuẩn của CPĐD loại 1 |
1 |
Chỉ tiêu |
||
36 |
Thí nghiệm xác định chỉ số CBR của CPĐD loại 1 |
1 |
Chỉ tiêu |
||
37 |
Thí nghiệm xác định độ chặt lớp CPĐD loại 1 |
9 |
Vị trí |
||
38 |
Khoan lấy mẫu bê tông nhựa (1 tổ (3 mẫu)/1km tính cho 2,73 km = 9 mẫu) |
9 |
Mẫu |
||
39 |
Kiểm tra các chỉ tiêu cơ lý của mẫu khoan BTN |
18 |
Mẫu |
||
40 |
Kiểm tra chiều dày các lớp BTN của mẫu bê tông nhựa (gồm 9 mẫu lớp trên và 9 mẫu lớp dưới) |
18 |
Mẫu |
||
41 |
Thí nghiệm xác định khối lượng riêng của bê tông nhựa (18 mẫu trong đó 9 mẫu lớp trên, 9 mẫu lớp dưới) |
18 |
Mẫu |
||
42 |
Thí nghiệm xác định khối lượng thể tích của BTN đã đầm nén và độ chặt lu lèn của mẫu bê tông nhựa (118 mẫu trong đó 9 mẫu lớp trên, 9 mẫu lớp dưới) |
18 |
Mẫu |
||
43 |
Thí nghiệm xác định độ rỗng dư của mẫu bê tông nhựa (18 mẫu trong đó 9 mẫu lớp trên, 9 mẫu lớp dưới) |
18 |
Mẫu |
||
44 |
Thí nghiệm xác định độ ổn định, độ dẻo Marshall của mẫu bê tông nhựa (18 mẫu trong đó 9 mẫu lớp trên, 9 mẫu lớp dưới) |
18 |
Mẫu |
||
45 |
Thí nghiệm xác định hàm lượng nhựa của mẫu bê tông nhựa (18 mẫu trong đó 9 mẫu lớp trên, 9 mẫu lớp dưới) |
18 |
Mẫu |
||
46 |
Kiểm tra thành phần cốt liệu của mẫu bê tông nhựa sau khi chiết (18 mẫu trong đó 9 mẫu lớp trên, 9 mẫu lớp dưới) |
18 |
Mẫu |
||
47 |
Thí nghiệm đo mô đun đàn hồi bằng cần Belkennman (tại mỗi km kiểm tra tại 10 điểm đo đan xen tại hai mép và tim đường) |
32 |
Điểm đo |
||
48 |
Công tác nghiên cứu hồ sơ, kiểm tra, khảo sát hiện trạng cầu |
1 |
Toàn bộ |
||
49 |
Nghiên cứu, thu thập hồ sơ, số liệu, lập phương án kỹ thuật |
20 |
Công |
||
50 |
Khảo sát, kiểm tra đánh giá hiện trạng kết cấu |
24 |
Công |