Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Đầu tip 0.5-10uL (có bông lọc) |
50 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Kho tầng 3 Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 |
365 |
|
2 |
Đầu tip 10-100uL (có bông lọc) |
50 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Kho tầng 3 Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 |
365 |
|
3 |
Đầu tip 100-1000uL (có bông lọc) |
30 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Kho tầng 3 Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 |
365 |
|
4 |
Đầu tip 20-200uL (có bông lọc) |
50 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Kho tầng 3 Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 |
365 |
|
5 |
Tube eppendoft 1.5mL |
90 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Kho tầng 3 Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 |
365 |
|
6 |
Filter tip 2-20uL |
50 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Kho tầng 3 Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 |
365 |
|
7 |
Tube eppendoft 2mL |
6 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Kho tầng 3 Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 |
365 |
|
8 |
Tuýp PCR 0.2mL |
25 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Kho tầng 3 Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 |
365 |
|
9 |
8-Tube Strip. 0.1 mL |
60 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Kho tầng 3 Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 |
365 |
|
10 |
Que cấy nhựa 1µL |
4000 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Kho tầng 3 Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 |
365 |
|
11 |
Que cấy nhựa 10µL |
20000 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Kho tầng 3 Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 |
365 |
|
12 |
Chỉ thị sinh học tủ sấy |
1 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Kho tầng 3 Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 |
365 |
|
13 |
Chỉ thị sinh học cho hấp ướt ở nhiệt độ thấp |
1 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Kho tầng 3 Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 |
365 |
|
14 |
Chai trung tính 1000ml |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho tầng 3 Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 |
365 |
|
15 |
Đầu côn xanh 100-1000ul |
300 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Kho tầng 3 Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 |
365 |
|
16 |
Ống nghiệm không vành 16x160mm |
500 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho tầng 3 Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 |
365 |
|
17 |
Ống nghiệm không vành 18x180mm |
200 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho tầng 3 Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 |
365 |
|
18 |
Chai trung tính 250ml |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho tầng 3 Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 |
365 |
|
19 |
Đĩa petri thủy tinh 90mm |
300 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho tầng 3 Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 |
365 |
|
20 |
Microtips vàng 200ul |
90 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Kho tầng 3 Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 |
365 |
|
21 |
Syring lọc cellulose acetate ( Phin lọc) |
5 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Kho tầng 3 Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 |
365 |
|
22 |
Đĩa petri nhựa |
350000 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho tầng 3 Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 |
365 |
|
23 |
Hộp đựng đầu côn 1000uL chịu nhiệt |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho tầng 3 Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 |
365 |
|
24 |
Microtips trắng 10ul |
70 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Kho tầng 3 Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 |
365 |
|
25 |
Màng lọc vi sinh Mixed cellulose ester |
5 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Kho tầng 3 Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 |
365 |
|
26 |
Kéo inox, l=18cm |
200 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho tầng 3 Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 |
365 |
|
27 |
Bao PE vô trùng 40x60 |
300 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Kho tầng 3 Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 |
365 |
|
28 |
Bao PE vô trùng 20x30 |
1800 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Kho tầng 3 Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 |
365 |
|
29 |
Bao PE vô trùng 30x40 |
50 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Kho tầng 3 Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 |
365 |
|
30 |
Đầu lọc nước dạng nhựa |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho tầng 3 Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 |
365 |
|
31 |
Chai 100 mL |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho tầng 3 Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 |
365 |
|
32 |
Bình kỵ khí 2.5L |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho tầng 3 Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 |
365 |
|
33 |
Màng lọc nước vô trùng đường kính 47mm, cỡ lỗ 1.2um |
10 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Kho tầng 3 Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 |
365 |
|
34 |
Màng lọc nước vô trùng đường kính 85mm, cỡ lỗ 0.45um |
3 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Kho tầng 3 Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 |
365 |
|
35 |
Màng lọc cellulose 47mm 0.2um |
3 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Kho tầng 3 Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 |
365 |
|
36 |
Đế kèm vòng kim loại (Base Unit with metal ring and key for Combined PlateChamber) |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho tầng 3 Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 |
365 |
|
37 |
Ống đong 10ml (Cylinder 10 ml for Combined Plate Chamber) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho tầng 3 Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 |
365 |
|
38 |
Ống đong 50ml (Cylinder 50 ml for Combined Plate Chamber) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho tầng 3 Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 |
365 |
|
39 |
Đế đĩa 0.2mm (0,2 mm thick Base Plates) |
1 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Kho tầng 3 Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 |
365 |
|
40 |
Đầu tip trắng 0.5 - 5mL |
3 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Kho tầng 3 Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 |
365 |
|
41 |
Đầu tip trắng 1 - 10mL |
5 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Kho tầng 3 Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 |
365 |