Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Điều tra thu thập các số liệu có liên quan, làm việc với địa phương và các cơ quan quản lý để phục vụ công tác thiết kế lập bản vẽ thi công công trình. |
10 |
Công |
||
2 |
Khảo sát kè sông: Cập nhật, đo vẽ bình đồ tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m (tính cập nhật 10%), Đo cạn, địa hình cấp II |
1.28 |
Ha |
||
3 |
Cập nhật, đo vẽ bình đồ tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m (tính cập nhật 10%), Đo nước, địa hình cấp I |
1.022 |
Ha |
||
4 |
Cập nhật, đo vẽ cắt dọc, tỷ lệ N:1/1000, Đ: 1/200, Đo cạn, địa hình cấp II |
24.6 |
100m |
||
5 |
Cập nhật, đo vẽ cắt dọc, tỷ lệ N:1/1000, Đ: 1/200, Đo nước, địa hình cấp I |
12.3 |
100m |
||
6 |
Đo vẽ cắt ngang tỷ lệ 1/200, Số lượng mặt cắt (bổ sung 35% số lượng m/c đã thực hiện bước dự án) |
40 |
mc |
||
7 |
Đo vẽ cắt ngang tỷ lệ 1/200, Khối lượng đo trên cạn, địa hình cấp II |
20 |
100m |
||
8 |
Đo vẽ cắt ngang tỷ lệ 1/200, Khối lượng đo dưới nước, địa hình cấp I |
16 |
100m |
||
9 |
Điều tra các bãi vật liệu xây dựng |
5 |
Công |
||
10 |
Khảo sát, điều tra vị trí các bãi đổ thải |
20 |
Công |
||
11 |
Thuê thuyền đo nước |
5 |
Ngày |
||
12 |
Số lượng lỗ khoan: |
32 |
Lỗ |
||
13 |
Khoan dưới nước, khoan 32 lỗ, chiều sâu 10m/LK |
320 |
m |
||
14 |
Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn (SPT) |
6 |
Lần |
||
15 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu thí nghiệm: Khối lượng riêng |
18 |
1 chỉ tiêu |
||
16 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu thí nghiệm: Độ ẩm, độ hút ẩm |
12 |
1 chỉ tiêu |
||
17 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu thí nghiệm: Giới hạn dẻo, giới hạn chảy |
12 |
1 chỉ tiêu |
||
18 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu thí nghiệm: Thành phần hạt |
18 |
1 chỉ tiêu |
||
19 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu thí nghiệm: Sức chống cắt trên máy cắt phẳng |
12 |
1 chỉ tiêu |
||
20 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu thí nghiệm: Tính nén lún trong điều kiện không nở hông |
12 |
1 chỉ tiêu |
||
21 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu thí nghiệm: Độ chặt tiêu chuẩn |
6 |
1 chỉ tiêu |
||
22 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu thí nghiệm: Khối thể tích (dung trọng) |
12 |
1 chỉ tiêu |
||
23 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu thí nghiệm: Xác định góc nghỉ tự nhiên của đất rời |
6 |
1 chỉ tiêu |
||
24 |
Phao thép trọng tải 15T |
10 |
Ca |
||
25 |
Khảo sát cầu Đen: Cập nhật, đo vẽ bình đồ địa hình cầu (trên cạn), tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m, địa hình cấp II (tính 50% bước dự án) |
0.174 |
Ha |
||
26 |
Đo vẽ cắt dọc cầu, tỷ lệ N:1/1000, Đ: 1/100, Cập nhật, đo trên cạn, địa hình cấp II |
1.12 |
100m |
||
27 |
Đo vẽ cắt dọc cầu, tỷ lệ N:1/1000, Đ: 1/100, Đo nước, địa hình cấp I |
0.2 |
100m |
||
28 |
Đo vẽ cắt ngang trên cạn, tỷ lệ 1/200, địa hình cấp II |
3.91 |
100m |
||
29 |
Thủy chuẩn kỹ thuật địa hình cấp II |
0.264 |
Km |
||
30 |
Khoan trên cạn, khoan 02 lỗ (khoan 2 mố cầu) |
120 |
Mét |
||
31 |
Khoan dưới nước, khoan 02 lỗ (khoan trụ cầu) |
120 |
Mét |
||
32 |
Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT |
120 |
Lần |
||
33 |
Phao thép trọng tải 15T |
7 |
Ca |
||
34 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu thí nghiệm: Khối lượng riêng |
120 |
1 chỉ tiêu |
||
35 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu thí nghiệm: Độ ẩm, độ hút ẩm |
108 |
1 chỉ tiêu |
||
36 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu thí nghiệm: Giới hạn dẻo, giới hạn chảy |
108 |
1 chỉ tiêu |
||
37 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu thí nghiệm: Thành phần hạt |
120 |
1 chỉ tiêu |
||
38 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu thí nghiệm: Sức chống cắt trên máy cắt phẳng |
108 |
1 chỉ tiêu |
||
39 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu thí nghiệm: Tính nén lún trong điều kiện không nở hông |
108 |
1 chỉ tiêu |
||
40 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu thí nghiệm: Độ chặt tiêu chuẩn |
12 |
1 chỉ tiêu |
||
41 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu thí nghiệm: Khối thể tích (dung trọng) |
108 |
1 chỉ tiêu |
||
42 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu thí nghiệm: Xác định góc nghỉ tự nhiên của đất rời |
12 |
1 chỉ tiêu |
||
43 |
Thí nghiệm nén cố kết xác định Cv |
2 |
1 chỉ tiêu |
||
44 |
Thí nghiệm nén 3 trục sơ đồ CU |
2 |
1 chỉ tiêu |
||
45 |
Thí nghiệm nén 3 trục sơ đồ UU |
2 |
1 chỉ tiêu |
||
46 |
Thí nghiệm mẫu nước ngầm: Thí nghiệm phân tích nước, độ PH |
1 |
1 chỉ tiêu |
||
47 |
Thí nghiệm phân tích nước, tổng lượng muối hòa tan |
1 |
1 chỉ tiêu |
||
48 |
Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng SO4(-2) |
1 |
1 chỉ tiêu |
||
49 |
Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng CL- |
1 |
1 chỉ tiêu |
||
50 |
Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu màu sắc mùi vị |
1 |
1 chỉ tiêu |