Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Construction work (after tax)

Find: 15:49 24/08/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Head office, 2-storey function rooms (3-storey foundation) and auxiliary items Cam Hoang Commune Secondary School
Name of Tender Notice
Construction work (after tax)
Investor
Ủy ban nhân dân xã Cẩm Hoàng. + Địa chỉ: Xã Cẩm Hoàng, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương + Điện thoại: 0981923559
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Head office, 2-storey function rooms (3-storey foundation) and auxiliary items Cam Hoang Commune Secondary School
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Commune budget from land use right auction, provincial budget support and other legal capital sources
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
08:00 05/09/2022
Validity period of E-HSDT
60 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
15:43 24/08/2022
to
08:00 05/09/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
08:00 05/09/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
120.000.000 VND
Amount in text format
One hundred twenty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T
Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
1
2
Máy ép cọc trước - lực ép: 150 T
Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
1
3
Ô tô tự đổ ≥5T
Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
1
4
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,50 m3
Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
1
5
Máy cắt gạch đá ≥1,7kw
Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
1
6
Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
1
7
Đầm bàn ≥1kW
Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
1
8
Máy đầm cóc
Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
1
9
Máy đầm dùi ≥1,5kW
Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
1
10
Máy hàn ≥23Kw
Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
1
11
Máy phát điện ≥380Kw
Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
1
12
Máy bơm nước 0,75 kw
Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
1
13
Máy khoan ≥1,5kW
Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
1
14
Mày mài ≥2,7kW
Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
1
15
Máy trộn bê tông ≥250l
Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
1
16
Máy trộn vữa ≥80l
Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
1
17
Máy tời ≥2000W
Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Tháo dỡ kết cấu sắt thép (cổng thép)
0,052 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Phá dỡ cột, trụ gạch
1,193 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm
74,945 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công
72,047 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ
0,138 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
9,87 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm
11,176 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Vận chuyển gạch, bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤700m
0,112 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Vận chuyển gạch 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km
0,112 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
7,9 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn
4,181 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm
15,715 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Vận chuyển gạch, bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤700m
0,199 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Vận chuyển gạch 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km
0,199 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công
274,952 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m
269,245 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ
0,301 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
40,56 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm
110,621 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn
7,022 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Vận chuyển gạch, bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤700m
1,176 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Vận chuyển gạch 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km
1,176 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
0,45 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Láng nền không đánh màu, dày 3cm, VXM M75
300 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II
0,54 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m
0,54 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 SXLD cốt thép cột, cọc ĐK ≤10mm
6,194 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 SXLD cốt thép cột, cọc ĐK ≤18mm
17,289 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 SXLD cốt thép cột, cọc ĐK >18mm
0,407 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Gia công cấu kiện thép
2,888 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ khuôn cọc
15,983 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn
135,332 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, KT 25x25cm
21,84 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm
182 1 mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Sản xuất cọc dẫn bằng thép hình
0,062 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Ép sau cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, KT 25x25cm
1,343 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5kw
4,832 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Vận chuyển phế thải , ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m
0,048 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T (đơn giá máy đã được chiết tính lại)
0,048 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II
2,312 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Đào móng cột, bằng thủ công, R>1m, S>1m-đất cấp II
29,32 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Đào móng băng bằng thủ công, R≤3m, S ≤2m-đất cấp II
28,396 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Ván khuôn lót móng băng
0,792 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Bê tông lót móng M100, đá 4x6
23,14 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
2,664 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Ván khuôn móng dầm
3,672 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Bê tông móng, M250, đá 2x4
133,717 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Ván khuôn gỗ cổ cột
0,808 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Bê tông cột M250, đá 1x2
5,132 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm,VXM M75
128,769 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Construction work (after tax)". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Construction work (after tax)" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 73

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second