Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Construction work + ensuring traffic safety for construction

Find: 09:06 11/05/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Renovating and upgrading Hoanh Son commune axis roads (section from the intersection of People's Committee 4 to Commune Post Office and section from Cua Lang Canal to Nghia Lo Village Cultural House)
Name of Tender Notice
Construction work + ensuring traffic safety for construction
Investor
Uỷ ban nhân dân xã Hoành Sơn. Địa chỉ: xã Hoành Sơn, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.528.291.
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Renovating and upgrading Hoanh Son commune axis roads (section from the intersection of People's Committee 4 to Commune Post Office and section from Cua Lang Canal to Nghia Lo Village Cultural House)
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Commune budget and other legal support sources
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National Competitive Bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
09:00 18/05/2022
Validity period of E-HSDT
60 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
08:59 11/05/2022
to
09:00 18/05/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
09:00 18/05/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
35.000.000 VND
Amount in text format
Thirty five million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đào
+ Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực)
1
2
Cần trục ôtô 6T
+ Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực)
1
3
Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
+ Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực)
1
4
Thiết bị: Lò nấu sơn YHK 3A; Thiết bị nấu nhựa; Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A; Máy phun nhựa đường 190CV
+ Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực)
1
5
Máy lu bánh hơi 16T
+ Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực)
1
6
Máy lu bánh thép 10T
+ Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực)
1
7
Máy lu bánh thép 8,5T
+ Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực)
1
8
Máy lu rung 25T
+ Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực)
1
9
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 cv - 140 cv
+ Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực)
1
10
Máy đầm dùi ≥1,5 KW
+ Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).
1
11
Máy đầm đầm bàn ≥0,7KW
+ Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).
1
12
Máy đầm cóc
+ Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).
1
13
Máy cắt gạch đá ≥1,7 KW
+ Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).
1
14
Khoan cầm tay
+ Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).
1
15
Máy cắt uốn cắt thép ≥3 KW
+ Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).
1
16
Máy hàn ≥23 KW
+ Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).
1
17
Máy trộn bê tông ≥ 250l
+ Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).
1
18
Máy trộn vữa ≥ 80l
+ Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).
1
19
Máy thủy bình
+ Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm
12 cây   Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm
12 gốc   Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Đào khuôn đường cũ, đất C4
0,4527 100m3   Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Đào khuôn đường đất cấp II thủ công
102,508 1m3   Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Đào khuôn đường đất cấp II bằng máy
9,2257 100m3   Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Vét bùn đặc
1,2058 100m3   Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Khối lượng đắp nền đường + bù vét bùn đầm chặt K.90, đất C2; (Đất tận dụng từ đào)
4,683 100m3   Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Đào trả mương đất, đất C2
0,7391 100m3   Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Đắp trả mương
0,6714 100m3   Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Đắp đất đồi phần mở rộng đạt độ chặt K.98, chiều dày 30cm (cả nút giao đầu + cuối tuyến)
3,704 100m3   Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Mua đất đồi
503,744 m3   Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Đắp đất đồi phần mở rộng đạt độ chặt K.95, chiều dày 50cm (cả nút giao đầu + cuối tuyến)
6,1733 100m3   Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Mua đất đồi
827,2222 m3   Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
1,2058 100m3   Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
1,2058 100m3/1km   Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
10,6509 100m3   Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
10,6509 100m3/1km   Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Móng CPĐD loại II dày 26cm (MĐ mở rộng+ nút giao cuối tuyến)
3,2106 100m3   Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Khối lượng CP đá dăm loại I dày 16cm + bù vênh mặt cũ (cả nút giao cuối tuyến + vuốt rẽ)
3,3232 100m3   Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2
25,6417 100m2   Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Thảm bê tông nhựa loại BTNC 12,5 dày 7cm
25,6417 100m2   Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Sản xuất BTN C12,5 bằng trạm trộn 120T/h
4,3514 100tấn   Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T
4,3514 100tấn   Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Vận chuyển, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 16km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T
4,3514 100tấn   Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Lắp đặt viên bó vỉa thường
612 m   Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Lắp đặt bó vỉa cửa thu
16 m   Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Bê tông viên bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
30,78 m3   Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Ván khuôn viên bó vỉa
5,4017 100m2   Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Bê tông M.150# móng viên bó vỉa
8 m3   Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Ván khuôn móng
0,3077 100m2   Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Đá dăm đệm móng
7,999 m3   Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa cửa thu, ĐK ≤10mm
0,0409 tấn   Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Lắp đặt hộp thu nước
16 1cấu kiện   Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Bê tông ga thu nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
1,09 m3   Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Ván khuôn thép ga thu nước
0,184 100m2   Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Gia công, lắp đặt cốt thép ga thu nước, ĐK ≤10mm
0,1123 tấn   Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Lắp đặt lưới chắn rác
16 1 cấu kiện   Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Gia công lưới chắn rác thép vuông 1,4x1,4mm
0,1275 tấn   Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Lắp viên đan rãnh
1.230 1 cấu kiện   Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Bê tông viên đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
7,69 m3   Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Ván khuôn gỗ
0,9225 100m2   Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Đệm vữa xi măng dày 2cm
153,75 m2   Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Lát gạch terrazzo 40x40cm, vữa XM M100, PCB40
772,32 m2   Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Bê tông móng 150#, đá 1x2, dày 5cm
19,31 m3   Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Đào hố móng bằng máy đào
4,2237 100m3   Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Đào hố móng thủ công
46,93 1m3   Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Đắp trả hố móng rãnh
1,6954 100m3   Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40
74,12 m3   Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Ván khuôn móng
1,35 100m2   Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Đá dăm đệm móng
49,41 m3   Mô tả kỹ thuật theo chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Construction work + ensuring traffic safety for construction". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Construction work + ensuring traffic safety for construction" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 108

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second